Trường ĐH Công nghệ TPHCM thay đổi mức điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung

(Dân trí) - Hôm nay (22/8), trường ĐH Công nghệ TPHCM thông báo điều chỉnh mức điểm xét tuyển nguyện vọng bổ song đợt 1 vào các ngành. Bậc ĐH ngành xét điểm cao nhất lên mức 17 điểm, còn lại một số ngành bằng điểm ngưỡng là 15.

thi-sinh-nop-ho-so-xet-tuyen-dh-dot-1-tai-tphcm-a608c

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển ĐH đợt 1 tại TPHCM.

Ngày 22/8, Ths Nguyễn Quốc Anh, Trưởng Phòng Tư vấn - Tuyển sinh - Truyền thông trường ĐH Công nghệ TPHCM cho biết trường dành 2.100 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt

1 (nhận hồ sơ từ ngày 25/8 đến ngày 15/9)  với mức điểm xét tuyển hệ ĐH từ 15 điểm đến 17 điểm tùy theo ngành; 12 điểm đối với tất cả các ngành hệ CĐ.

Như vậy, một số ngành điểm xét tuyển tăng hơn so với thông báo của trường vào ngày hôm qua.

Cụ thể như sau:

Bậc Đại học:

 

Ngành học

 

 

Mã ngành

 

 

Điểm xét tuyển

 

 

Tổ hợp môn xét tuyển

 

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

D520207

 

 

15,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Toán, Hóa, Anh)

 

 

Kỹ thuật điện - điện tử

 

 

D520201

 

 

15,0

 

 

Kỹ thuật cơ - điện tử

 

 

D520114

 

 

16,0

 

 

Kỹ thuật cơ khí

 

 

D520103

 

 

15,0

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

D520216

 

 

15,5

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

D510205

 

 

15,0

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

D480201

 

 

15,0

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

D580201

 

 

15,0

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

D580205

 

 

16,0

 

 

Kỹ thuật môi trường

 

 

D520320

 

 

15,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Hóa, Sinh), (Văn, Toán, Anh), (Toán, Hóa, Anh)

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

D420201

 

 

15,0

 

 

Công nghệ thực phẩm

 

 

D540101

 

 

15,0

 

 

Quản trị kinh doanh

 

 

D340101

 

 

15,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Sử, Địa)

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

D340103

 

 

16,0

 

 

Quản trị khách sạn

 

 

D340107

 

 

15,0

 

 

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

 

D340109

 

 

15,5

 

 

Marketing

 

 

D340115

 

 

15,0

 

 

Luật kinh tế

 

 

D380107

 

 

15,0

 

 

Kế toán

 

 

D340301

 

 

15,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Toán, Hóa, Anh)

 

 

Tài chính - Ngân hàng

 

 

D340201

 

 

15,0

 

 

Kinh tế xây dựng

 

 

D580301

 

 

15,0

 

 

Thiết kế nội thất

 

 

D210405

 

 

15,0

 

 

(Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ)

 

 

Thiết kế thời trang

 

 

D210404

 

 

15,0

 

 

Thiết kế đồ họa

 

 

D210403

 

 

15,0

 

 

Kiến trúc

 

 

D580102

 

 

15,0

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

 

D220201

 

 

15,0

 

 

(Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Sử, Anh)

 

 

Ngôn ngữ Nhật

 

 

D220209

 

 

17,0

 

 

(Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Sử, Anh), (Văn, Toán, Nhật)

 

 

Tâm lý học

 

 

D310401

 

 

15,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Văn, Sử, Địa), (Văn, Toán, Anh)

 

 

Truyền thông đa phương tiện

 

 

D320104

 

 

15,0

 

 

(Văn, Sử, Anh), (Toán, Lý, Anh), (Văn, Sử, Địa) (Văn, Toán, Anh)

 

 

Đông phương học

 

 

D220213

 

 

15,0

 

Bậc Cao đẳng:

 

Ngành học

 

 

Mã ngành

 

 

Điểm xét tuyển

 

 

Tổ hợp môn xét tuyển

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

C510302

 

 

12,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Toán, Hóa, Anh)

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

C510301

 

 

12,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

 

C510203

 

 

12,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

C510201

 

 

12,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

C510303

 

 

12,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

C510205

 

 

12,0

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

C480201

 

 

12,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

 

C510103

 

 

12,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

C510406

 

 

12,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Hóa, Sinh), (Văn, Toán, Anh), (Toán, Hóa, Anh)

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

C420201

 

 

12,0

 

 

Công nghệ thực phẩm

 

 

C540102

 

 

12,0

 

 

Quản trị kinh doanh

 

 

C340101

 

 

12,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Sử, Địa)

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

C340103

 

 

12,0

 

 

Quản trị khách sạn

 

 

C340107

 

 

12,0

 

 

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

 

C340109

 

 

12,0

 

 

Marketing

 

 

C340115

 

 

12,0

 

 

Kế toán

 

 

C340301

 

 

12,0

 

 

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Toán, Hóa, Anh)

 

 

Tài chính ngân hàng

 

 

C340201

 

 

12,0

 

 

Thiết kế nội thất

 

 

C210405

 

 

12,0

 

 

(Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ)

 

 

Thiết kế thời trang

 

 

C210404

 

 

12,0

 

 

Thiết kế đồ họa

 

 

C210403

 

 

12,0

 

 

Tiếng Anh

 

 

C220201

 

 

12,0

 

 

(Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Sử, Anh)

 

 

Tiếng Nhật

 

 

C220209

 

 

12,0

 

 

(Toán, Lý, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Sử, Anh), (Văn, Toán, Nhật)

 

Lê Phương

(Email: lephuong@dantri.com.vn)

Tin liên quan
Đọc thêm