Chi tiết sáp nhập, đổi tên trường học và bổ nhiệm hiệu trưởng tại TPHCM
(Dân trí) - Hàng loạt phường, xã tại TPHCM đã thực hiện sáp nhập, đổi tên trường mầm non, tiểu học, THCS, bổ nhiệm ban giám hiệu mới.

Giáo viên và học sinh Trường Tiểu học Hiệp Tân, TPHCM (Ảnh: Huyên Nguyễn).
TPHCM đang triển khai phương án sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục công lập nhằm phù hợp với mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, quy mô dân số và không gian phát triển mới.
Theo phương án được UBND TPHCM phê duyệt, thành phố ưu tiên sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô dưới 10 nhóm, lớp và trường phổ thông có dưới 28 lớp. Sau sắp xếp, trường mầm non có tối đa 30 nhóm, lớp; trường phổ thông tối đa 100 lớp và không quá 3 điểm trường.
Việc sắp xếp không thực hiện theo hướng cơ học để giảm đầu mối mà phải bảo đảm quyền học tập của học sinh, không làm phát sinh thêm rào cản về địa lý, chi phí đi lại và không ảnh hưởng đến hoạt động dạy học.
Cùng với việc sáp nhập, các địa phương cũng bổ nhiệm ban giám hiệu mới.
Danh sách chi tiết các trường có điều chỉnh như sau (liên tục cập nhật):
| Trường trước sáp nhập | Sau sáp nhập | Hiệu trưởng |
| 1. Phường Cầu Kiệu | ||
| Mầm non Sơn ca 1, Mầm non Sơn ca 2, Mầm non Sơn ca 15 | Mầm non Cầu Kiệu | |
| Tiểu học Đông Ba, Tiểu học Trung Nhất, Tiểu học Cầu Kiệu | Tiểu học Trung Nhất | Ông Trương Quốc Hưng |
| THCS Cầu Kiệu, THCS Châu Văn Liêm | THCS Cầu Kiệu | |
| 2. Phường Sài Gòn | ||
| Mầm non Hoa Lư, Mầm non Lê Thị Riêng | Mầm non Sài Gòn | Bà Trần Thị Trang |
3. Phường Thới An | ||
| Mầm non Sơn Ca 9, Mầm non Họa Mi 1 | Mầm non Họa Mi 1 | Bà Ngô Thanh Tâm |
| Mầm non Hoa Đỗ Quyên, Mầm non Mai Vàng | Mầm non Hoa Đỗ Quyên | Bà Phạm Thị Thanh Thúy |
| Mầm non Hồng Yến, Mầm non Sơn Ca 2 | Mầm non Hồng Yến | Bà Nguyễn Thị Hồng Trang |
| THCS Tô Ngọc Vân, THCS Lương Thế Vinh | THCS Lương Thế Vinh | Bà Võ Ngọc Nương |
| 4. Phường Tân Định | ||
| Mầm non Hoa Quỳnh, Mầm non Tân Định | Mầm non Tân Định | |
| Tiểu học Đuốc Sống, Tiểu học Trần Khánh Dư và THCS Văn Lang | Tiểu học - THCS Tân Định. | Ông Trần Ngọc Lâm |
| 5. Phường Chánh Hưng | ||
| Mầm non Bình Minh, Mầm non Việt Nhi | Mầm non Việt Nhi | Bà Hồ Thị Ngọc Tuyền |
| Mầm non Vành Khuyên, Mầm non Hoa Mai | Mầm non Vành Khuyên | Bà Trần Thị Anh Kiều |
| Mầm non Vàng Anh, Mầm non Nắng Mai | Mầm non Vàng Anh | Bà Phạm Thúy Phượng |
| Tiểu học Rạch Ông, Tiểu học Nguyễn Trực | Tiểu học Nguyễn Trực | Bà Nguyễn Thị Phương Chi |
| Tiểu học Thái Hưng, Tiểu học Vàm Cỏ Đông | Tiểu học Thái Hưng | Bà Nguyễn Thị Mai |
| Tiểu học Hưng Phú, Tiểu học Lý Nhân Tông | Tiểu học Hưng Phú | Bà Lê Thị Kim Huệ |
| Tiểu học Trần Danh Lâm, THCS Trần Danh Ninh | Tiểu học và THCS Trần Danh Ninh | Ông Võ Văn Tuấn |
| THCS Dương Bá Trạc, THCS Khánh Bình | THCS Dương Bá Trạc | Bà Trương Thị Thùy Dương |
| 6. Phường Thông Tây Hội | ||
| Mầm non Hương Sen, Mầm non Vàng Anh | Mầm non Vàng Anh | Bà Phùng Thị Duyên |
| 7. Phường An Đông Hội | ||
| Mầm non Hoa Sen, Mầm non Sen Hồng | Mầm non Hoa Sen | Bà Nguyễn Thị Kim Ngân |
| Mầm non Hoàng Yến, Mầm non Ngọc Lan | Mầm non Hoàng Yến | Bà Nguyễn Thị Xuân Hằng |
| 8. Xã Nhà Bè | ||
| Mầm non Sơn Ca, Mầm non thị trấn Nhà Bè và Mầm non Tuổi Ngọc | Mầm non Nhà Bè | Bà Nguyễn Kim Dung |
| Mầm non Mạ Non, Mầm non Hoa Lan | Mầm non Phú Xuân | Bà Nguyễn Nữ Quỳnh Trâm |
| Mầm non Hoa Sen, Mầm non Vành Khuyên | Mầm non Phước Lộc | Bà Nguyễn Thị Hồng Dung |
| Tiểu học Nguyễn Việt Hồng và Tiểu học Lâm Văn Bền | Tiểu học Lâm Văn Bền | Bà Trần Thị Lợi |
| Tiểu học Lê Quang Định, Tiểu học Bùi Văn Ba | Tiểu học Lê Quang Định | Ông Phạm Văn Phước |
| Tiểu học Bùi Thanh Khiết, Tiểu học Nguyễn Hồng Thế | Tiểu học Nguyễn Hồng Thế | |
| THCS Lê Thành Công, THCS Phước Lộc | THCS Lê Thành Công | Ông Cao Huy Bằng |
| 9. Phường Bình Dương | ||
| Mầm non Hòa Phú, Mầm non Phú Chánh | Mầm non Bình Dương | |
| THCS Hòa Phú, THCS Phú Chánh | THCS Bình Dương | |
| 10. Xã Hồ Tràm | ||
| Mầm non Phước Tân, Mầm non Sao Mai | Mầm non Phước Tân | Bà Nguyễn Thị Hải |
| Tiểu học Phước Bửu, Tiểu học Hồ Tràm (cơ sở 2) | Tiểu học Phước Bửu | Ông Vũ Công Khánh |
| Tiểu học Huỳnh Minh Thạnh, Tiểu học Hồ Tràm (cơ sở 1) | Tiểu học Huỳnh Minh Thạnh | Ông Bùi Thanh Bình |
| Tiểu học Trần Quốc Toản, THCS Chu Văn An | Trường Tiểu học và THCS Chu Văn An | Ông Lê Văn Chinh |
| Tiểu học Phước Tân, THCS Phước Tân | Trường Tiểu học và THCS Phước Tân | Ông Nguyễn Phú Quốc |
| THCS Phước Bửu, THCS Phước Thuận | THCS Phước Bửu | Ông Nguyễn Ngọc Quang |
| 11. Phường Bàn Cờ | ||
| Mầm non 2, Mầm non 5 | Mầm non Bàn Cờ 2 | |
| Mầm non 3, Mầm non 4 | Mầm non Bàn Cờ 3 | |
| Tiểu học Lương Định Của, Tiểu học Phan Văn Hân | Tiểu học Lương Định Của | |
| Tiểu học Phan Đình Phùng, Tiểu học Nguyễn Sơn Hà, Tiểu học Nguyễn Thiện Thuật | Tiểu học Phan Đình Phùng | |
| THCS Phan Sào Nam, THCS Thăng Long | THCS Phan Sào Nam | |
| THCS Bàn Cờ và THCS Kiến Thiết | THCS Bàn Cờ | |
| 12. Phường Thủ Đức | ||
| Mầm non Trường Thọ, Mầm non Sao Vàng | Mầm non Sao Vàng | Bà Nguyễn Thị Ngọc Trinh |
| THCS Lê Văn Việt, THCS Trương Văn Ngư | THCS Trương Văn Ngư | Bà Hoàng Thị Ngọc Liễu |
| 13. Phường Bảy Hiền | ||
| Mầm non 10A, Mầm non Phú Hòa | Mầm non Phú Hòa | Lê Thị Ngọc Thiện |
| Mầm non 10, Mầm non 11 | Mầm non 11 | Bà Nguyễn Thị Huệ |
| Mầm non 12, Mầm non Họa Mi | Mầm non 12 | Bà Đinh Thị Bích Chi |
| Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm, Tiểu học Phú Thọ Hòa | Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | Bà Lê Thị Minh Châu |
| Tiểu học Lạc Long Quân, Tiểu học Nguyễn Khuyến, Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Bà Lê Thị Mộng Trinh |
| Tiểu học Cách mạng Tháng Tám, Tiểu học Trần Quốc Tuấn | Tiểu học Trần Quốc Tuấn | Bà Phạm Thị Thùy |
| THCS Ngô Quyền, THCS Trần Văn Quang | THCS Ngô Quyền | Bà Lưu Thị Kim Thúy |
| THCS Võ Văn Tần, THCS Trường Chinh | THCS Trường Chinh | Bà Phạm Thị Trịnh |
| 14. Phường Tân Bình | ||
| Mầm non 13, Mầm non Bàu Cát | Mầm non Tân Bình | Bà Lê Thị Thiếu Hoa |
| Tiểu học Yên Thế, Tiểu học Thân Nhân Trung, Tiểu học Sơn Cang | Tiểu học Tân Bình | Ông Nguyễn Hồng Phúc |
| 15. Phường Cầu Ông Lãnh | ||
| Mầm non Cô Giang, Mầm non Hoa Lan | Mầm non Cô Giang | Bà Phan Mỹ Hà |
| Mầm non 20/10, Mầm non Nguyễn Cư Trinh | Mầm non 20/10 | Bà Nguyễn Thị Diễm Kim |
| Tiểu học Trần Hưng Đạo, Tiểu học Chương Dương | Tiểu học Trần Hưng Đạo | Bà Lê Thanh Hương |
| Tiểu học Phan Văn Trị, THCS Đức Trí | Tiểu học, THCS Phan Văn Trị | Ông Lê Hồng Thái |
| 16. Phường Phú Nhuận | ||
| Tiểu học Vạn Tường, Tiểu học Nguyễn Đình Chính | Tiểu học Phú Nhuận | Bà Trần Thị Ngọc Hằng |
| Tiểu học Chí Linh, Tiểu học Phạm Ngọc Thạch, Tiểu học Đặng Văn Ngữ | Tiểu học Đặng Văn Ngữ | Ông Trương Tấn Duy |
| Mầm non Sơn Ca 12, Mầm non Sơn Ca 14 | Mầm non Phú Nhuận | Ngô Minh Thái |
| Mầm non Sơn Ca 8, Mầm non Sơn Ca 11 | Mầm non Sơn Ca | Bà Lê Cẩm Linh |
| 17. Phường Gia Định | ||
| Mầm non 1, Mầm non 2 | Mầm non Vũ Tùng | Bà Trương Thị Kiều Tiên |
| Mầm non 3, Mầm non 17 | Mầm non Trường Sa | Bà Kim Bạch Phụng |
| Mầm non 7A, Mầm non 7B | Mầm non Nơ Trang Long | Bà Trịnh Thị Phượng |
| Mầm non 15, Mầm non 15B | Mầm non Bạch Đằng | Bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
| Tiểu học Tô Vĩnh Diện, Tiểu học Lam Sơn | Tiểu học Lam Sơn | Bà Trần Thị Phượng |
| Tiểu học Lê Đình Chinh, Tiểu học Hồng Hà | Tiểu học Hồng Hà | Bà Bùi Thị Hải Yến |
| THCS Lam Sơn, THCS Trương Công Định | THCS Trương Công Định | Ông Phạm Thái Hồ |
| 18. Phường Xuân Hòa | ||
| Mầm non 6, Mầm non Xuân Hòa | Mầm non 6 | Bà Trần Thị Mỹ Dung |
| Mầm non 7, Mầm non Tuổi Thơ 7 | Mầm non Tuổi Thơ | Bà Phan Thị An |
| Mầm non 8, Mầm non Tuổi Thơ 8 | Mầm non Tuổi Thơ 8 | Bà Văn Thanh Thảo |
| Tiểu học Trần Quốc Thảo, Tiểu học Mê Linh, Tiểu học Nguyễn Thanh Tuyền | Tiểu học Trần Quốc Thảo | Ông Đinh Hữu Đắc |
| Trường THCS Colette, Trường THCS Lê Lợi | THCS Colette | Ông Nguyễn Văn Diệu |
| 19. Phường Tân Hưng | ||
| Mầm non Tân Quy, Mầm non Tân Kiểng | Mầm non Tân Kiểng | Bà Lý Thị Hạnh Dung |
| Mầm non Tân Phong, Mầm non Tân Phong 2 | Mầm non Tân Phong | Bà Nguyễn Thị Vân |
| Tiểu học Tân Hưng, Tiểu học Tân Quy | Tiểu học Tân Hưng | Ông Phan Thanh Phong |
| 20. Phường Bến Thành | ||
| Mầm non Phạm Ngũ Lão, Mầm non Tuổi Thơ | Mầm non Tuổi Thơ | Bà Vũ Thị Mỵ |
| Mầm non Tuổi Hồng, Mầm non Nguyễn Thái Bình | Mầm non Tuổi Hồng | Bà Vũ Thị Ngọc Bắc |
| Tiểu học Khai Minh, Tiểu học Nguyễn Thái Bình | Tiểu học Khai Minh | Ông Hồ Quang Tuấn |
| THCS Nguyễn Du, THCS Đồng Khởi | THCS Nguyễn Du | Bà Hồ Thị Ngọc Sương |
| 21. Phường Tân Thuận | ||
| Mầm non Tân Thuận Tây, Mầm non Bình Thuận | Mầm non Đặng Thùy Trâm | Bà Ngô Thị Kim Tuyến |
| Tiểu học Nguyễn Thị Định, Tiểu học Đặng Thùy Trâm | Tiểu học Nguyễn Thị Định | Ông Hà Thanh Hải |
| Tiểu học Kim Đồng, Tiểu học Tân Thuận Đông | Tiểu học Kim Đồng | Ông Võ Hữu Dưỡng |
| 22. Phường Nhiêu Lộc | ||
| Mầm non 9, Mầm non 10, Mầm non 11 | Mầm non Hướng Dương | Bà Võ Thị Ngọc Phượng |
| Mầm non 12, Mầm non 13, Mầm non 14 | Mầm non Họa Mi | Ông Lương Trọng Bình |
| Tiểu học Kỳ Đồng | Ông Nguyễn Văn Phú | |
| Tiểu học Trương Quyền | Bà Phạm Thị Gái | |
| THCS Đoàn Thị Điểm | Bà Nguyễn Thị Ngọc Thủy | |
| 23. Phường Tăng Nhơn Phú | ||
| Mầm non Phong Phú, Mầm non Hiệp Phú, Mầm non Tuổi Ngọc | Mầm non Phong Phú | Bà Lê Thị Thanh Xuân |
| Mầm non Vàng Anh, Mầm non Tuổi Hoa, Mầm non Tân Phú | Mầm non Tân Phú | Bà Đào Thị Gái |
| Mầm non Tăng Nhơn Phú, Mầm non Hoàng Yến 2, Mầm non Tuổi Hồng | Mầm non Tăng Nhơn Phú | Bà Trần Châu Cẩm Tú |
| Tiểu học Phong Phú, Tiểu học Hồ Thị Tư | Tiểu học Phong Phú | Bà Nguyễn Thị Thùy Trang |
Tiểu học Tăng Nhơn Phú, Tiểu học Hiệp Phú | Tiểu học Tăng Nhơn Phú | Bà Trần Thị Rần |
24. Phường Hòa Hưng | ||
Mầm non Hòa Bình, Mầm non Tuổi Thơ | Mầm non Hòa Bình | |
Tiểu học Lê Thị Riêng, Tiểu học Tô Hiến Thành | Tiểu học Lê Thị Riêng | |
THCS Lạc Hồng, THCS Cách Mạng Tháng Tám | THCS Lạc Hồng | |
25. Phường Vườn Lài | ||
| Mầm non Măng Non III | Bà Thân Thị Lệ Biền | |
| Mầm non Ánh Dương Vườn Lài | Bà Nguyễn Thị Hoàng Diệp Vân | |
| Mầm non Sao Mai Vườn Lài | Bà Nguyễn Thị Trầm Hương | |
| Tiểu học Hồ Thị Kỷ | Bà Tạ Thị Thái | |
| Tiểu học Trần Nhân Tôn | Bà Nguyễn Thị Ngọc Dung | |
| Tiểu học Trương Định | Bà Đặng Kim Sang | |
26. Phường Bình Tây | ||
| Mầm non Rạng Đông 5 | Bà Trần Thị Thụy An | |
| Tiểu học Võ Văn Tần | Bà Nguyễn Thị Lệ Hằng | |
| Tiểu học Chi Lăng | Bà Nguyễn Thị Phương Linh | |
| THCS Hoàng Lê Kha | Ông Trần Quốc Đạt | |
27. Phường Hạnh Thông | ||
Mầm non Hồng Nhung, Mầm non Hoa Lan | Mầm non Hồng Nhung | |
Mầm non Hoa Hồng, Mầm non Nhật Quỳnh | Mầm non Hoa Hồng | |
Mầm non Sơn Ca, Mầm non Hoa Quỳnh | Mầm non Sơn Ca | |
Tiểu học Hanh Thông, Tiểu học Trần Quốc Toản | Tiểu học Hạnh Thông | |
Tiểu học Trần Văn Ơn, Tiểu học Phạm Ngũ Lão | Tiểu học Trần Văn Ơn | |
THCS Gò Vấp, THCS Trường Sơn | THCS Gò Vấp | |
28. Phường Lái Thiêu | ||
Mầm non Hoa Cúc 2, Mầm non Hoa Cúc 1 | Mầm non Hoa Cúc 1 | Bà Nguyễn Kim Liên |
Tiểu học - THCS Tân Thới và THCS Nguyễn Trường Tộ | Tiểu học - THCS Tân Thới | Ông Nguyễn Ngọc Thuận |
Tiểu học Vĩnh Phú, THCS Châu Văn Liêm | Tiểu học - THCS Vĩnh Phú | Ông Lê Nguyễn Xuân Thương |
| Liên tục cập nhật... |
Thành phố cũng không sáp nhập trường chuyên, trường chuyên biệt; không sáp nhập các trường đang thực hiện chương trình giáo dục chất lượng cao, tiên tiến, hội nhập khu vực và quốc tế, ngoại trừ một số cơ sở có vị trí liền kề. Các trường mầm non chuẩn bị tham gia thí điểm Chương trình giáo dục mầm non mới năm học 2026-2027 cũng được giữ nguyên.
Theo lộ trình, việc sắp xếp giai đoạn thí điểm phải hoàn thành trước ngày 30/8 để các trường ổn định bộ máy, sẵn sàng vận hành trong năm học 2026-2027. Dự kiến, TPHCM giảm khoảng 630 đầu mối trường công lập sau khi sắp xếp, có hơn 3.100 hiệu trưởng, hiệu phó và nhân viên thuộc diện sắp xếp lại.





