Điểm chuẩn vào trường ĐH Sư phạm TPHCM giảm hơn năm ngoái từ 1 -1,5 điểm

Dân trí Tối nay (13/8), trường ĐH Sư phạm TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng đợt 1 của tổng số 32 ngành đào tạo.Theo đó, điểm chuẩn năm nay từ mức 17- 33 điểm (tùy ngành) và giảm hơn năm ngoái từ 1-1,5 điểm.

Thí sinh đến đăng ký xét tuyển tại trường ĐH Sư phạm TP.HCM ngày đầu tiên
Thí sinh đến đăng ký xét tuyển tại trường ĐH Sư phạm TP.HCM ngày đầu tiên

Đối với những ngành có nhân hệ số 2 môn chính, ngành Sư phạm Toán học cao điểm nhất là 33 điểm. Kế đến là ngành Sư phạm tiếng Anh lấy 32,25 điểm. Trong khi đó ngành Giáo dục thể chất có điểm chuẩn thấp nhất là 20 điểm.

Còn đối với những ngành không nhân hệ số thì ngành Giáo dục tiểu học có điểm trúng tuyển cao nhất là 21.50; kế đến là ngành Tâm lý học: 21,25 điểm. Ngành Tâm lý học giáo dục có điểm chuẩn thấp nhất là 17 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Môn thi chính hệ số 2

Điểm trúng tuyển nguyện vọng đợt I

1

SP Toán học

D140209

A00, A01

Toán học

33.00

2

SP Tin học

D140210

A00, A01

-

19.00

3

SP Vật lý

D140211

A00, A01,C01

Vật lý

31.5

4

SP Hóa học

D140212

A00

Hóa học

31.00

5

SP Sinh học

D140213

B00, D08

Sinh học

28.00

6

SP Ngữ văn

D140217

C00, D01, C03, C04

Ngữ văn

30.50

7

SP Lịch sử

D140218

C00, D14

Lịch sử

26.00

8

SP Địa lý

D140219

C00, C04, D10, D15

Địa lí

29.00

9

GD Chính trị

D140205

C00, D01 , C03

-

18,50

10

SP Tiếng Anh

D140231

D01

Tiếng Anh

32.25

11

SP song ngữ Nga-Anh

D140232

D01, D14

Tiếng Anh

25.00

D02, D62

Tiếng Nga

25.00

12

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

D01 . D14

Tiếng Anh

22.00

D03, D64

Tiếng Pháp

22.00

13

SP tiếng Trung Quốc

D140234

D01 , D14

Tiếng Anh

22.00

D04, D65

Tiếng Trung

22.00

14

Giáo dục Tiểu học

D140202

A00, A01, D01, C03

-

21.50

15

Giáo dục Mầm non

D140201

M00

-

20.00

16

Giáo dục Thể chất

D140206

T00, T01

Năng khiếu TDTT

20.00

17

Giáo dục Đặc biệt

D140203

D01, M00, B03, C03

-

18.50

18

Quản lí Giáo dục

D140114

A00, A01, C00, D01

-

19.50

19

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01

-

19.75

20

Vật lý học

D440102

A00, A01

Vật lý

26.00

21

Hóa học

D440112

A00, B00

Hóa học

28.00

22

Văn học

D220330

C00, D01

Ngữ văn

26.00

23

Việt Nam học

D220113

C00, D01

-

20.00

24

Quốc tế học

D220212

C00, D14

-

18.75

25

Tâm lý học

D310401

B00, C00, D01

-

21.25

26

Tâm lý học Giáo dục

D310403

A00, C00, D01, D14

-

17.00

27

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

Tiếng Anh

29.50

28

Ngôn ngữ Nga – Anh

D220202

D01, D14

Tiếng Anh

22.00

D02, D62

Tiếng Nga

22.00

29

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D01 , D14

Tiếng Anh

20.00

D03, D64

Tiếng Pháp

20.00

30

Ngôn ngữ Trung quốc

D220204

D01, D14

Tiếng Anh

22.00

D04, D65

Tiếng Trung

22.00

31

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D01, D14

Tiếng Anh

28.00

D06, D63

Tiếng Nhật

28.00

32

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

D01, D14

Tiếng Anh

25.50

Lê Phương

(lephuong@dantri.com.vn)