Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2017: Ngành có mức điểm cao nhất là 27,75

Dân trí Ngày 31/7, trường ĐH Sư phạm Hà Nội đã công bố điểm trúng tuyển vào trường năm 2017. Theo đó, ngành cao nhất có mức điểm chuẩn là 27,75 (Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh), ngành có mức điểm thấp nhất là 17 điểm.
 >> Điểm chuẩn trường ĐH Thủy lợi năm 2017: Mức điểm từ 15,5 - 18,25
 >> Điểm chuẩn trúng tuyển của Đại học Mở TP.HCM, Đại học Sài Gòn
 >> Điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải 2017: Ngành có điểm chuẩn cao nhất là 23

Thông tin chi tiết điểm chuẩn vào từng ngành như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Các thí sinh tại điểm trúng tuyển của ngành phải đạt điều kiện sau mới được trúng tuyển

1

52140114A

Quản lí giáo dục

11

20.25

TO >= 6.8;LI >= 5.5;TTNV <= 3

2

52140114C

Quản lí giáo dục

21

23.75

VA >= 7;SU >= 5.75;TTNV <= 3

3

52140114D

Quản lí giáo dục

11

20.5

NN >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV <= 2

4

52140201A

Giáo dục Mầm non

50

22.25

NK6 >= 6;VA >= 8.75;TTNV <= 4

5

52140201B

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

16

20.5

N1 >= 6.2;NK6 >= 7.5;TTNV <= 3

6

52140201C

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

17

22

N1 >= 6.2;NK6 >= 6.5;TTNV <= 2

7

52140202A

Giáo dục Tiểu học

41

25.25

VA >= 7.5;TO >= 8.8;TTNV <= 8

8

52140202B

Giáo dục Tiểu học

7

20.5

VA >= 8.5;LI >= 6.25;TTNV <= 2

9

52140202C

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

5

20.5

N1 >= 7.6;LI >= 8;TTNV <= 6

10

52140202D

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

32

24.75

N1 >= 8;TO >= 8;TTNV <= 3

11

52140203B

Giáo dục Đặc biệt

19

19.25

VA >= 6.5;SI >= 6.25;TTNV <= 2

12

52140203C

Giáo dục Đặc biệt

11

26.75

VA >= 8.25;SU >= 9.25;TTNV <= 4

13

52140203D

Giáo dục Đặc biệt

12

23

VA >= 7;TO >= 7.6;TTNV <= 7

14

52140204A

Giáo dục công dân

18

23.5

VA >= 7.75;GD >= 7.75;TTNV <= 6

15

52140204B

Giáo dục công dân

15

21.25

VA >= 6.75;GD >= 8;TTNV <= 7

16

52140204C

Giáo dục công dân

21

24

VA >= 6.5;SU >= 5.5;TTNV <= 3

17

52140204D

Giáo dục công dân

7

17

VA >= 5.75;NN >= 4.6;TTNV <= 2

18

52140205A

Giáo dục chính trị

25

21

VA >= 6.75;GD >= 9.5;TTNV <= 1

19

52140205B

Giáo dục chính trị

4

18.75

VA >= 6.25;GD >= 8.25;TTNV <= 2

20

52140205C

Giáo dục chính trị

54

20.5

VA >= 6.25;SU >= 5.25;TTNV <= 3

21

52140205D

Giáo dục chính trị

4

17.5

VA >= 6;NN >= 7.4;TTNV <= 7

22

52140206A

Giáo dục Thể chất

9

20.5

NK5 >= 9.75;TO >= 4.6;TTNV <= 8

23

52140206B

Giáo dục Thể chất

15

21.25

NK5 >= 9.75;TO >= 3.2;TTNV <= 1

24

52140208A

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

19

17

TO >= 6;LI >= 5;TTNV <= 1

25

52140208B

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

4

18.25

TO >= 7.2;VA >= 5.5;TTNV <= 6

26

52140208C

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

43

23

SU >= 5.75;DI >= 7.25;TTNV <= 1

27

52140209A

SP Toán học

150

26

TO >= 7.4;LI >= 8.25;TTNV <= 5

28

52140209B

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

18

26

TO >= 9;LI >= 8;TTNV <= 7

29

52140209C

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

9

27.75

TO >= 8.6;LI >= 9;TTNV <= 4

30

52140209D

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

5

27

TO >= 9.2;N1 >= 9;TTNV <= 10

31

52140210A

SP Tin học

18

19

TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 8

32

52140210B

SP Tin học

7

17.75

TO >= 6.4;N1 >= 5.6;TTNV <= 11

33

52140210C

SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)

0

23.5

TO >= 8.2;LI >= 5.75;TTNV <= 4

34

52140210D

SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)

0

20

TO >= 7.4;N1 >= 7.2;TTNV <= 4

35

52140211A

SP Vật lý

74

23

LI >= 7.5;TO >= 7.4;TTNV <= 11

36

52140211B

SP Vật lý

21

22.75

LI >= 8.25;TO >= 8;TTNV <= 4

37

52140211C

SP Vật lý

12

22.75

LI >= 7.75;TO >= 8.4;TTNV <= 1

38

52140211D

SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)

8

22.5

LI >= 6.25;TO >= 7.4;TTNV <= 1

39

52140211E

SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)

16

22.75

LI >= 6.75;N1 >= 6.6;TTNV <= 3

40

52140211G

SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)

5

19

LI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5

41

52140212A

SP Hoá học

106

23.75

HO >= 8;TO >= 8.4;TTNV <= 5

42

52140212B

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

30

21

HO >= 7.25;N1 >= 4.2;TTNV <= 3

43

52140213A

SP Sinh học

12

19.5

HO >= 5.75;TO >= 7;TTNV <= 2

44

52140213B

SP Sinh học

79

22

SI >= 7;HO >= 6.5;TTNV <= 5

45

52140213C

SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

2

20.25

N1 >= 7.2;TO >= 6.8;TTNV <= 4

46

52140213D

SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

8

19.5

SI >= 7;N1 >= 5.6;TTNV <= 5

47

52140213E

SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

3

18

N1 >= 5.2;HO >= 6.75;TTNV <= 2

48

52140214A

SP Kĩ thuật công nghiệp

0

19.75

LI >= 6.25;TO >= 7.6;TTNV <= 5

49

52140214B

SP Kĩ thuật công nghiệp

0

24.5

50

52140214C

SP Kĩ thuật công nghiệp

0

22

LI >= 6.75;TO >= 6.8;TTNV <= 5

51

52140217C

SP Ngữ văn

103

27

VA >= 6.75;SU >= 8;TTNV <= 1

52

52140217D

SP Ngữ văn

69

23.5

VA >= 7;TO >= 8.4;TTNV <= 3

53

52140218C

SP Lịch sử

88

25.5

SU >= 8.5;VA >= 7.5;TTNV <= 4

54

52140218D

SP Lịch sử

6

22

SU >= 8;VA >= 6.5;TTNV <= 1

55

52140219A

SP Địa lý

5

18

TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 4

56

52140219B

SP Địa lý

24

22.5

DI >= 9.5;TO >= 5;TTNV <= 2

57

52140219C

SP Địa lý

69

25.5

DI >= 8.75;VA >= 7;TTNV <= 2

58

52140221

SP Âm nhạc

47

17.5

NK2 >= 6;NK1 >= 5.5;TTNV <= 1

59

52140222

SP Mĩ thuật

7

19

NK3 >= 6;NK4 >= 7;TTNV <= 1

60

52140231

SP Tiếng Anh

60

25.75

N1 >= 8.4;VA >= 8;TTNV <= 2

61

52140233C

SP Tiếng Pháp

7

21.5

NN >= 7;VA >= 7.5;TTNV <= 2

62

52140233D

SP Tiếng Pháp

25

19.5

NN >= 6.8;VA >= 4.75;TTNV <= 2

63

52220113B

Việt Nam học

17

18.5

VA >= 7;TO >= 4.2;TTNV <= 1

64

52220113C

Việt Nam học

85

21.25

VA >= 7.25;DI >= 7.25;TTNV <= 4

65

52220113D

Việt Nam học

17

17.25

VA >= 7.75;NN >= 5.4;TTNV <= 4

66

52220201

Ngôn ngữ Anh

71

23.25

N1 >= 7.6;VA >= 8;TTNV <= 3

67

52220330C

Văn học

44

17.75

VA >= 6;SU >= 4.25;TTNV <= 4

68

52220330D

Văn học

27

17.5

VA >= 7.5;TO >= 5.6;TTNV <= 2

69

52310201A

Chính trị học (Triết học Mác - Lenin)

2

21.5

TO >= 7.6;LI >= 6.5;TTNV <= 3

70

52310201B

Chính trị học (Triết học Mác - Lênin)

3

20.5

VA >= 5.5;SU >= 6.5;TTNV <= 3

71

52310201C

Chính trị học (Triết học Mác Lênin)

43

19

VA >= 4;DI >= 7.25;TTNV <= 2

72

52310201D

Chính trị học (Triết học Mác Lê nin)

2

18.5

VA >= 7.5;NN >= 4.8;TTNV <= 3

73

52310201E

Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)

29

17.25

TO >= 3.8;GD >= 8.5;TTNV <= 3

74

52310201G

Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)

2

21.75

TO >= 6.4;GD >= 7.75;TTNV <= 4

75

52310201H

Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)

2

18.25

TO >= 5.8;NN >= 4.6;TTNV <= 2

76

52310401A

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

12

19.25

VA >= 7.25;TO >= 6.8;TTNV <= 2

77

52310401B

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

15

19.75

SI >= 7.25;TO >= 6.6;TTNV <= 10

78

52310401C

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

44

21.75

VA >= 8;SU >= 6;TTNV <= 4

79

52310401D

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

31

20.25

VA >= 7.75;NN >= 5.6;TTNV <= 8

80

52310403A

Tâm lý học giáo dục.

7

17.5

VA >= 8;TO >= 2.6;TTNV <= 3

81

52310403B

Tâm lý học giáo dục.

5

21

SI >= 7.5;TO >= 6.6;TTNV <= 3

82

52310403C

Tâm lý học giáo dục..

20

24.5

VA >= 7.5;SU >= 8;TTNV <= 1

83

52310403D

Tâm lý học giáo dục...

7

22.75

VA >= 8;NN >= 7.8;TTNV <= 1

84

52420101A

Sinh học

1

19

HO >= 5.25;TO >= 8.2;TTNV <= 14

85

52420101B

Sinh học

24

19

SI >= 7;HO >= 5;TTNV <= 7

86

52460101B

Toán học

41

19.5

TO >= 7.6;LI >= 5.5;TTNV <= 1

87

52460101C

Toán học

8

19.5

TO >= 6.8;LI >= 5.5;TTNV <= 1

88

52460101D

Toán học

30

17.75

TO >= 5.8;N1 >= 4.8;TTNV <= 6

89

52480201A

Công nghệ thông tin

92

17.25

TO >= 5.8;LI >= 5;TTNV <= 2

90

52480201B

Công nghệ thông tin

22

18

TO >= 6.2;N1 >= 7.4;TTNV <= 10

91

52760101B

Công tác xã hội

5

17.25

NN >= 4.2;VA >= 5.75;TTNV <= 3

92

52760101C

Công tác xã hội

116

19

VA >= 7;SU >= 5;TTNV <= 4

93

52760101D

Công tác xã hội

23

17

NN >= 5;VA >= 5.5;TTNV <= 3

* Các ngành có môn thi chính nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển sau khi nhân 2 môn thi chính được chia 4, nhân 3 để qui về điểm 30 rồi cộng điểm ưu tiên và làm tròn 0,25

Hồng Hạnh