Điểm chuẩn NV2 của hàng loạt ĐH

Dân trí

ĐH Văn hóa Hà Nội, các trường thành viên của ĐH Huế, ĐH Đà Nẵng, ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN, ĐH Công nghiệp HN, ĐH Hoa Sen, ĐH Quốc tế TPHCM, ĐH GTVT vừa công bố điểm chuẩn NV2. Trong đó, có 5 trường tiếp tục tuyển NV3.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
 
Đối với các ngành liên kết đào tạo có những quy định riêng về vùng tuyển, điểm ưu tiên khu vực. Do đó, thí sinh chủ động liên hệ với nhà trường để có thông tin đầy đủ.

1. ĐH Văn Hóa Hà Nội

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Các ngành đào tạo đại học:

 

Khối

Sàn

- Phát hành sách

601

D1

14.0

C

17.0

15

- Thư viện - Thông tin

602

D1

14.0

C

17.5

30

- Bảo tàng

603

D1

14.0

C

17.0

15

- Quản lí văn hoá

611

N1

15.0

- Văn hóa học

607

C

19.0

D1

14.5

- Sáng tác, lí luận, phê bình văn học

605

R3

18.5

2. ĐH Huế

 
 
Ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn NV2
KHOA DU LỊCH
 
 
 
-Du lịch học
401
A,D
13.0
ĐH NGOẠI NGỮ
 
 
 
- Việt Nam học
705
D1,D3
15,5
- Quốc tế học
706
D1
15,5
- Tiếng Anh
751
D1
19,0
- Tiếng Nga
752
D
15,5
- Tiếng Pháp
753
D1,D3
15,5
- Tiếng Trung
754
D
16,5
- Tiếng Nhật
755
D
17,0
- Tiếng Hàn
756
D
15,5
ĐH KINH TẾ
 
 
 
- Kinh tế chính trị
 
A,D
14.5
Liên kết đào tạo tại Phú Yên
 
 
 
- Quản trị kinh doanh
421
A,D
13.0
- Kế toán
441
A,D
13.0
ĐH NÔNG LÂM
 
 
 
Đào tạo hệ đại học
 
 
 
- Công nghiệp và công trình nông thôn
101
A
13,0
- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm
102
A
13,0
- Chế biến lâm sản
312
A
13,0
- Quản lý đất đai
401
A
14,0
Đào tạo hệ CĐ
 
 
 
Trồng trọt
C65
A, B
10.0/11.0
Chăn nuôi - Thú y
C66
A, B
10.0/11.0
Nuôi trồng thủy sản
C67
A, B
10.0/11.0
Quản lý đất đai
C68
A
11.0
Công nghiệp và công trình nông thôn
C69
A
10.0
ĐH SƯ PHẠM
 
 
 
Sư phạm Tin học
102
A
16,0
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
104
A
13,0
Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học
105
A
13,5
Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học
105
B
14,0
Liên kết đào tạo tại CĐSP Tây Ninh
 
 
 
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
142
A
13,0
Sư phạm Hóa học
213
A
13,0
Sư phạm Sinh học
312
B
14,0
Sư phạm Kỹ thuật nông lâm
321
B
14.0
ĐH KHOA HỌC
 
 
 
Toán học
101
A
14,0
Tin học
102
A
14,5
Vật lý
103
A
15,0
Toán Tin ứng dụng
106
A
14,0
Địa chất
202
A
13,0
Địa chất công trình và địa chất thủy văn
203
A
13,0
Triết học
603
A
14,5
Triết học
603
C
16,5
Hán - Nôm
604
C
14,0
Ngôn ngữ
608
C
14,5
Ngôn ngữ
608
D1
16,5
Đông phương học
609
C
15,0
Đông phương học
609
D1
15,5
PHÂN HIỆU TẠI QUẢNG TRỊ
 
 
 
Công nghệ kỹ thuật môi trường
101
A
13,0
Công nghệ kỹ thuật môi trường
101
B
14,0
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
201
A
13,0
 
 
*Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo

Khối

Xét tuyển NV3

Sàn

Chỉ tiêu

KHOA DU LỊCH

-Du lịch học

401

A,D

13.0

ĐH NGOẠI NGỮ

- Việt Nam học

705

D1,D3

15,5

29

- Quốc tế học

706

D1

15,5

14

- Tiếng Nga

752

D1,D2

15,5

19

D3,D4

15.5

- Tiếng Pháp

753

D1,D3

15,5

41

- Tiếng Hàn

756

D1, D2

15,5

17

D3,D4

15.5

Liên kết đào tạo tại Phú Yên

- Tiếng Anh

711

D1

14.0

47

ĐH KINH TẾ

- Quản trị kinh doanh

402

A,D1

14.5

30

D2,3,4

14.5

Liên kết đào tạo tại Phú Yên

- Quản trị kinh doanh

421

A,D1

13.0

29

D2,3,4

- Kế toán

441

A,D1

13.0

32

D2,3,4

ĐH NÔNG LÂM

Đào tạo hệ đại học

Công nghiệp và công trình nông thôn

101

A

13.0

10

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

102

A

13.0

26

Chế biến lâm sản

312

A

13.0

30

Khoa học cây trồng

301

A, B

13/14

52

Bảo vệ thực vật

302

A, B

13/14

37

Khoa học nghề vườn

304

A, B

13/14

48

Lâm nghiệp

305

A, B

13/14

50

Chăn nuôi - Thú y

306

A, B

13/14

30

Thú y

307

A, B

13/14

9

Nuôi trồng thủy sản

308

A, B

13/14

43

Nông học

309

A, B

13/14

45

Khuyến nông và phát triển nông thôn

310

A, B

13/14

34

Khoa học đất

313

A, B

13/14

49

ĐH SƯ PHẠM

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

104

A

13,0

21

Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học

105

A

13,5

4

Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học

105

B

14,0

Sư phạm Sinh học

301

B

16,0

30

Sư phạm Kỹ thuật nông lâm

302

B

14,0

26

Liên kết đào tạo tại CĐSP Tây Ninh

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

142

A

13,0

26

Sư phạm Sinh học

312

B

14,0

12

ĐH KHOA HỌC

Toán Tin ứng dụng

106

A

14,0

21

Sinh học

301

B

14,0

12

Địa lý

302

A

13,0

37

Địa lý

302

B

14,0

Khoa học môi trường

303

A

14,0

19

Khoa học môi trường

303

B

20,0

Công nghệ sinh học

304

A

15,0

36

Công nghệ sinh học

304

B

20,0

Hán - Nôm

604

C

14,0

5

ĐH Y DƯỢC

Cử nhân Kỹ thuật y học

305

B

20,5

26

Cử nhân Y tế công cộng

306

B

16,0

39

Bác sĩ Y học dự phòng

307

B

19,0

25

Bác sĩ Y học cổ truyền

308

B

19,5

19

PHÂN HIỆU TẠI QUẢNG TRỊ

Công nghệ kỹ thuật môi trường

101

A,B

13/14

18

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

201

A

13,0

52

3. ĐH Đà Nẵng

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ

Khối
 

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

Sư phạm tiếng Pháp

703

D1,3

17

Sư phạm tiếng Trung Quốc

704

D1,4

17

SP tiếng Anh bậc Tiểu học

705

D1

18

Cử nhân tiếng Nga

752

D1,2

16

Cử nhân tiếng Pháp

753

D1,3

17

Cử nhân tiếng Trung Quốc

754

D1,4

17

Cử nhân tiếng Thái Lan

757

D1

16

Cử nhân Quốc tế học

758

D1

17

Cử nhân tiếng Pháp du lịch

763

D1,3

17

Cử nhân tiếng Trung thương mại

764

D1,4

17

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM

Đào tạo trình độ đại học

Cử nhân Tóan - Tin

103

A

16.0

Cử nhân Công nghệ thông tin

104

A

15.5

Sư phạm Tin

105

A

13.5

Cử nhân Vật lý

106

A

15.5

Cử nhân Hóa học

202

A

15.0

Cử nhân Hóa dược

203

A

16.0

Cử nhân khoa học môi trường

204

A

13.0

Cử nhân Văn học

604

C

16.0

Cử nhân Tâm lý học

605

C

14.0

Cử nhân Địa lý

606

C

17.5

Việt Nam học

607

C

16.5

Văn hóa học

608

C

14.0

Đào tạo trình độ cao đẳng

CĐSP Âm nhạc (C65)

N

10.0

PHÂN HIỆU KONTUM

Đào tạo trình độ ĐH :

Kinh tế xây dựng và quản lí DA

400

A

13.0

Quản trị kinh doanh

402

A

13.0

Quản trị kinh doanh quốc tế

405

A

13.0

Tài chính doanh nghiệp

415

A

13.0

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí chế tạo

C71

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật Điện

C72

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

C73

A

11,0

Công nghệ thông tin

C74

A

12,0

Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông

C75

A

12,5

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

C76

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật Công trình giao thông

C77

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - điện lạnh

C78

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

C79

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

C80

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật Công trình thủy

C81

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

C82

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật Thực phẩm

C83

A

11,0

Xây dựng hạ tầng đô thị

C84

A

11,0

Kiến trúc công trình

C85

A

11,0

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ TT

Công nghệ thông tin

C90

A, D1, V

11,5

Công nghệ phần mềm

C91

A, D1, V

10,0

Công nghệ mạng và truyền thông

C92

A, D1, V

10,0

Kế toán - Tin học

C93

A, D1, V

10,0

* Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo

Khối

Xét tuyển NV3

Sàn

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (DDF)

Đào tạo trình độ đại học:

Sư phạm tiếng Pháp

703

D1,3

17

26

Sư phạm tiếng Trung Quốc

704

D1,4

17

20

Cử nhân tiếng Nga

752

D1,2

16

22

Cử nhân tiếng Pháp

753

D1,3

17

19

Cử nhân tiếng Thái Lan

757

D1

16

26

Cử nhân tiếng Pháp du lịch

763

D1,3

17

15

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (DDS)

Đào tạo trình độ đại học

Cử nhân Sinh-Môi trường

104

B

16.5

34

Cử nhân Tâm lý học

605

C

14.0

32

Văn hóa học

608

C

14.0

20

Đào tạo trình độ cao đẳng

CĐSP Âm nhạc

C65

N

10.0

20

PHÂN HIỆU KONTUM (DDP)

Đào tạo trình độ ĐH :

Kinh tế xây dựng và quản lí DA

400

A

13.0

21

Quản trị kinh doanh

402

A

13.0

34

Quản trị kinh doanh quốc tế

405

A

13.0

71

4. ĐH Ngoại Ngữ- ĐH Quốc gia HN

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

- Sư phạm tiếng Nga

712

D2

24.0

- Sư phạm tiếng Pháp

713

D1

24.0

- Tiếng Đức (phiên dịch)

705

D1

24.0

D5

24.0

Thí sinh trúng tuyển NV2 nhập học vào ngày 24-9-2009.

5. ĐH Hoa Sen

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Công nghệ Thông tin

101

A, D1,3

14

Mạng máy tính

102

A,D1,3

13

Toán ứng dụng (Toán hệ số 2)

103

A

18

Quản trị kinh doanh

401

A,D1,3

18

Quản trị nhân lực

402

A,D1,3

14.5

Marketing

403

A,D1,3

15

Kế toán

404

A,D1,3

16

Tài chính – Ngân hàng

406

A,D1,3

18

Thiết kế thời trang

701

H

17

Đào tạo trình độ cao đẳng:

Công nghệ Thông tin

C65

A,D1,3

11

Quản trị kinh doanh

C67

A,D1,3

12

Quản trị văn phòng

C68

A,D1,3

10

C

11

Ngoại thương

C69

A,D1,3

12

Kế toán

C70

A,D1,3

11

Quản trị du lịch và khách sạn – nhà hàng

C71

A, D1,3

12.5

Anh văn thương mại (hệ số 2)

C72

D1

16

Những thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 vào các ngành của trường nhưng không trúng tuyển, nếu thí sinh đủ điều kiện về điểm, khối thi và có nguyện vọng chuyển vào ngành Toán ứng dụng, Quản trị văn phòng, thí sinh đến trường làm thủ tục chuyển ngành và đăng ký nhập học từ ngày 16/9/2009 đến hết ngày 22/9/2009. Hồ sơ chuyển ngành gồm: Đơn xin chuyển ngành, Giấy chứng nhận kết quả thi đại học – phiếu số 2 (bản gốc, có mộc đỏ của trường tổ chức thi)

Làm thủ tục nhập học: từ ngày 16/9/2009 đến ngày 22/9/2009 tại phòng C102 (lầu 1), 93 Cao Thắng, Q.3, TPHCM. Thí sinh chuẩn bị hồ sơ nhập học như thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 (xem thông tin tại bảng Hướng dẫn nhập học – xét tuyển

Xét tuyển NV3:

Ngành đào tạo

Khối

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Đào tạo hệ ĐH

Toán ứng dụng (Toán hệ số 2)

103

A

18.0

60

Thiết kế thời trang (NK hệ số 2)

701

H

17.0

60

6. ĐH Công nghiệp Hà Nội

Ngành đào tạo

Khối

Điểm NV2

- Công nghệ kỹ thuật Ôtô

103

A

18.0

- Công nghệ kỹ thuật Điện

104

A

18.0

- Khoa học máy tính

106

A

18.0

- Hệ thống thông tin

126

A

17.0

- Kỹ thuật phần mềm

136

A

17.0

- Tài chính – Ngân hàng

127

A

18.0

D1

18.0

- Quản trị kinh doanh

109

A

18.0

D1

18.0

- Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn

129

A

16.0

D1

16.0

- Việt Nam học (hướng dẫn du lịch)

139

D1

15.0

- Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh

108

A

17.0

- Công nghệ May

110

A

16.5

- Thiết kế thời trang

111

A

16.0

B

16.0

- Tiếng Anh (hệ số 2)

118

D1

23.0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

+Cơ khí chế tạo

C01

A

13.5

+Cơ điện tử

C02

A

13.0

+Cơ điện

C19

A

10.0

+ Cơ điện (xét tuyển những thí sinh không trúng tuyển NV2 các ngành cơ khí chế tạo và cơ điện tử)

C19

A

12.0

+Động lực (Ô tô - Xe máy)

C03

A

11.0

- Kỹ thuật điện

C04

A

12.0

- Điện tử

C05

A

12.0

-Tin học

C06

A

10.0

- Kế toán

C07

A,D1

13.0

- Quản trị kinh doanh

C09

A,D1

13.0

- Kỹ thuật Nhiệt

C08

A

10.0

- Công nghệ Cắt may

C10

A,V,H

10.0

B

11.0

- Thiết kế Thời trang

C11

A,H,V

10.0

B

11.0

- Hoá vô cơ

C12

A

10.0

B

11.0

- Hoá hữu cơ

C13

A

10.0

B

11.0

- Hoá phân tích

C14

A

10.0

B

11.0

7. ĐH Quốc tế-ĐH Quốc gia TPHCM

* Các ngành do trường ĐH Quốc tế cấp bằng:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Công nghệ Thông tin

150

A

15

Khoa học Máy tính

152

A

15

Điện tử Viễn thông

151

A

15

Công nghệ Sinh học

350

A

15

B

15.5

D1

17

Quản trị Kinh doanh

450

A

17.5

D1

18

* Các ngành thuộc Chương trình liên kết do các trường ĐH nước ngoài cấp bằng:

+ Ngành Kỹ thuật Công nghiệp và Hệ thống:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Kỹ thuật Công nghiệp và Hệ thống - ĐH Rutgers, USA

362

A

14

Kỹ thuật Công nghiệp và Hệ thống - ĐH SUNY Binghamton, USA.

364

A

14

+ Ngành Công nghệ Thông tin:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Khoa học Máy tính - ĐH SUNY Binghamton, USA.

153

A

13.5

Công nghệ TT - ĐH Nottingham, UK

160

A

13.5

Công nghệ TT - ĐH West of England, UK.

162

A

14

Công nghệ Máy tính - ĐH New South Wales, Australia.

166

A

14

Kỹ thuật Máy tính - ĐH Rutgers, USA

168

A

14

Kỹ thuật Máy tính - ĐH SUNY Binghamton, USA.

169

A

14

Công nghệ TT và Truyền thông - Học viện Công nghệ Á châu (AIT), Thailand.

171

A

14

+ Ngành Điện tử Viễn thông:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Điện tử - Viễn thông - ĐH Nottingham, UK.

161

A

14

Điện tử Viễn thông - ĐH West of England, UK.

163

A

14

Điện – Điện tử - ĐH New South Wales, Australia.

164

A

14

Viễn thông - ĐH New South Wales, Australia.

165

A

14

Kỹ thuật Điện tử - ĐH Rutgers, USA.

167

A

14

Kỹ thuật Điện tử - ĐH SUNY Binghamton, USA.

170

A

14

Kỹ thuật Điện tử - Học viện Công nghệ Á châu (AIT), Thailand.

172

A

14

Cơ Điện tử - Học viện Công nghệ Á châu (AIT), Thailand.

173

A

13.5

+ Ngành Công nghệ Sinh học:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Công nghệ Sinh học - ĐH Nottingham, UK.

360

A

14

B

14.5

D1

15

Công nghệ Sinh học - ĐH West of England , UK.

361

A

14

B

14.5

D1

15

Kỹ thuật Y Sinh học - ĐH SUNY Binghamton, USA.

363

A

14

B

14.5

D1

15

+ Ngành Quản trị Kinh doanh:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Quản trị Kinh doanh - ĐH Nottingham, UK.

460

A

14

D1

14

Quản trị Kinh doanh - ĐH West of England , UK.

461

A

14

D1

14

Quản trị Kinh doanh - ĐH Auckland University of Technology (AUT), New Zealand.

462

A

14

D1

14

** Xét tuyển NV3

* Các ngành đào tạo do trường ĐH Quốc tế cấp bằng

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Kỹ thuật Y Sinh

250

A,B

18.0

25

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

440

A,D

15.0

40

8. ĐH Giao thông vận tải, cơ sở TPHCM

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

- Cầu đường sắt

01

A

15.0

- Công trình giao thông Công chính

02

A

15.0

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

03

A

17.0

- Kinh tế bưu chính viễn thông

04

A

15.0

- Kế toán tổng hợp

05

A

16.5

- Quy hoạch và quản lý GTVT ĐT

06

A

15.0

- Công trình Thủy

07

A

15.0

- Cơ khí ô tô

08

A

15.0

- Tự động hóa

09

A

15.0

 
Thí sinh trúng tuyển nhập học ngày 15-16/10/2009
Nguyễn Hùng
Đáng quan tâm
Mới nhất