Điểm chuẩn trúng tuyển của Đại học Mở TP.HCM, Đại học Sài Gòn

Dân trí Sáng nay (31/7), trường ĐH Mở TP.HCM và ĐH Sài Gòn công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2017.
 >> Điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải 2017: Ngành có điểm chuẩn cao nhất là 23
 >> Trường ĐH Kinh tế quốc dân công bố điểm chuẩn năm 2017
 >> Điểm chuẩn ĐH Ngoại thương 2017: Ngành cao nhất là 28,25

Trường ĐH Mở TP.HCM công bố điểm chuẩn kèm nhiều điều kiện phụ

Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Mở TP.HCM thông báo điểm trúng tuyển Đợt 1 kỳ thi Đại học Chính quy năm 2017. Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển ở mức từ 17 đến 23,5 điểm. Bên cạnh điểm chuẩn, trường đưa ra nhiều điều kiện bổ sung đối với từng ngành khác nhau.

Điểm chuẩn được quy về hệ điểm 30. Điểm xét tuyển được xác định như sau (làm tròn về 0,25 điểm):

Chỉ áp dụng đối với những thi sinh có điểm trúng truyển bằng đúng với điểm chuẩn.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

Hệ số 30

(1)

Điều kiện bổ sung (2)

Ghi chú (2)

Chỉ áp dụng đối với những thi sinh có điểm trúng truyển bằng đúng với điểm chuẩn.

Điểm môn chính

Nguyện vọng xét tuyển

1

52220201

Ngôn ngữ Anh

23,50

9,0

4

Điểm ngoại ngữ từ 9,0 điểm và nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 4.

2

52220201C

Ngôn ngữ Anh chất lượng cao

22,00

6

Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 6.

3

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

22,25

4

52220209

Ngôn ngữ Nhật

23,00

5

52220214

Đông Nam á học

20,25

6

52310101

Kinh tế

21,25

7

52310301

Xã hội học

18,75

3

Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3.

8

52340101

Quản trị kinh doanh

22,50

4

Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 4

9

52340101C

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

18,75

3

Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3.

10

52340120

Kinh doanh quốc tế

23,00

7,0

5

[Điểm Toán (A00) hoặc điểm Ngoại ngữ (các tổ hợp khác) từ 7,0 điểm trở lên] và nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 5.

11

52340201

Tài chính – Ngân hàng

21,00

4

Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 4.

12

52340201C

Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao

15,50

13

52340301

Kế toán

21,75

7,0

Điểm Toán từ 7,0 trở lên.

14

52340301C

Kế toán chất lượng cao

15,50

15

52340302

Kiểm toán

21,25

16

52340404

Quản trị nhân lực

21,75

3

Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3.

17

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

19,50

7,0

Điểm Toán từ 7,0 trở lên

18

52380101

Luật

Tổ hợp C00 cao hơn 1,5 điểm

22,25

7,0

Điểm môn Toán (A00), Văn (C00), Ngoại ngữ (các tổ hợp còn lại) từ 7,0 trở lên

19

52380107

Luật kinh tế

Tổ hợp C00 cao hơn 1,5 điểm

22,75

8,0

3

[Điểm môn Toán (A00), Văn (C00), Ngoại ngữ (các tổ hợp còn lại) từ 8,0 trở lên] và nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3.

20

52380107C

Luật kinh tế chất lượng cao

19,00

6,0

Điểm ngoại ngữ từ 6,0 trở lên

21

52420201

Công nghệ sinh học

18,50

22

52480101

Khoa học máy tính

20,75

23

52510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

18,25

4

Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 4.

24

52580302

Quản lý xây dựng

17,50

7,0

Điểm Toán từ 7,0 trở lên.

25

52760101

Công tác xã hội

17,50

3

Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3.

Nhà trường cũng lưu ý thí sinh:

-Thí sinh xem danh sách trúng tuyển và đăng ký nhập học online theo hệ thống nhập học của nhà trường. Thí sinh trúng tuyển phải điền thông tin nhập học trực tuyến (online) trước khi đến trường làm thủ tục nhập học, bắt đầu từ 12g00 ngày 02/08/207 tại địa chỉ: http://hoso.ou.edu.vn/

Tên tài khoản (Username) được đính kèm trong danh sách trúng tuyển; Mật khẩu (password) là mã số đăng ký xét tuyển được in trên Giấy chứng nhận Kết quả thi 2017, bao gồm 12 số.

-Đối với các thí sinh trúng tuyển có tên trong danh sách được nhận học bổng vẫn làm thủ tục nhập học và đóng học phí như các thí sinh khác. Nhà trường sẽ tổ chức trao học bổng sau.

Thời gian làm thủ tục nhập học tại Trường: từ ngày 03/08/2017 đến hết ngày 09/08/2017.

(riêng ngày chủ nhật 06/08/2017 trường nghỉ làm việc)

-Thí sinh trúng tuyển phải nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2017 đến trước 17h00 ngày 07/08/2017 (Tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển phát nhanh). Quá thời hạn này xem như thí sinh từ chối nhập học tại Trường. Thí sinh đến Trường nhập học chậm sau ngày 17/08/2017 nếu không có lý do chính đáng coi như bỏ học.

Trường Đại học Sài Gòn: điểm trúng tuyển từ 15,25 đến 25,75 điểm

Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Sài Gòn cũng vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm nay.

Ở trình độ đại học với các ngành đào tạo khối Sư phạm, ngành điểm trúng tuyển cao nhất là Sư phạm Toán học (đào tạo giáo viên THPT) với 25,75 điểm với tổ hợp khối A và 24,75 điểm (tổ hợp khối A1). Đối với các ngành nhóm đào tạo ngoài sư phạm, ngành Ngôn ngữ Anh có điểm chuẩn cao nhất là 24 điểm.

Điểm trúng tuyển thấp nhất của trường thuộc về các ngành đào tạo trình độ cao đẳng sư phạm: 15,25 điểm đối với ngành Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp.

Điểm trúng tuyển cụ thể như sau:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Điểm

trúng tuyển

1. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

1.1. Các ngành ngoài sư phạm

1

Thanh nhạc

52210205

Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc

20,75

2

Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch)

52220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

23,00

3

Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)

52220201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

24,00

4

Quốc tế học

52220212

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

21,50

5

Tâm lí học

52310401

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20,75

6

Khoa học thư viện

52320202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18,00

Ngữ văn, Toán, Địa lí

18,00

7

Quản trị kinh doanh

52340101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

21,25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

22,25

8

Tài chính - Ngân hàng

52340201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

20,00

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

21,00

9

Kế toán

52340301

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

20,75

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

21,75

10

Quản trị văn phòng

52340406

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

21,25

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Ngữ văn

22,25

11

Luật

52380101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

22,00

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn

23,00

12

Khoa học môi trường

52440301

Toán, Vật lí, Hóa học

18,00

Toán, Hóa học, Sinh học

19,00

13

Toán ứng dụng

52460112

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

19,50

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

18,50

14

Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

22,00

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

22,00

15

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

52510301

Toán, Vật lí, Hóa học

21,25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20,25

16

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

52510302

Toán, Vật lí, Hóa học

20,00

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

19,00

17

Công nghệ kĩ thuật môi trường

52510406

Toán, Vật lí, Hóa học

18,00

Toán, Hóa học, Sinh học

19,00

18

Kĩ thuật điện, điện tử

52520201

Toán, Vật lí, Hóa học

20,75

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

19,75

19

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

52520207

Toán, Vật lí, Hóa học

19,25

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

18,25

1.2. Các ngành khối sư phạm

1.2.1. Đào tạo giáo viên trung học phổ thông (GV THPT)

20

Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT)

52140205A

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

18,50

21

Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT)

52140209A

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

25,75

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

24,75

22

Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT)

52140211A

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

23,00

23

Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT)

52140212A

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

24,25

24

Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT)

52140213A

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

22,50

25

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT)

52140217A

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

23,50

26

Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT)

52140218A

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

22,00

27

Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT)

52140219A

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

23,00

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lí

23,00

28

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT)

52140231A

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

25,00

1.2.2. Đào tạo giáo viên trung học cơ sở (GV THCS)

29

Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS)

52140205B

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

17,50

30

Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS)

52140209B

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

25,00

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

24,00

31

Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS)

52140211B

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

22,25

32

Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS)

52140212B

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

23,25

33

Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)

52140213B

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

21,50

34

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS)

52140217B

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

23,00

35

Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS)

52140218B

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

21,00

36

Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS)

52140219B

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

22,25

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lí

22,25

37

Sư phạm Âm nhạc

52140221

Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu

20,75

38

Sư phạm Mĩ thuật

52140222

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí

16,50

39

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS)

52140231B

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

23,75

1.2.3. Các ngành khác

40

Quản lý giáo dục

52140114

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19,75

Ngữ văn, Toán, Địa lí

20,75

41

Giáo dục Mầm non

52140201

Ngữ văn, Kể chuyện -

Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc

22,50

42

Giáo dục Tiểu học

52140202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

22,00

2. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (khối sư phạm)

43

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

51140214

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,50

Ngữ văn, Toán, Vật lí

16,50

44

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

51140215

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15,25

Toán, Sinh học, Ngữ văn

15,25

45

Sư phạm Kinh tế Gia đình

51140216

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17,00

Ngữ văn, Toán, Hóa học

17,00

Lê Phương