Thaco Auto công bố danh sách chi tiết ô tô, mô tô tương thích xăng E10
(Dân trí) - Thaco Auto là đơn vị sản xuất, lắp ráp và phân phối ô tô của nhiều thương hiệu, gồm Kia, Mazda, Peugeot, Jeep, RAM, BMW, Mini xe máy phân khối lớn BMW Motorrad.
Danh sách chi tiết mà Thaco Auto vừa công bố cho thấy các dòng ô tô con thương hiệu Kia, Mazda, Peugeot, Jeep, RAM, BMW, Mini, xe máy phân khối lớn BMW Motorrad sử dụng động cơ xăng được phân phối tại Việt Nam đều tương thích với xăng E10 theo tiêu chuẩn TCVN 8401:2023 hoặc các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM D4814, EN 228.

Các dòng xe đang kinh doanh của Thaco Auto đều tương thích nhiên liệu xăng E10 (Ảnh: Nguyen An).
"Trong điều kiện sử dụng bình thường và nhiên liệu đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng theo quy định, việc sử dụng xăng E10 không gây ảnh hưởng đến độ bền động cơ, các chi tiết thuộc hệ thống nhiên liệu, hệ thống kiểm soát khí thải và không ảnh hưởng đến chế độ bảo hành", Thaco Auto cho biết trong một thông báo gửi tới khách hàng và đại lý.
Hãng lưu ý rằng đối với một số dòng xe, hiệu suất vận hành hoặc mức tiêu hao nhiên liệu có thể có sự thay đổi nhất định, tùy thuộc vào đặc tính sản phẩm và điều kiện sử dụng thực tế.
Đáng chú ý, danh sách này không đề cập đến Mazda3 sản xuất trước tháng 12/2014 và Mazda2 sản xuất trước tháng 7/2015, dù hai dòng xe này vẫn phổ biến trên đường phố và các sàn giao dịch xe cũ.
Với những xe không rõ khả năng tương thích, người dùng được khuyến khích đem xe đến xưởng dịch vụ chính hãng để kiểm tra bởi đội ngũ kỹ thuật viên của hãng.
Danh sách các mẫu xe Kia tương thích nhiên liệu xăng E10:
| Mẫu xe | Giai đoạn sản xuất | Thế hệ/Phiên bản |
| Quoris | 2016 | KH |
| Carnival | 2021-2024 | KA4 |
| 1/2025 - Hiện tại | KA4 PE HEV | |
| Sedona | 2015-2021 | YP |
| Sorento | 2003-2009 | BL |
| 2011-2021 | XM | |
| 2020 - Hiện tại | MQ4 | |
| 2025 - Hiện tại | MQ4 PE | |
| 2022-2025 | MQ4 HEV | |
| Sportage | 2012-2016 | SL |
| 2016-2021 | QL | |
| 2022 - Hiện tại | NQ5 | |
| K5 | 2021 - Hiện tại | DL3 |
| Optima | 2016-2021 | JF |
| Seltos | Từ 2020-2024 | SP2i |
| Từ 2024 - Hiện tại | SP2i PE | |
| Sonet | 2021-2024 | QY |
| 2024 - Hiện tại | QY PE | |
| Carens | 2008-2016 | UN |
| 2022 - Hiện tại | KY | |
| Rondo | 2014-2022 | RP |
| Cerato | 2016-2021 | BD |
| K3 | 2021 - Hiện tại | BD PE |
| 2013-2016 | YD | |
| Forte | 2010-2013 | TD |
| Rio | 2012-2017 | UB |
| Soluto | 2019 - Hiện tại | AB |
| Morning | 2004-2011 | SA |
| 2012-2015 | TA | |
| 2020 - Hiện tại | JA PE |
Danh sách các mẫu xe Mazda tương thích nhiên liệu xăng E10:
| Mẫu xe | Giai đoạn sản xuất | Thế hệ/Phiên bản |
| Mazda2 SD/HB | 06/2023 - Hiện tại | 6G-IPM#6 |
| Mazda3 SD/HB | 10/2024 - Hiện tại | 7G |
| Mazda CX-3 | 07/2025 - Hiện tại | 6G-IPM#5 |
| Mazda CX-30 | 04/2021 - Hiện tại | 7G |
| Mazda CX-5 | 07/2023 - Hiện tại | 6G-IPM#6 |
| Mazda CX-8 | 11/2024 - Hiện tại | 6G-IPM#4 |
| Mazda CX-60 | 12/2025 - Hiện tại | 7G |
| Mazda CX-90 | 12/2025 - Hiện tại | 7G |
| Mazda MX-5 | 12/2025 - Hiện tại | 6G |
| Mazda2 SD/HB | 07/2015 - 11/2018 | 6G |
| 11/2018 - 03/2020 | 6G-IPM#3 | |
| 03/2020 - 05/2022 | 6G-IPM#4 | |
| 06/2022 - 06/2023 | 6G-IPM#5 | |
| Mazda3 SD/HB | 12/2014 - 05/2017 | 6G |
| 05/2017 - 11/2019 | 6G-IPM | |
| 11/2019 - 10/2024 | 7G | |
| Mazda6 | 12/2012 - 12/2016 | 6G |
| 12/2016 - 04/2020 | 6G-IPM#2 | |
| 04/2020 - 04/2023 | 6G-IPM#4 | |
| 04/2023 - Hiện tại | 6G-IPM#4 | |
| Mazda CX-3 | 04/2021 - 10/2022 | 6G-IPM#3 |
| 10/2022 - 11/2023 | 6G-IPM#4 | |
| 11/2023 - 07/2025 | 6G-IPM#5 | |
| Mazda CX-5 | 11/2012 - 11/2017 | 6G |
| 11/2017 - 07/2019 | 6G | |
| 07/2019 - 07/2023 | 6G-IPM#2 | |
| Mazda CX-8 | 06/2019 - 05/2022 | 6G |
| 05/2022 - 11/2024 | 6G-IPM#3 | |
| Mazda CX-9 | 03/2011 - 03/2016 | 6G |
Danh sách các mẫu xe Peugeot, Jeep và RAM tương thích nhiên liệu xăng E10:
| Mẫu xe | Giai đoạn sản xuất | Thế hệ/Phiên bản |
| Peugeot 5008 | 05/2026 - Hiện tại | P74 |
| 06/2021 - Hiện tại | P87 Mid | |
| 12/2017 - 12/2020 | P87 | |
| Peugeot 3008 | 05/2026 - Hiện tại | P64 |
| 06/2021 - Hiện tại | P84 Mid | |
| 12/2018 - 12/2020 | P84 | |
| 01/2014 - 02/2017 | T88 | |
| Peugeot 2008 | 01/2025 - Hiện tại | P24 MCA |
| 12/2020 - 10/2025 | P24 | |
| Peugeot 408 | 09/2023 - Hiện tại | P54 |
| 11/2013 - 01/2015 | T73 | |
| Peugeot 508 | Từ 2013 | R83 |
| Peugeot 308 | Từ 2014 | T9 |
| Peugeot 208 | Từ 2013 | A9 |
| Peugeot RCZ | Từ 2013 | T75 |
| Jeep Wrangler | 2018 - Hiện tại | JL |
| Jeep Cherokee | 2014 - 2023 | KL |
| Jeep Grand Cherokee | 2021 - Hiện tại | WL |
| Jeep Grand Wagoneer | 2022 - Hiện tại | WS |
| Jeep Gladiator | 2020 - Hiện tại | JT |
| Jeep Compass | 2017 - Hiện tại | MP |
| RAM 1500 Longhorn | 2019 - Hiện tại | DT |
| RAM 1500 Laramie | 2019 - Hiện tại | DT |
| RAM 1500 TRX | 2019 - Hiện tại | DT |
| RAM 1500 RHO | 2019 - Hiện tại | DT |
| RAM 1500 Rebel | 2019 - Hiện tại | DT |
Danh sách các mẫu xe BMW, Mini tương thích nhiên liệu xăng E10:
| Mẫu xe | Giai đoạn sản xuất | Thế hệ/Phiên bản |
| BMW 1-Series | Từ 03/2010 | E82, E88 |
| 07/2015 - 06/2019 | F20 | |
| BMW 2-Series | 07/2014 - 02/2018 | F45, F46, F46 LCI |
| BMW 3-Series | 2000-2013 | E46, E90, E92, E93 |
| 2012-2020 | F30, F30 LCI, F31, F34 | |
| Từ 03/2019 | G20, G20 LCI | |
| BMW 4-Series | 03/2017 - 02/2020 | F32, F33, F36 |
| 11/2020 - 06/2024 | G23, G26 | |
| BMW 5-Series | 09/2000 - 05/2010 | E39, E60, E61 |
| 2009-2017 | F07, F10, F11 | |
| Từ 07/2017 | G30, G30 LCI, G60 | |
| BMW 6-Series | 07/2004 - 07/2010 | E64 |
| 03/2012 - 02/2015 | F06, F13 | |
| BMW 7-Series | 1994-2008 | E38, E65, E66 |
| 2008-2015 | F01, F02 | |
| Từ 11/2015 | G11, G12, G12 LCI, G70 | |
| BMW 8-Series | Từ 2019 | G16 |
| BMW X1 | 2009-2015 | E84 |
| 11/2015 - 06/2019 | F48 | |
| BMW X2 | 11/2017 - 06/2019 | F39 |
| BMW X3 | 01/2004 - 07/2006 | E83 |
| 10/2011 - 08/2017 | F25 | |
| Từ 2017 | G01, G01 LCI, G45 | |
| BMW X4 | 04/2014 - 03/2018 | F26 |
| 04/2018 - 07/2021 | G02 | |
| BMW X5 | 10/2003 - 2013 | E53, E70 |
| 2013-2018 | F15 | |
| Từ 08/2018 | G05, G05 LCI | |
| BMW X6 | 2008-2014 | E71 |
| 08/2014 - 07/2019 | F16 | |
| Từ 2019 | G06 | |
| BMW X7 | Từ 12/2018 | G07, G07 LCI |
| BMW Z4 | 2002-2016 | E85, E89 |
| Từ 2018 | G29 | |
| BMW M | 11/2015 - 06/2021 | M2 (F87) |
| 03/2008 - 10/2011 | M3 (E92, E93) | |
| 06/2014 - 2020 | M3 (F80) | |
| Từ 2020 | M3 (G80) | |
| 03/2014 - 02/2017 | M4 (F82, F83) | |
| 11/2020 - 03/2024 | M4 (G82) | |
| 10/2004 - 2010 | M5 (E60) | |
| 2005-2010 | M6 (E63, E64) | |
| 03/2013 - 02/2015 | M6 (F06) | |
| BMW XM | Từ 12/2022 | G09 |
| Mini Roadster | 2012-2015 | R59 |
| Mini 3 door | Từ 03/2014 | F55, F56, F66 |
| Mini 5 door | Từ 07/2024 | F65 |
| Mini Convertible | Từ 03/2016 | F57, F67 |
| Mini Clubman | 07/2015 - 06/2019 | F54 |
| Mini Countryman | 2010-2016 | R60 |
| 2016-2023 | F60 | |
| Từ 2023 | U25 |
Danh sách các mẫu xe BMW Motorrad tương thích nhiên liệu xăng E10:
| Mẫu xe | Giai đoạn sản xuất | Thế hệ/Phiên bản |
| R series | Từ 2012 | R1200 GS/GSA/R/RT/RS, R1250 GS/GSA/RT, R1300 GS/GSA, R nineT, R nineT Pure, R nineT Urban G/S, R nineT Racer, R nineT Scrambler, R 12 nineT, R18 B |
| S series | Từ 2013 | S1000 R, S1000 RR, S1000 XR |
| C series | Từ 2013 | C400 GT, C400 X, C650 Sport/GT |
| F series | Từ 2013 | F800R, F800GS, F700GS, F850 GS, F900 R, F900 XR |
| K series | Từ 2013 | K1600 B/GT/GTL (6 Cylinder) |
| G series | Từ 2016 | G310 R, G310 GS |





