Lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 của 34 tỉnh, thành
(Dân trí) - Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 tại nhiều địa phương trên cả nước đã bước vào giai đoạn nước rút. Sau đây là lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10 của 34 tỉnh, thành.
Từ ngày 23/5, kỳ thi tuyển sinh lớp 10 công lập chính thức khởi động tại nhiều địa phương. Hai địa phương tổ chức thi sớm nhất cả nước là Ninh Bình và Đà Nẵng.
Cùng thời điểm, nhiều trường THPT chuyên và trường có mô hình tuyển sinh đặc thù cũng bắt đầu tổ chức kỳ thi riêng, tạo nên không khí tuyển sinh sôi động trên cả nước.
Sau đây là lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 của 34 tỉnh, thành:
| STT | Tỉnh, thành | Lịch thi | Lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn |
| 1 | Nghệ An | 25-28/5 | Đã công bố chiều 4/6 |
| 2 | Quảng trị | 26-27/5 | 6/6 |
| 3 | Lai Châu | 25-26/5 | Trước 10/6 |
| 4 | Ninh Bình | 23-25/5 | Chậm nhất 8/6 |
| 5 | Hưng Yên | 25-26/5 | Trước 10/6 |
| 6 | Lào Cai | 27-29/5 | Trước 10/6 |
| 7 | Đồng Nai | 28-29/5 | 10/6 |
| 8 | Đà Nẵng | 23-25/5 | Chậm nhất 10/6 |
| 9 | Hà Tĩnh | 25-26/5 | Đã công bố chiều 4/6 |
| 10 | Bắc Ninh | 26-28/5 | Trước 15/6 |
| 11 | Điện Biên | 25-26/5 | THPT chuyên Lê Quý Đôn: Trước ngày 16/6 THPT Dân tộc Nội trú: Trước ngày 17/6 Các trường còn lại: Trước ngày 18/6 |
| 12 | Hải Phòng | 2-4/6 | Chậm nhất 19/6 |
| 13 | Quảng Ngãi | 31/5-2/6 | Trước 20/6 |
| 14 | Hà Nội | 30/5-1/6 | 19-22/6 |
| 15 | Đắk Lắk | 1-2/6 | 15/7 |
| 16 | Lạng Sơn | 26-28/5 | 13-25/6 |
| 17 | Huế | 27-29/5 | Cuối tháng 6 hoặc đầu tháng 7 |
| 18 | Khánh Hòa | 28-29/5 | Trước 30/6 |
| 19 | Thái Nguyên | 27-29/5 | Trước 2/7 |
| 20 | Gia Lai | 27-28/6 | Trước 7/7 |
| 21 | Cà Mau | 26-28/6 | Trường THPT chuyên: 6/7 THPT Dân tộc Nội trú: 27/7 Các trường còn lại: 18/7 |
| 22 | Sơn La | 1-2/6 | 4-15/7 |
| 23 | Cần Thơ | 29/6-1/7 | 14-17/7 |
| 24 | An Giang | 2-3/6 | Đang cập nhật |
| 25 | Tây Ninh | 2-3/6 | 20/7 |
| 26 | Tuyên Quang | 27-28/5 | Trước 20/7 |
| 27 | Vĩnh Long | 2-3/7 | Chuyên trước 10/7, còn lại trước 31/7 |
| 28 | Quảng Ninh | 23-25/6 | 25/7 |
| 29 | Đồng Tháp | 27-28/5 | Trước 31/7 |
| 30 | Lâm Đồng | 2-4/7 | Trước 31/7 |
| 31 | Phú Thọ | 1-3/6 | Trước 31/7 |
| 32 | Thanh Hóa | 5-6/6 | Trước 31/7 |
| 33 | Cao Bằng | 2-4/7 | Chưa công bố |
| 34 | TPHCM | 1-2/6 | Sau 12/6 |





