Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải, ngành cao nhất là 26,35

(Dân trí) - Đây là mức điểm chuẩn xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 26,35 ngành Logistics và quản trị chuỗi cung ứng.

Sau khi biết kết quả trúng tuyển, thí sinh sẽ đăng ký nhập học online theo thông báo từ ngày 16/9/2021 đến 17h00 ngày 26/9/2021.

Trường Đại học Giao thông vận tải thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

I/ Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội - Mã tuyển sinh (GHA)

TT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

(Mã xét tuyển)

Tổ hợp
xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(Chỉ áp dụng với  thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm Toán

Thứ tự nguyện vọng

1

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

25,15

7,40

2

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

25,30

7,80

3

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

24,55

7,60

2

4

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

25,50

8,00

8

5

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, D07

26,35

8,80

1

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01, D07

24,70

8,20

8

7

Khai thác vận tải

7840101

A00, A01, D01, D07

24,60

7,80

2

8

Kinh tế vận tải

7840104

A00, A01, D01, D07

24,05

7,40

1

9

Kinh tế xây dựng

7580301

A00, A01, D01, D07

24,00

8,40

8

10

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, D01, D07

22,80

6,40

3

11

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

21,10

8,20

1

12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, D01, D07

16,00

6,40

1

13

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

A00, A01, D01, D07

17,15

6,80

1

14

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07

25,65

9,00

2

15

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, D07

23,05

8,20

1

16

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

A00, A01, D01, D07

22,90

6,40

2

17

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, B00, D01, D07

21,20

7,20

4

18

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, D01, D07

24,40

8,40

2

19

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

25,05

7,80

3

20

Kỹ thuật nhiệt

7520115

A00, A01, D01, D07

23,75

8,00

5

21

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

22,85

8,60

5

22

Kỹ thuật ôtô

7520130

A00, A01, D01, D07

25,10

8,60

2

23

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D07

24,05

7,80

5

24

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D07

24,35

8,60

1

25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, D07

25,10

8,60

4

26

Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo`

7520218

A00, A01, D01, D07

23,85

8,60

1

27

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101 QT

A00, A01, D01, D07

23,85

7,00

5

28

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201 QT

A00, A01, D01, D07

25,35

8,60

3

29

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301 QT

A00, A01, D01, D07

23,30

8,00

7

30

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103 QT

A00, A01, D01, D07

24,00

8,40

4

31

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng CT giao thông)

7580201 QT-01

A00, A01, D01, D07

16,30

6,60

2

32

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)

7580201 QT-02

A00, A01, D03, D07

17,90

5,20

4

33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)

7580205 QT

A00, A01, D03, D07

16,05

6,40

1

34

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

7580301 QT

A00, A01, D01, D07

21,40

8,40

8

 II/ Tuyển sinh và đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh - Mã tuyển sinh (GSA)

TT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

xét tuyển

Tổ hợp
xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(Chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm Toán

Thứ tự nguyện vọng

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, C01

24,10

6,60

2

2

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, C01

23,45

8,20

7

3

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07

24,30

7,20

4

4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, C01

25,55

7,60

4

5

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

23,25

7,00

2

6

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

22,80

7,20

2

7

Kỹ thuật ô tô

7520130

A00, A01, D01, D07

24,15

7,40

1

8

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01, C01

22,55

7,80

4

9

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, C01

21,95

6,20

2

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, D01, C01

23,45

7,40

5

11

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, D01, D07

15,40

5,20

3

12

Kiến trúc

7580101

A00, A01, V00, V01

20,60

7,60

1

13

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

21,15

7,00

2

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, D01, D07

18,50

7,00

3

15

Kinh tế xây dựng

7580301

A00, A01, D01, C01

22,65

7,00

3

16

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, D01, C01

21,40

7,40

1

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01, C01

20,45

6,40

4

18

Khai thác vận tải

7840101

A00, A01, D01, C01

24,85

7,20

5

Ghi chú: Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Đối tượng + Khu vực) (nếu có).

Tin liên quan
Đang được quan tâm