Thông báo kết chuyển Quỹ Nhân ái tuần 01 tháng 6/2015
(Dân trí) - Hôm nay, Quỹ Nhân ái Báo Điện tử Dân trí đã làm thủ tục kết chuyển số tiền: 808.130.000 đồng đến các gia đình có hoàn cảnh khó khăn mà bạn đọc đã gửi về Quỹ trong tuần qua.
Trong tuần, Quỹ Nhân Ái sẽ thực hiện việc chuyển tiền đến các hoàn cảnh theo danh sách chi tiết sau:
| ĐỊA CHỈ | SỐ TIỀN | CHUYỂN | |
Mã số 1799 | Em Hán Văn Luận, khoa Mắt, bệnh viện Chợ Rẫy, TPHCM | 6,950,000 | Vp Miền Nam | |
Mã số 1805 | Chị Lê Trúc Linh (mẹ bé Kim Trung Tín), ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Chậu Thành, tỉnh Trà Vinh. | 182,000,000 | Vp Miền Nam | |
Mã số 1809 | Bà Nguyễn Thị Diệp, ấp Cồn Phụng, xã Long Hà, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 9,815,000 | Vp Miền Nam | |
|
| 198,765,000 | Vp Miền Nam Total | |
Mã số 1701 | Em Hồ Phi Ước, ở xóm Đông Văn, xã Thạch Văn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. | 600,000 | Vp Hà Tĩnh | |
|
| 600,000 | Vp Hà Tĩnh Total | |
Mã số 1803 | Bà Phạm Hồng Thoa, ấp Trung Điền, xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu | 24,400,000 | Vp Cần Thơ | |
|
| 24,400,000 | Vp Cần Thơ Total | |
Mã số 1728 | xây cầu qua ấp 16, xã Phong Tân, huyện Gia Rai, tỉnh Bạc Liêu. | 3,700,000 | Tòa soạn | |
|
| 3,700,000 | Tòa soạn Total | |
Mã số 1801 | Anh Bùi Văn Thanh, bố của em Bùi Tuấn Anh, ở phường An Sinh, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh hoặc giúp đỡ trực tiếp tại Khoa Hồi sức cấp cứu, Viện bỏng Quốc gia, Hà Nội. | 22,950,000 | PV Thế Nam | |
Mã số 1808 | Chị Nguyễn Thị Trâm Anh, mẹ của bé Nguyễn Bá Đại Thiên, (xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) hoặc giúp đỡ trực tiếp tại Khoa Hồi sức cấp cứu Viện bỏng Quốc gia, Hà Nội. | 156,500,000 | Pv Thế Nam | |
|
| 179,450,000 | PV Thế Nam Total | |
Mã số 1795 | Chị Nguyễn Thị Duyên (Xóm 11, xã Xuân Thành, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định) | 17,700,000 | PV Phạm Oanh | |
Mã số 1798 | Anh Nguyễn Mạnh Hùng và chị Ngô Thị Huyền (Số nhà 20, ngõ 109/30, phường Quan Nhân, Thanh Xuân, Hà Nội) | 58,800,000 | PV Phạm Oanh | |
Mã số 1804 | Anh Nguyễn Thanh Nha (xóm 12, xã Xuân Thành, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định) | 39,700,000 | PV Phạm Oanh | |
Mã số 1807 | Chị Trần Thị Xuân và anh Trần Văn Đông (Xóm đạc 9, cụm 5, xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, Hà Nội) | 109,700,000 | PV Phạm Oanh | |
|
| 225,900,000 | PV Phạm Oanh Total | |
Mã số 1806 | Anh Hà Văn Giang – bản Bắc Sơn, xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An | 40,770,000 | PV Nguyễn Phê | |
|
| 40,770,000 | PV Nguyễn Phê Total | |
Mã số 1810 | Chị Lê Thị Huấn – thôn Nhân Phúc, xã Hoằng Đạo, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 7,300,000 | PV Duy Tuyên | |
|
| 7,300,000 | PV Duy Tuyên Total | |
Mã số 1796 | Chị Dư Thị Quỳnh Anh , thôn 7, xã Phú Xuân, huyện Krông Năng, Đắk Lắk | 4,250,000 | Chuyển TK cá nhân | |
|
| 4,250,000 | Chuyển TK cá nhân Total | |
Mã số 1342 | Em Nguyễn Đức Đạt (thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương) | 30,700,000 | Bưu điện | |
Mã số 1802 | Bà Đoàn Thị Ngọc (bà nội của 3 em Đức,Tín, Minh) ở thôn 2, xã Sơn Long, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. | 25,950,000 | Bưu điện | |
Mã số 1800 | AnhTrương Văn Thứ (cậu ruột cháu Trương Văn Thành): Thôn Vệ 1, xã Định Hưng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. | 6,740,000 | Bưu điện | |
Mã số 1797 | Chị Võ Thị Nhung, thôn Hà Trai, xã Sơn Kim 1, huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh | 4,950,000 | Bưu điện | |
Mã số 1789 | Chị Đào Thị Vải(thôn Hòa Ngãi, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam) | 4,900,000 | Bưu điện | |
Mã số 1794 | Chị Nguyễn Thị Cam, thôn Hậu, xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. | 4,800,000 | Bưu điện | |
Mã số 1780 | Chị Trần Thị Lượm, khóm Đầu Lộ, phường Nhà Mát, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. | 4,550,000 | Bưu điện | |
Mã số 1786 | Chị Phạm Thị Muôn (thôn Thanh Nội, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam) | 4,300,000 | Bưu điện | |
Mã số 1791 | Chị Phùng Thị Loan (thôn Kiều Đông, xã Hồng Thái, huyện An Dương, tỉnh Hải Phòng) | 3,700,000 | Bưu điện | |
Mã số 1774 | Ông Võ Tá Hưởng, ở xóm Thượng, xã Thạch Hạ, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | 2,900,000 | Bưu điện | |
Mã số 1793 | Anh Thái Huy Tam, | 2,205,000 | Bưu điện | |
Mã số 1710 | chị Nguyễn Thị Đào (thôn Cốc Ngang, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên) | 2,000,000 | Bưu điện | |
Mã số 1787 | Bà Nguyễn Thị Thu Trang, ấp Phú Thới, xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. | 2,000,000 | Bưu điện | |
Mã số 1783 | Chị Tăng Thị Ly (thôn Bá Đoạt, xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương) | 1,900,000 | Bưu điện | |
Mã số 1788 | Chị Nguyễn Thị Hà (xóm Song Hoành, xã Thạch Vĩnh, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh). | 1,500,000 | Bưu điện | |
Mã số 1756 | Anh Hoàng Văn Én(Thôn Nà Ca, xã Xuân Long, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn) | 1,200,000 | Bưu điện | |
Mã số 1790 | Ông Nguyễn Văn Xuyết (anh ruột ông Phôi) đội 5, xã Hoằng Khánh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa | 1,200,000 | Bưu điện | |
Mã số 1773 | Chị Nguyễn Thị Dung (ở khối 1, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định). | 1,100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1779 | Anh Nguyễn Văn Thật (Đội 10, xã Yên Chính, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định) | 1,000,000 | Bưu điện | |
Mã số 1782 | Anh Nguyễn Xuân Thanh (xóm Nam Phúc Hòa, xã Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ An) | 900,000 | Bưu điện | |
Mã số 1775 | Anh Nguyễn Như Hạnh, trú tổ Kinh Nam, thôn An Trung, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam | 800,000 | Bưu điện | |
Mã số 1792 | Ông Thạch Mới, ngụ ấp Ô Kà Đa, xã Phước Hảo, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 800,000 | Bưu điện | |
Mã số 1718 | Cụ Nguyễn Thị Hồi (cụ Bỉnh) xóm 1, thôn Phú La, xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, Thái Bình | 700,000 | Bưu điện | |
Mã số 1742 | Anh Nguyễn Văn Sơn và chị Phạm Thị Hiệu (thôn Văn La, xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, Hà Nội) | 600,000 | Bưu điện | |
Mã số 1754 | Bà Hoàng Thị Sự địa chỉ thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang | 600,000 | Bưu điện | |
Mã số 1766 | Chị Nguyễn Thị Phương, thôn Tân Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. | 600,000 | Bưu điện | |
Mã số 1724 | Anh Sùng A Pủa (Bản Lìm Mông, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái) | 500,000 | Bưu điện | |
Mã số 1752 | Chị Huỳnh Thị Sương, quê ở xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi) | 500,000 | Bưu điện | |
Mã số 1768 | Anh Vũ Văn Ngọ, Thôn 15, xã Ngọc Lĩnh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa. | 500,000 | Bưu điện | |
Mã số 1781 | Chị Hồ Thị Duy Lan (chị gái của bệnh nhân Dương) | 500,000 | Bưu điện | |
Mã số 1760 | Em Hà Văn Nghĩa (thôn Bản Lụ 2, xã Phúc Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái) | 450,000 | Bưu điện | |
Mã số 1763 | Em Nguyễn Anh Nhân, thôn Bắc Sơn, xã Kỳ Trung, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 450,000 | Bưu điện | |
Mã số 1764 | Anh Đặng Văn Quý (xóm Tân Sơn, xã Văn Lăng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên) | 400,000 | Bưu điện | |
Mã số 1769 | Anh Nguyễn Hữu Khôi, đội 1 thôn Đại Hòa, xã Triệu Đại, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. | 400,000 | Bưu điện | |
Mã số 1771 | Chị Trịnh Thị THọ ((xóm Trại An Châu, xã Nga My, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên) | 400,000 | Bưu điện | |
Mã số 1778 | Ông Nguyễn Văn Quang | 400,000 | Bưu điện | |
Mã số 1777 | Bà Cà Thị Hinh, Bản Bông, xã Quài Tở, huyện Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên | 350,000 | Bưu điện | |
Mã số 1751 | Em Nguyễn Trung Nhật, số nhà 33, đường Văn Đông, khối Văn Trung, phường Hưng Dũng, TP.Vinh, Nghệ An. | 300,000 | Bưu điện | |
Mã số 1753 | Bà Lê Thị Thúy, ấp 6, xã Phước Long, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. | 300,000 | Bưu điện | |
Mã số 1757 | Chị Lại Thị Bay, địa chỉ thôn 3, xã Gia Hiệp, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng | 300,000 | Bưu điện | |
Mã số 1770 | Gia đình cháu K’Sơn | 300,000 | Bưu điện | |
Mã số 1776 | Chị Lâm Thúy Liễu, ấp 4, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu | 300,000 | Bưu điện | |
Mã số 1784 | Trương Thị Ý địa chỉ xóm Đoài Thịnh, xã Thạch Trung, tp Hà Tĩnh | 300,000 | Bưu điện | |
Mã số 1678 | Bà Thiều Thị Lựa: Thôn Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 250,000 | Bưu điện | |
Mã số 1707 | Chị Hoàng Thị Bích Nga, thôn Cao Xá, xã Trung Hải, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. | 250,000 | Bưu điện | |
Mã số 1762 | Bà Ngô Thị Thai, ấp Bửu I, xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. | 250,000 | Bưu điện | |
Mã số 1648 | Anh Thái Viết Hảo – xóm Đông Vạn, xã Nghi Vạn, Nghi Lôc, Nghệ An | 200,000 | Bưu điện | |
Mã số 1755 | Chị Phạm Thị Nga (mẹ của 2 em Đặng Đình Sơn và Đặng Đình Tài) ở xóm 10, xã Phúc Đồng, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | 200,000 | Bưu điện | |
Mã số 1761 | Chị Phạm Thị Xóa (mẹ của bệnh nhân Trần Cảnh Đông, trú tại thôn Nhị Dinh 2, xã Điện Phước, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam) | 200,000 | Bưu điện | |
Mã số 1772 | Anh Lê Văn Truyền, ngụ tại xóm 11, xã Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu, Nghệ An. | 200,000 | Bưu điện | |
Mã số 1785 | Bà Nguyễn Thị Hường, xóm 2, xã Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ An. | 200,000 | Bưu điện | |
Mã số 1714 | chị Ma Thị Thùy (xã Công Đa, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1729 | Chị Lê Thị Oanh, thôn U Rê, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1730 | Anh Mạc Văn Hưng (thôn Chung, xã Yên Phúc, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn) | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1731 | Chị Nguyễn Thị Quyến (xóm 3, xã Long Thành, Yên Thành, Nghệ An) | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1732 | Anh: Trần Đắc Tiến ( SN 1973), trú tại khối 6, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc (Hà Tĩnh). | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1733 | Cao Thị Liễu (tổ 2, thôn Thanh Sơn, xã Bình Định Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam) | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1734 | Anh Nguyễn Bảo Hiền (bố cháu Nguyễn Bảo Hậu, thôn 6, xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam) | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1735 | Chị Nguyễn Thị Thanh, xóm 5, thôn Tây Thượng Liệt, xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1736 | Anh Vi Văn Ẩn (Bản Chậy, xã Nằm Mặn, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La) | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1737 | Bà Nguyễn Thị Thanh (bà nội bé Ngân), địa chỉ Khu 5, xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1739 | Bà Hồ Thị Vang, số nhà 222 đường Phan Bội Châu, TP Huế. | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1740 | Anh Trịnh Văn Xuân - Xóm 8, xã Nghi Đồng, Nghi Lộc, Nghệ An | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1741 | Anh Hồ Văn Hề (số nhà k24/30 Nguyễn Thế Lộc, tổ 69, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng) | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1743 | Anh Lê Văn Hoa (bố của 2 em Lê Quốc Trung và Lê Võ Minh Anh ở thôn Mỹ An 1, xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định). | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1745 | Chị Cao Thị Lan, ấp 14, xã Khánh Hòa, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1747 | Bà Nguyễn Thị Đào - xóm Tây, thôn Thanh Thần, Thanh Oai, Hà Nội. | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1749 | Chị Nguyễn Thị Khang (mẹ bé Nguyễn Khánh Huyền) xóm 10, xã Nghĩa Hạnh, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1750 | Anh Nguyễn Xuân Ngọ (xóm 4, xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An) | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số 1759 | Chị Nguyễn Thị Thắng, xóm 10, Bắc Lâm, xã Diễn Lâm huyện Diễn Châu, Nghệ An. | 100,000 | Bưu điện | |
Mã số Chùa Long An | Sư Diệu Minh chùa Long An (phường Thường Thạnh, quận Cái Răng, Cần Thơ) | 100,000 | Bưu điện | |
|
| 122,995,000 | Bưu điện Total | |
|
| 808,130,000 | Grand Total |
Các phóng viên tại các địa phương của Báo điện tử Dân trí sẽ sớm chuyển đến tận tay các hoàn cảnh được giúp đỡ.
Thay mặt các gia đình nhận được sự giúp đỡ trên, Quỹ Nhân Ái báo Điện tử Dân trí xin gửi tới bạn đọc lời biết ơn chân thành! Rất mong tiếp tục nhận được sự quan tâm, giúp đỡ của quý vị trong thời gian tới.
Ban quản lý Quỹ Nhân Ái
(quynhanai@dantri.com.vn











