Điểm trúng tuyển vào 7 trường ĐH phía Nam

(Dân trí) - Đó là trường ĐH Giao thông Vận tải cơ sở 2, ĐHSP Thể dục thể thao TPHCM, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu, ĐH Bạc Liêu, An Giang, Trà Vinh và ĐH Võ Trường Toản (Hậu Giang).

1. Trường ĐH Giao thông vận tải cơ sở 2

 

Điểm trúng tuyển vào trường dành cho HSPT, KV3 là 14 điểm cho tất cả các ngành.

 

Trường xét tuyển 625 chỉ tiêu NV2. Xét tuyển NV2 tất cả thí sinh dự thi ĐH khối A, có kết quả thi cao hoặc bằng 15 điểm (HSPT, KV3). Xét trúng tuyển theo chuyên ngành và lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

 

Nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển từ ngày 25/8 đến hết giờ giao dịch thông lệ của bưu điện ngày 10/9/2009. Địa chỉ: Ban đào tạo, Trường đại học Giao thông vận tải cơ sở 2, số 450, Lê Văn Việt, quận 9, TPHCM.

 

Chuyên ngành

Chỉ tiêu

Mã ngành

Cầu – Đường sắt

80

01

Công trình giao thông công chính

65

02

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

100

03

Kinh tế bưu chính viễn thông

60

04

Kế toán tổng hợp

65

05

Quy hoạch và Quản lý GTVT đô thị

65

06

Công trình thủy

60

07

Cơ khí ô tô

70

08

Tự động hóa

60

09

 

2. Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TPHCM:

 

Xét tuyển 250 chỉ tiêu nguyện vọng 2 hệ CĐ xét tuyển từ số thí sinh đã dự thi ĐH tại trường (không xét tuyển thí sinh thi trường khác).

 

Các ngành
đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2007

Điểm chuẩn 2008

Điểm

chuẩn

2009

Hệ Đại học

Giáo dục thể chất

101

T

24,0

22,5

20,0

Hệ Cao đẳng

Giáo dục thể chất

C65

T

18,0

19,5

16

 

3. Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu

 

Ngày 12/8/2009, trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu thông báo điểm trúng tuyển NV1 và xét tuyển NV2. Trường xét tuyển thí sinh trong cả nước. Xét tuyển CĐ đối với thí sinh dự thi ĐH hoặc CĐ năm 2009. Hồ sơ xét tuyển gồm có: Giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh bản chính (phiếu số 1) và 01 phong bì dán tem ghi điện thọai, địa chỉ liên hệ.

 

Thí sinh gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường. Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 10/9/2009. Nơi nhận hồ sơ: trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu, ĐC: 80 Trương Công Định, Phường 3, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT: 064.3532222 ~ (109); 064.3533114; 3818066; 3532235.

 

Điểm chuẩn dưới đây áp dụng cho thí sinh KV3, HSPT. Ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo Qui chế tuyển sinh ĐH-CĐ hiện hành.

 

Hệ ĐH:

 

Ngành học

Khối

Điểm

NV1

Xét

tuyển

NV2

Chỉ

Tiêu

NV2

Công nghệ kt điện – điện tử

A

13

13

90

Công nghệ thông tin

A, D1

13

13

80

Kỹ thuật công trình xây dựng

A

13

13

90

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

A

 

B

14

 

15

14

 

15

60

Công nghệ thực phẩm

A

B

13

14

13

14

80

Kế toán

A, D

13

13

160

Quản trị kinh doanh

A, D

13

13

160

Đông Phương học

C

D

14

13

14

13

120

Tiếng Anh

D1

13

13

60

 

Hệ CĐ:

 

Ngành học

Khối

Điểm

NV1

Xét

tuyển

NV2

Chỉ

Tiêu

NV2

Công nghệ kt điện – điện tử

A

10

10

60

Công nghệ thông tin

A, D1

10

10

60

Kỹ thuật công trình xây dựng

A

10

10

60

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

A

 

B

11

 

12

11

 

12

40

Công nghệ thực phẩm

A

B

10

11

10

11

 

40

Kế toán

A, D

10

10

40

Quản trị kinh doanh

A, D

10

10

100

Đông Phương học

C

D

11

10

11

10

60

Tiếng Anh

D1

10

10

40

 

4. Trường ĐH Bạc Liêu

Điểm xét tuyển NV1:

 

Điểm xét tuyển NV1 đã cộng điểm ưu tiên. Điểm ưu tiên KV1: 3,0. Điểm ưu tiên KV2-NT: 2,5. Điểm ưu tiên KV2:  2,0. Nhóm UT1 (Đối tượng 01, 02, 03, 04): 1,5. Nhóm UT2 (Đối tượng 05, 06, 07):0,5.

 

Mã ngành

Ngành học

Khối

thi

Kết quả xét NV1

 

 

 

Điểm

trúng

tuyển

Số lượng

101

Tin học

A

13

19

103

Quản trị kinh doanh

A

13

39

 

 

D1

13

20

104

Kế toán, Kiểm toán

A

13

52

 

 

D1

13

32

105

Sư phạm Hoá học

A

13

31

303

Nuôi trồng thuỷ sản

A

13

7

 

 

B

14

23

201

Cử nhân Ngữ Văn

C

14

80

 

 

 

 

 

C65

Giáo dục Mầm Non

M

13

114

C66

Sư phạm Âm Nhạc

N

12

32

C67

Tin học ứng dụng

A

10

19

C69

Nuôi trồng thuỷ sản

A

10

1

 

 

B

11

5

C70

Kế toán

A

10

8

 

 

D1

10

4

 

Xét tuyển NV2:

 

Ngành

ngành

Khối

thi

Điểm sàn

 xét tuyển

(Kể  cả điểm ƯT)

Chỉ

tiêu

 

Hệ ĐH

 

 

 

 

Tin học ứng dụng

101

A

13

100

Quản trị kinh doanh

104

A

14

05

D1

14

05

Kế toán, Kiểm toán

104

A

14

20

D1

14

15

Sư phạm Hoá học

105

A

15

20

Nuôi trồng thuỷ sản

303

B

14

30

Cử nhân Ngữ  văn

201

C

14

40

Cử nhân Tiếng Anh

401

D

13

60

Hệ CĐ

 

 

 

 

Sư phạm Âm Nhạc

C66

N

 

10

Tin học ứng dụng

C67

A

10

32

Nuôi trồng thuỷ sản

C68

A

10

14

B

11

30

 Kế toán

C69

A

10

32

D1

10

11

 

Trường chỉ nhận bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi do thí sinh gửi qua đường bưu điện.Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 25/08/2009 đến  hết giờ giao dịch thường lệ của Bưu điện trong ngày 10/09/2009. Địa điểm: Phòng Đào tạo, trường Đại học Bạc Liêu ( Số 108, đường Võ Thị Sáu , phường  8, thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).

 

5. Trường ĐH An Giang

 

Điểm chuẩn dành cho HSPT, KV3, Mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, nhóm đối tượng cách nhau 1,0 điểm. Điểm để nộp đơn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1.

 

Ngành học

ngành

Khối

 thi

Chỉ

tiêu

Điểm

Số lượng trúng tuyển

Chỉ tiêu NV2

Sư phạm

 

 

630

 

394

255

1. Toán

101

A

50

13.5

52

0

2. Vật lý

102

A

40

13.0

19

25

3. Kỹ thuật Công nghiệp

104

A

40

13.0

5

40

4. Tin học

106

A

40

13.0

20

25

6. Hóa học

201

A

40

13.0

40

5

7. Sinh học

301

B

40

14.0

30

15

8. Ngữ văn

601

C

50

16.5

51

0

9. Lịch sử

602

C

40

16.5

49

0

10. Địa lý

603

C

40

15.0

47

0

11. Tiếng Anh

701

D1*

60

17.0

20

45

12. Giáo dục Chính trị

604

C

40

15.5

45

0

13. Giáo dục Tiểu học

901

D1

150

13.0

16

100

Kinh tế

 

 

400

 

423

25

14. Tài chính Doanh nghiệp

401

A,D1

50

13.0

37

15

15. Kế toán Doanh nghiệp

402

A,D1

100

13.0

116

0

16. Kinh tế Đối ngoại

405

A,D1

50

13.0

43

10

17. Quản trị Kinh doanh

407

A,D1

100

13.5

108

0

18. Tài chính – Ngân hàng

408

A,D1

100

15.0

119

0

Nông nghiệp

 

 

240

 

119

145

19. Nuôi trồng Thủy sản

304

B

90

14.0

39

60

20. Chăn nuôi

305

B

50

14.0

8

50

21. Trồng trọt

306

B

50

14.0

27

30

22. Phát triển Nông thôn

404

A,B

50

13/14

45

5

Kỹ thuật - Công nghệ

 

 

300

 

280

60

23. Kỹ thuật phần mềm (Tin học)

103

A,D1

100

13.0

74

30

24. Công nghệ Thực phẩm

202

A

60

13.0

73

0

25. Công nghệ Sinh học

302

B

90

14.0

113

0

26. Kỹ thuật Môi trường

310

A

50

13.0

20

30

Xã hội – Nhân văn

 

 

90

 

50

50

27. Việt Nam học (VH Du lịch)

605

A,D1

50

13.0

36

20

28. Tiếng Anh

702

D1*

40

17.0

14

30

Hệ Cao đẳng

 

 

360

 

280

 

1. Sư phạm Tiếng Anh

C71

D1*

80

13.0

18

60

2. Sư phạm Giáo dục Tiểu học

C75

A,D1/C

100

12/13

116

0

3. Sư phạm Giáo dục Mầm non

C76

M

100

11.5

113

0

4. Sư phạm Tin học

C77

A, D1

80

10.0

33

50

 

Trước ngày 20/8/2009, trường sẽ gửi giấy báo điểm, giấy chứng nhận kết quả điểm thi, giấy báo nhập học (đối với thí sinh trúng tuyển) về nơi thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi. Thí sinh nhận kết quả tại nơi đăng ký hồ sơ dự thi. Thời gian gửi hồ sơ xét tuyển NV2 từ ngày 25/8 đến 10/9/2009. Thời gian gửi hồ sơ xét tuyển NV3 từ ngày 15/9 đến 30/9/2009.

 

6. ĐH Võ Trường Toản (Hậu Giang)

 

Trường Đại học Võ Trường Toản không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển các nguyện vọng 1, 2, 3 theo quy định của Bộ GDĐT của những thí sinh dự thi các khối A, C, D1 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

Với những thí sinh xét tuyển NV1, sau khi cộng điểm thi, điểm ưu tiên khu vực và đối tượng mà đạt từ điểm sàn trở lên thì sẽ trúng tuyển ngay mà không cần phải xét từ cao xuống thấp. (Điểm ưu tiên cho mỗi khu vực và đối tượng có thể từ 1 đến 1,5 điểm. Ví dụ: các đối tượng thuộc khu vực I sẽ được cộng thêm từ 3 đến 4,5điểm). Đối với bậc trung cấp chuyên nghiệp: Tất cả các thí sinh khi tốt nghiệp THPT đều được xét tuyển.

 

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

 

Chỉ tiêu

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

900

- Quản trị kinh doanh

401

A,  D1

120

- Kế toán

402

A, D1

120

- Tài chính – Ngân hàng

403

A, D1

120

- Quản trị Du lịch

404

A, D1

120

- Kinh tế đối ngoại

405

A, D1

120

- Công nghệ thông tin

119

A, D1

100

- Ngữ văn

601

C

100

-Tiếng Anh

702

D1

100

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

720

- Kế toán

C02

A, D1

240

- Tài chính – Ngân hàng

C03

A, D1

240

- Công nghệ thông tin

C06

A, D1

240

Các ngành đào tạo trung cấp

 

 

720

- Công nghệ thông tin

01

 

240

- Kế toán

02

 

240

- Tài chính – Ngân hàng

03

 

240

- Hướng dẫn du lịch

04

 

120

- Điện tử dân dụng

07

 

120

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

08

 

120

 

7. Trường ĐH Trà Vinh

 

Điểm trúng tuyển Đại học: Khối A:13; Khối B:14; Khối C:14; Khối D1:13. Điểm thông báo xét tuyển NV2 đại học, cao đẳng các ngành bằng điểm xét tuyển NV1.

 

Ngành ĐH

Khối

Chỉ

tiêu

Điểm

NV1

Số

lượng

trúng

tuyển

NV1

Chỉ

tiêu

NV2

Công nghệ thông tin

A

220

13

13

207

Công nghệ kỹ thuật điện tử

A

130

13

9

121

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A,B

50

14(A)

10

0

14.5(B)

40

Công nghệ kỹ thuật điện

A

60

13

0

60

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

A

100

13

4

96

Thủy sản

A, B

180

13(A)

1

176

14(B)

3

Bác sĩ thú y

A, B

120

13(A)

0

117

14(B)

3

Kế toán

A

300

13

22

278

Quản trị kinh doanh

A,D1

300

13(A)

18

270

13(D1)

12

Luật

C

30

14

0

30

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

C

120

14

36

84

Sư phạm Ngữ văn Khơ me Nam bộ

C

40

14.5

40

0

Tiếng Anh

D1

150

13

7

143

 

Điểm tuyển Cao đẳng: Khối A:10; Khối B:11; Khối C:11; Khối D1:10.

 

Ngành CĐ

Khối

Chỉ

Tiêu

Điểm NV1

Lượng trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu NV2

Tin học ứng dụng

A

100

10

1

99

Phát triển nông thôn

A, B

60

10(A)

2

55

11(B)

3

Nuôi trồng thủy sản

A,B

60

10(A)

0

57

11(B)

3

Tiếng Anh

D1

60

10

0

50

Kế toán

A

120

10

1

119

Quản trị văn phòng

C, D1

100

11(C)

15

83

10(D1)

2

Công nghệ sau thu hoạch

A, B

60

10(A)

1

59

11(B)

0

Công nghệ kỹ thuật điện

A

80

10

3

77

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A

120

10

4

116

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A

60

10

0

60

Quản trị kinh doanh

A, D1

120

10

2

115

3

Công nghệ may

A

150

10

5

145

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

A

60

10

0

60

Chăn nuôi

A, B

40

10(A)

0

40

11(B)

0

Văn hóa học

C

70

11

3

67

Dịch vụ thú y

A, B

100

10(A)

0

100

11(B)

0

Công nghệ chế biến thủy sản

A, B

120

10(A)

0

119

11(B)

1

Kinh tế gia đình

A

20

10

1

19

 

Hiếu Hiền