Thứ bảy, 13/08/2016 - 15:31

Điểm trúng tuyển ĐH Nha trang, ĐH Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên

Dân trí

Ngày 13/8, trường ĐH Nha trang, trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên đã công bố điểm chuẩn vào trường năm 2016.

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên đã công bố danh sách 1.703 thí sinh trúng tuyển đợt 1 vào các ngành đào tạo của trường.

Danh sách thí sinh trúng tuyển xem Tại Đây

Trường ĐH Nha Trang

Điểm trúng tuyển dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 cần nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2016 về Trường (trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện) để xác nhận việc nhập học. Các thí sinh không nộp xem như đã từ chối quyền nhập học vào trường.
Thời gian nộp Giấy chứng nhận kết quả thi: từ ngày 14/8/2016 đến hết ngày 19/8/2016 (tính theo dấu bưu điện nếu chuyển phát qua bưu điện) theo một trong hai phương thức:
- Nộp trực tiếp tại Trường: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Nha Trang.
- Chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Nha Trang. Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa.

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển (*)

Điểm trúng tuyển


Trình độ đại học (2.900 chỉ tiêu)

1

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp - Việt)

52340103

A, A1, D1, D3

18,50

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A, A1

17,50

3

Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

52220201

D1

17,50

4

Công nghệ thực phẩm

52540101

A, A1, B

17,00

5

Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt)

52340101

A, A1, D1, D3

17,00

6

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán)

52340301

A, A1, D1, D3

17,00

7

Công nghệ thông tin

52480201

A, A1, D1

16,50

8

Công nghệ sinh học

52420201

A, A1, B

16,00

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

A, A1, B

16,00

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

A, A1

16,00

11

Kinh doanh thương mại

52340121

A, A1, D1, D3

16,00

12

Marketing

52340115

A, A1, D1, D3

16,00

13

Tài chính - ngân hàng

52340201

A, A1, D1, D3

16,00

14

Khai thác thuỷ sản

52620304

A, A1

15,00

15

Quản lý thuỷ sản

52620399

A, A1, B

16

Khoa học hàng hải

52840106

A, A1

17

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

A, A1

18

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

A, A1, B

19

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

52620305

A, A1, B

20

Bệnh học thuỷ sản

52620302

A, A1, B

21

Công nghệ chế biến thuỷ sản

52540105

A, A1, B

22

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

A, A1, B

23

Công nghệ kỹ thuật hoá học

52510401

A, B

24

Công nghệ chế tạo máy

52510202

A, A1

25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

A, A1

26

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

A, A1

27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

52510103

A, A1

28

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A, A1

29

Kinh tế nông nghiệp

52620115

A, A1, D1, D3

30

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

A, A1, D1


Trình độ cao đẳng (600 chỉ tiêu)

1

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

51340103

A, A1, D1, D3

14,50

2

Công nghệ thực phẩm

51540102

A, A1, B

13,50

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

51510205

A, A1

13,50

4

Kế toán

51340301

A, A1, D1, D3

13,50

5

Kinh doanh thương mại

51340121

A, A1, D1, D3

13,50

6

Công nghệ thông tin

51480201

A, A1, D1

12,00

7

Nuôi trồng thuỷ sản

51620301

A, A1, B

10,00

8

Công nghệ kỹ thuật môi trường

51510406

A, A1, B

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh)

51510206

A, A1

10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

51510103

A, A1

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

A, A1

Nhật Hồng