Điểm chuẩn năm 2018 của trường ĐH Phòng cháy chữa cháy, ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Hải Phòng

Dân trí Điểm chuẩn vào từng ngành của 3 trường đại học trên so với năm trước bị giảm nhiều. Ngành cao nhất đối với trường ĐH Phòng cháy chữa cháy là 24,4 điểm.
 >> Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải Hà Nội, ĐH Văn hóa Hà Nội năm 2018:
 >> Điểm chuẩn vào trường ĐH Thương Mại, ĐH Mỏ Địa chất năm 2018
 >> Điểm chuẩn vào Học viện Cảnh sát và Học viện An ninh năm 2018: Ngành cao nhất là 27,15 điểm

Điểm chuẩn ĐH Phòng cháy chữa cháy năm 2018:

Điểm chuẩn hệ chính quy trong ngành Công an năm 2018:

Phía Bắc:

Đối với Nam: 23,75 điểm (Tiêu chí phụ là tổng điểm 3 môn: 23,75)

Đối với Nữ: 24,4 điểm

Phía Nam:

Đối với Nam: 23,65 điểm (Tiêu chí phụ là ổng điểm 3 môn: 20,9; môn Toán: 7,4)

Đối với Nữ: 22,95 điểm

Điểm trúng tuyển đại học Phòng cháy chữa cháy hệ dân sự năm 2018 là 15,0 điểm

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 năm 2018:

Xét theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018

STT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

Điểm trúng tuyển
(Đối với thí sinh KV3)

1

Giáo dục Mầm non

7140201

18,00

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

27,00

3

Giáo dục Công dân

7140204

17,00

4

Giáo dục Thể chất

7140206

25,00

5

Sư phạm Toán học

7140209

22,67

6

Sư phạm Tin học

7140210

27,00

7

Sư phạm Vật lý

7140211

22,67

8

Sư phạm Hoá học

7140212

22,67

9

Sư phạm Sinh học

7140213

22,67

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

23,50

11

Sư phạm Lịch sử

7140218

22,67

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

22,67

13

Sư phạm Công nghệ

7140246

27,00

14

Ngôn ngữ Anh

7220201

20,00

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

20,00

16

Văn học

7229030

20,00

17

Việt Nam học

7310630

20,00

18

Thông tin - thư viện

7320201

27,00

19

Công nghệ thông tin

7480201

20,00

Xét theo kết quả học bạ lớp 12 bậc THPT

STT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

Điểm trúng tuyển
(Đối với thí sinh KV3)

1

Giáo dục Mầm non

7140201

22,43

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

33,00

3

Giáo dục Công dân

7140204

24,25

4

Giáo dục Thể chất

7140206

29,75

5

Sư phạm Toán học

7140209

31,38

6

Sư phạm Tin học

7140210

35,00

7

Sư phạm Vật lý

7140211

32,83

8

Sư phạm Hoá học

7140212

30,68

9

Sư phạm Sinh học

7140213

32,61

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

30,83

11

Sư phạm Lịch sử

7140218

33,13

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

30,28

13

Sư phạm Công nghệ

7140246

35,00

14

Ngôn ngữ Anh

7220201

25,83

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

26,11

16

Văn học

7229030

29,86

17

Việt Nam học

7310630

25,51

18

Thông tin - thư viện

7320201

31,00

19

Công nghệ thông tin

7480201

26,88

Xác nhận nhập học:
- Thời gian xác nhận nhập học: Từ 08h00 ngày 07/8/2018 đến trước 17h00 ngày 12/8/2018 (cả Thứ Bảy và Chủ Nhật).
- Hồ sơ xác nhận nhập học:
+ Đối với thí sinh xét theo kết quả thi THPT quốc gia: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2018.
+ Đối với thí sinh xét theo kết quả học bạ lớp 12 bậc THPT tốt nghiệp THPT năm 2018: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 và bản chính học bạ.
+ Đối với thí sinh xét theo kết quả học bạ lớp 12 bậc THPT tốt nghiệp THPT trước năm 2018: Bản chính học bạ.
- Thí sinh xác nhận nhập học theo đường chuyển phát nhanh qua bưu điện cần ghi rõ địa chỉ để nhà trường gửi Giấy triệu tập trúng tuyển. Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Thí sinh xác nhận nhập học trực tiếp tại Trường nhận Giấy triệu tập trúng tuyển tại Hội trường Hiệu bộ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

Thời gian nhập học: Từ 8h00 ngày 20 tháng 8 năm 2018.

Nhà trường dự kiến thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 sau ngày 12 tháng 8 năm 2018.

Điểm chuẩn trường ĐH Hải Phòng năm 2018:

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hải Phòng thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2018 như sau:
– Mức điểm trên áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3; mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm; mức chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 điểm (tính theo thang điểm 10).
– Các ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kiến trúc: Môn chính nhân hệ số 2.

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển

Phương thức 1

Phương thức 2

Các ngành đào tạo Đại học:

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M01, M02

17,0

x

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C01, C02, D01

17,0

x

Giáo dục Chính trị

7140205

A00, B00, C14, C15

17,0

x

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T01

22,0

22,0

(Môn chính: Năng khiếu)

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, C01, D01

17,0

x

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, C01, D01

22,0

x

Sư phạm Hoá học

7140212

A00, B00, C02, D01

22,0

x

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D01, D14, D15

17,0

x

Sư phạm Địa lý

7140219

A00, B00, C00, D01

17,0

x

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D14, D15

20,0

x

(Môn chính: Tiếng Anh)

Việt Nam học

7310630

C00, D01, D14, D15

15,0

19,0

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D15

18,5

x

(Môn chính: Tiếng Anh)

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01 (Môn chính: Tiếng Anh),

18.5

x

D02 (Môn chính: Tiếng Nga),

D03 (Môn chính: Tiếng Pháp),

D04 (Môn chính: Tiếng Trung).

Văn học

7229030

C00, D01, D14, D15

14,0

18,0

Kinh tế

7310101

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Kế toán

7340301

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, C02, D01

14,0

18,0

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật

xây dựng

7510103

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật

cơ điện tử

7510203

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử

7510301

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

A00, A01, C01, D01

14,0

18,0

Kiến trúc

7580101

V00, V01, V02, V03

18,0

20,5

(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C02, D01

22,0

18,0

Công tác xã hội

7760101

C00, C01, C02, D01

14,0

18,0

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

Giáo dục Mầm non

51140201

M00, M01, M02

15,0

x

Giáo dục Tiểu học

51140202

A00, C01, C02, D01

15,0

x

Nhật Hồng