Điểm sàn toàn bộ trường khối kỹ thuật, kinh tế, sư phạm năm 2026

(Dân trí) - Hơn 200 trường đại học trên cả nước đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội) có điểm sàn cao nhất là 25.

Mặt bằng điểm sàn của các trường đại học năm nay nhìn chung cao hơn năm trước. Chẳng hạn năm ngoái, khối ĐH Quốc gia Hà Nội có trường điểm sàn ở mức 14 nhưng năm nay tăng lên 19.

Mức điểm sàn thấp nhất hiện ở 15 điểm theo quy định mới của Bộ GD&ĐT.

Dưới đây là điểm sàn một số trường khối kỹ thuật, kinh tế, giao thông, xây dựng, nhân văn, pháp luật, sư phạm... 

Nhóm trường kỹ thuật, giao thông, xây dựng: 

 Tên trường Điểm sàn
 ĐH Bách khoa Hà Nội

19,5 - 20

Trường Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)

22-24

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

19-23

Trường Đại học Giao thông vận tải

16-21

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải

15-20; xét học bạ: 19-23,5; Xét TSA: 38-45,67/100; Xét HSA: 50-73/150; Xét SPT: 9-14/30

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TPHCM)

 22-23

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

15

Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung

Xét điểm thi tốt nghiệp là 15- Xét học bạ từ 18-20- Xét điểm HSA: 70/150- Xét điểm TSA là 50/100

Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)

16

Trường Đại học Công nghệ Đông Á

15-20

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)

16-23

Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)

16 - 23

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

Cơ sở phía Bắc: 20- Cơ sở phía Nam: 16,5

Đại học Công nghiệp Hà Nội

17-20

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)

19-25

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

17-20 

Trường Đại học Điện lực

- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 16-20; Xét học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 18-21,5

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

 15-22

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

 15-21

Trường Đại học Xây dựng miền Trung

 15-18

Trường Đại học FPT

 18-21

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

 15-18

Trường Đại học Công nghệ TP Hồ Chí Minh 

 15-22

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM

 15-20

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp

- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 16-20;Xét học bạ: 18-20,5; Xét điểm HSA: 55-65/150

Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)

50/100 

Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin

 17

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân

 17

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã

17

Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh

 16-20

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

15-20

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

 15

Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh

15-21

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM

15

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Xét điểm thi THPT: 15-20; Xét điểm học bạ: 17-22; Xét điểm HSA: 46-73; Xét điểm SPT: 9,73-14,3

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Xét điểm thi THPT là 15; Xét điểm học bạ: 18; Xét kết hợp: 17; Xét điểm HSA: 54; Xét điểm TSA: 38,92

Trường Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)

Xét điểm thi tốt nghiệp: 16 - 23,5; Xét điểm TSA: 39,7 - 51,71/100

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Xét điểm thi tốt nghiệp là 15; Xét học bạ: 18; Xét điểm HSA: 55/150; Xét điểm TSA: 40/100; Xét điểm SPT: 14

Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

 15-20

Khối trường kinh tế, một số ĐH vùng: 

 Tên trường Điểm sàn

Đại học Kinh tế Quốc dân

22 (chương trình thuộc lĩnh vực Pháp luật, điểm Toán đạt từ 6)
Trường Đại học Ngoại thương 23-24

Trường Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội)

19 
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiXét điểm tốt nghiệp là 15; học bạ là 18; HSA: 50/150 
Trường Quản trị và Kinh doanh (ĐHQG Hà Nội) 19
Trường Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội) 19
Trường Đại học Tài chính - Marketing 16-20
Trường Đại học Kinh tế (Đại học Huế) 15-17
Trường Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)Xét điểm thi tốt nghiệp là 17; Xét kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập: 18
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà NộiXét điểm thi tốt nghiệp: 17- 20; Xét học bạ: 18,86; Xét điểm HSA: 58/150

Trường Đại học Thương Mại

20

Học viện Tài chính

16-20

Học viện Ngân hàng

 19-21,5

Trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐHQG TPHCM)

60/100
Trường Đại học Sài Gòn16-23
Trường Đại học Tài chính - Marketing16-20

Trường Đại học Công thương TPHCM

 16-20

Trường Đại học Ngân hàng TPHCM

15-20

Trường Đại học Hoa Sen

15-18 

Trường Đại học Văn Lang

Trường Đại học Lạc Hồng

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Trường Đại học Văn Hiến

 15-20

Đại học Duy Tân

15-22 

Trường Đại học Gia Định

 15 (trừ lĩnh vực sức khỏe, pháp luật)

Khối trường nhân văn, sư phạm, nghệ thuật: 

 Tên trường Điểm sàn
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) 19
Học viện Ngoại giaoXét kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi tốt nghiệp THPT: 22-23; Xét chứng chỉ quốc tế: 25
Học viện Báo chí và Tuyên truyền18/30 và 24/40
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội16,5-22
ĐH Phenikaa15-24 (trừ lĩnh vực sức khỏe, pháp luật)
Trường Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)19-20

Trường Đại học Việt Nhật (ĐHQG Hà Nội)

Trường Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)

Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật (ĐHQG Hà Nội)

 19
Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) 15-19
Học viện chính sách và phát triển 16-19
 Học viện Phụ nữ Việt Nam- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT là 16-19; Xét học bạ THPT: 19-21; Xét HSA: 54-68; Xét SPT: 10,03-12,85
Trường Đại học Thành Đô 16-20

Trường Đại học Hà Nội

 
 22/40

Trường Đại học Đông Đô

15-20 

Trường Đại học Phương Đông

15

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

 19-21

Trường Đại học Thái Bình

15-20

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM

16-18 (trừ ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp) 

Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)

16-20 

Trường Đại học Luật (Đại học Huế)

 16-20

Trường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)

 17-22,5

Học viện Hành chính và Quản trị công

15,5-18

Trường Đại học Lao động xã hội

15

Trường Đại học Luật Hà Nội

20

Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội

 20

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

 16-20

Học viện Tòa án

Trường Đại học Kiểm sát

20 

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 15-20; Xét học bạ: 19-23,33; Xét học bạ kết hợp điểm năng khiếu: 17

Học viện Quản lý giáo dục

15-16

Trường Đại học Công đoàn

15-20

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

 15-22

Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh

Xét điểm tốt nghiệp: 17-24; Xét ĐGNLCB: 17-22

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM)

17

Trường Đại học Mở TPHCM

 15-20

Trường Đại học Ngoại ngữ và Tin học TPHCM

15-20

Trường Đại học Luật TPHCM

16-20

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường Đại học Đồng Tháp

Trường Đại học Quy Nhơn

Trường Đại học Thái Bình Dương

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Trường Đại học Khánh Hòa

Trường Đại học Bình Dương

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Trường Đại học Bạc Liêu

Trường Đại học Phú Yên

Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)

15-20 
Trường Đại học Sư phạm (Đại học Huế)16-22,75

Trường Đại học Khoa học (Đại học Huế)

15-22,75

Trường Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)

15-19

Trường Du lịch (Đại học Huế)

 15-18

Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng

15,5-20
Trường Đại học Nông lâm (Đại học Huế)15-17
Trường Đại học VinhXét điểm thi tốt nghiệp: 15-20; Xét điểm thi tốt nghiệp kết hợp năng khiếu: 17
Trường Đại học Hải Phòng16,5-20

Trường Đại học Lâm nghiệp

Xét điểm thi tốt nghiệp là 15; Xét học bạ: 18

Trường Đại học Hồng Đức

Trường Đại học Hoa Lư

15-20