Đại học Thái Nguyên tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2015

ĐH Thái Nguyên hiện đang đào tạo 109 ngành với 169 chuyên ngành đào tạo bậc đại học và 17 ngành với 19 chuyên ngành bậc cao đẳng với chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 gồm 11.840 chỉ tiêu đại học và 1.690 chỉ tiêu cao đẳng.

1. Giới thiệu chung

Đại học Thái Nguyên (ĐHTN) là một đại học vùng, đa cấp, đa ngành, đa lĩnh vực bao gồm 24 đơn vị thành viên: các đơn vị quản lý, 10 đơn vị đào tạo, các đơn vị nghiên cứu và các đơn vị phục vụ đào tạo. ĐHTN có tổng số 4.432 CBVC, trong đó cán bộ giảng dạy là 2.884 người, 454 tiến sĩ, 08 giáo sư, 102 phó giáo sư, 06 nhà giáo Nhân dân, 70 Nhà giáo Ưu tú (Năm 2014, Đại học Thái Nguyên vinh dự có 02 nhà giáo được phong tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân và 13 nhà giáo được phong tặng danh hiệu Nhà giáo Ưu tú).

ĐHTN hiện đang đào tạo 109 ngành với 169 chuyên ngành đào tạo bậc đại học và 17 ngành với 19 chuyên ngành bậc cao đẳng với chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 gồm 11.840 chỉ tiêu đại học và 1.690 chỉ tiêu cao đẳng.

Đại học Thái Nguyên tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2015 - 1

2. Vùng tuyển sinh: ĐHTN tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Năm 2015, ĐHTN tuyển sinh theo 3 phương thức.
- Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:  Áp dụng cho tất cả các trường, khoa thuộc ĐHTN.

- Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT, phương thức này được áp dụng trong xét tuyển thí sinh vào học Trường Đại học Nông Lâm, Trường Đại học Khoa học, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật.

- Phương thức thi tuyển kết hợp xét tuyển: Phương thức này được áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất thuộc Trường Đại học Sư phạm.
4. Các thông tin khác:

- Năm 2015, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thi tuyển sinh theo cụm thi do các trường đại học chủ trì  và cụm thi tại địa phương. Nếu xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia thì chỉ xét các thí sinh thi tại cụm do các trường đại học chủ trì. Tuy nhiên, đối với thí sinh thi tại các cụm thi địa phương vẫn được xét tuyển bằng kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT.
- ĐHTN dành một số chỉ tiêu cho một số ngành đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, khi xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia thì được xét tuyển ở mức Tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp xét tuyển thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm và phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức.

5. Điều kiện đăng ký xét tuyển

Thí sinh đạt điểm tối thiểu đối với từng tổ hợp xét tuyển và từng ngành ngành xét tuyển của từng trường tại Bảng mục 10 hoặc xem cụ thể tại website: tuyensinh.tnu.edu.vn

6. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

 

 

Đợt xét

 

 

Thời gian

 

 

Ghi chú

 

 

Đợt 1

 

 

Từ ngày 01/08/2015 đến ngày 20/08/2015

 

 

 

 

Đợt 2

 

 

Từ ngày 26/08/2015 đến ngày 07/09/2015

 

 

 

 

Đợt 3

 

 

Từ ngày 11/09/2015 đến ngày 21/09/2015

 

 

 

 

Đợt 4

 

 

Từ ngày 25/09/2015 đến ngày 15/10/2015

 

 

 

 

Đợt 5

 

 

Từ ngày 20/10/2015 đến ngày 15/11/2015

 

 

Chỉ áp dụng cho trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật

 

 

 

7. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

7.1 Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia bao gồm:

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ghi rõ đợt xét tuyển và điểm của tất cả các môn mà thí sinh đã đăng ký dự thi có đóng dấu đỏ của nơi đăng ký dự thi.

- Phiếu đăng ký xét tuyển ghi rõ đợt xét tuyển, được đăng ký 4 ngành của Đại học Thái Nguyên (có thể đăng ký 4 ngành thuộc các trường, Khoa khác nhau của ĐHTN) cho mỗi một đợt xét tuyển.

- 01 phong bì có ghi địa chỉ người nhận (địa chỉ liên lạc của thí sinh) và dán sẵn tem (loại 3.000đ);

7.2 Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT bao gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Bản Photocopy có công chứng Bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;

- Bản Photocopy công chứng Học bạ THPT;

- 01 phong bì có ghi địa chỉ người nhận (địa chỉ liên lạc của thí sinh) và dán sẵn tem (loại 3.000đ);

7.3 Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất.

- Hồ sơ xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia bao gồm:

+ Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ghi rõ đợt xét tuyển và điểm của tất cả các môn mà thí sinh đã đăng ký dự thi có đóng dấu đỏ của nơi đăng ký dự thi;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển ghi rõ đợt xét tuyển, được đăng ký 4 ngành của Đại học Thái Nguyên (có thể đăng ký 4 ngành thuộc các trường, Khoa khác nhau của ĐHTN) cho mỗi một đợt xét tuyển.

+ Giấy báo dự thi môn năng khiếu hoặc Thẻ dự thi môn năng khiếu.

+ 01 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh

- Hồ sơ xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT được ghi trong học bạ bao gồm:

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;

+ Bản photo công chứng Học bạ THPT;

+ Giấy báo dự thi môn năng khiếu hoặc Thẻ dự thi môn năng khiếu.

+ 01 phong bì có ghi địa chỉ người nhận (địa chỉ liên lạc của thí sinh) và dán sẵn tem (loại 3.000đ);

8. Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/01 hồ sơ.

9. Phương thức và nơi nhận hồ sơ

- Thí sinh nộp trực tiếp tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc chuyển phát nhanh hồ sơ Qua bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Hội đồng tuyển sinh – Đại học Thái Nguyên - Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên).

- Thí sinh nộp trực tiếp tại các Cơ sở Giáo dục đại học thành viên thuộc ĐHTN.

Lưu ý: Tại phiếu Đăng ký xét tuyển, thí sinh đăng ký ưu tiên nguyện vọng 1 vào trường nào thì nộp hồ sơ tại trường đó.

10. Danh sách trường, ngành, tổ hợp các môn thi và xét tuyển:

STT

Tên trường
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH

DTE

 

 

1,500

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

1,500

 

 

Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên – Môi trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực; Quản lý công)

 

D310101

Toán, Vật  lí, Hóa học (A00);
Toán,  Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

375

15.00

 

Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại; Quản trị Kinh doanh Bất động sản)

 

D340101

 

305

15.00

 

Marketing (gồm các chuyên ngành: Quản trị Marketing; Quản trị Truyền thông Marketing)

 

D340115

 

100

15.00

 

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành (chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn)

 

D340103

 

100

15.00

 

Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp; Kế toán Kiểm toán)

 

D340301

 

310

16.00

 

Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng)

 

D340201

 

210

15.00

 

Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành: Luật Kinh doanh; Luật Kinh doanh quốc tế)

 

D380107

 

100

17.00

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DTK

 

 

1,780

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

1,780

 

 

Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép)

 

D520103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

350

16.00

 

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)

 

D905218

 

100

16.00

 

Kỹ thuật Cơ - Điện tử (Chuyên ngành : Cơ điện tử)

 

D520114

 

70

17.00

 

Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu)

 

D520309

 

50

15.00

 

Kỹ thuật Điện, Điện tử (gồm các Chuyên ngành:Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

 

D520201

 

210

17.00

 

Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến)

 

D905228

 

100

16.00

 

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông)

 

D520207

 

140

15.00

 

Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

 

D520214

 

40

15.00

 

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

 

D520216

 

210

16.00

 

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

D580201

 

60

15.00

 

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)

 

D510202

 

60

15.00

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

 

D510301

 

60

15.00

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)

 

D510205

 

60

15.00

 

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin)

 

D140214

 

40

15.00

 

Kinh tế công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

 

D510604

 

100

15.00

 

Quản lý Công nghiệp (chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)

 

D510601

 

40

15.00

 

Kỹ thuật Môi trường (chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường)

 

D520320

 

60

15.00

 

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ)

 

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

30

15.00

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

DTN

 

 

1,344

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

1,344

 

 

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường)

 

D850103

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hoá học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng  Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)

168

15.00

 

Phát triển nông thôn

 

D620116

 

84

15.00

 

Kinh tế nông nghiệp

 

D620115

 

84

15.00

 

Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng)

 

D540101

 

84

15.00

 

Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học)

 

D620211

 

84

15.00

 

Chăn nuôi (chuyên ngành: Chăn nuôi thú y)

 

D620105

 

84

15.00

 

Thú y (gồm các chuyên ngành: Thú y; Dược thú y)

 

D640101

 

126

15.00

 

Lâm nghiệp (gồm các chuyên ngành: Lâm nghiệp; Nông lâm kết hợp)

 

D620201

 

84

15.00

 

Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu)

 

D620110

 

84

15.00

 

Khuyến nông

 

D620102

 

42

15.00

 

Khoa học môi trường

 

D440301

 

84

15.00

 

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

 

D904429

 

42

15.00

 

Nuôi trồng thuỷ sản

 

D620301

 

42

15.00

 

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh)

 

D620113

 

42

15.00

 

Công nghệ sinh học

 

D420201

 

42

15.00

 

Công nghệ sau thu hoạch (chuyên ngành: Bảo quản và chế biến nông sản)

 

D540104

 

42

15.00

 

Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành: Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp)

 

D850101

 

42

15.00

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (chuyên ngành: Kinh tế tài nguyên môi trường)

 

D850102

 

84

15.00

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DTS

 

 

1,646

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

1,646

 

 

Giáo dục học (chuyên ngành: Sư phạm Tâm lý – Giáo dục)

 

D140101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ  văn, Sinh học (B03)

80

15.00

 

Giáo dục Mầm non

 

D140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU (M00)

96

 

 

Giáo dục Tiểu học (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh)

 

D140202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C010;
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02)

140

15.00

 

Giáo dục Chính trị

 

D140205

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

70

15.00

 

Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất)

 

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (T00)

60

 

 

Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin)

 

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

240

15.00

 

Sư phạm Tin học

 

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

60

15.00

 

Sư phạm Vật lí

 

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

120

15.00

 

Sư phạm Hoá học

 

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

130

15.00

 

Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Sinh học; Sư phạm Sinh – KTNN; Sư phạm Sinh – Hoá)

 

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08)

120

15.00

 

Sư phạm Ngữ Văn (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Văn-Sử; Sư phạm Văn-Địa)

 

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

250

15.00

 

Sư phạm Lịch Sử

 

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Toán, Ngữ văn,  Lịch sử (C03)

120

15.00

 

Sư phạm Địa lí

 

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10);
Toán, Địa lí, Ngữ văn (C04)

120

15.00

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

40

15.00

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

DTY

 

 

840

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

790

 

 

Y đa khoa

 

D720101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

400

21.00

 

Dược học

 

D720401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

120

20.00

 

Răng hàm mặt

 

D720601

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50

21.00

 

Y học dự phòng

 

D720302

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

100

19.00

 

Điều dưỡng

 

D720501

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

120

18.00

2

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

50

 

 

Xét nghiệm y học: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

 

C720332

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50

12.00

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DTZ

 

 

804

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

804

 

 

Toán học

 

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

24

15.00

 

Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

 

D460112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

24

15.00

 

Vật lí học

 

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Ngữ văn, Vật lí (C01)

24

15.00

 

Hóa học

 

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

24

15.00

 

Hóa Dược

 

D720403

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

36

15.00

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

24

15.00

 

Khoa học môi trường

 

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

60

15.00

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

90

15.00

 

Sinh học

 

D420101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh,  Sinh học (D08);

Toán,  Ngữ văn, Sinh học (B03)

24

15.00

 

Công nghệ sinh học

 

D420201

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh,  Sinh học (D08);

Toán,  Ngữ văn, Sinh học (B03)

36

15.00

 

Văn học

 

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

30

15.00

 

Lịch sử

 

D220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

30

15.00

 

Báo chí

 

D320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

60

15.00

 

Du lịch học

 

D528102

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

30

15.00

 

Địa lý tự nhiên

 

D440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí (C04)

24

15.00

 

Khoa học thư viện

 

D320202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí (C04)

24

15.00

 

Khoa học quản lý

 

D340401

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

60

15.00

 

Công tác xã hội

 

D760101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

60

15.00

 

Luật

 

D380101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

120

17.00

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

DTC

 

 

900

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

900

 

 

Công nghệ thông tin

 

D480201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

300

15.00

 

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

 

15.00

 

Khoa học máy tính

 

D480101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

 

15.00

 

Truyền thông và mạng máy tính

 

D480102

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

 

15.00

 

Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức)

 

D480104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

 

15.00

 

An toàn thông tin

 

D480299

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

 

15.00

 

Truyền thông đa phương tiện

 

D320104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

150

15.00

 

Thiết kế đồ họa

 

D210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

 

15.00

 

Công nghệ Truyền thông

 

D320106

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

 

15.00

 

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

D510304

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

240

15.00

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử)

 

D510302

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

 

15.00

 

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

 

15.00

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

D510303

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

 

15.00

 

Kỹ thuật Y sinh

 

D520212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

60

15.00

 

Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử)

 

D340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

150

15.00

 

Quản trị văn phòng

 

D340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

15.00

 

Thương mại điện tử

 

D340199

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

15.00

 

KHOA NGOẠI NGỮ

DTF

 

 

750

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

710

 

 

Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học)

 

D140231

Toán, Ngữ  Văn, TIẾNG ANH(D01)

170

15.00

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Song ngữ Trung-Anh)

 

D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

160

15.00

 

Sư phạm tiếng Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh)

 

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

120

15.00

 

Sư phạm tiếng Nga (chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga-Anh)

 

D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02)

35

15.00

 

Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga – Anh)

 

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02)

190

15.00

 

Ngôn ngữ Pháp (chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh)

 

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP(D03)

35

15.00

2

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

40

 

 

Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh)

 

C140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

40

12.00

 

KHOA QUỐC TẾ

DTQ

 

 

200

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

200

 

 

Kinh doanh Quốc tế

 

D340120

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)

40

15.00

 

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính)

 

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)

40

15.00

 

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán và Tài chính)

 

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)

60

15.00

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chuyên ngành: Quản lý Môi trường và Bền vững)

 

D850101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

60

15.00

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

 DTU

 

 

960

 

1

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

960

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

 

C510201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

36

12.00

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử)

 

C510301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

240

12.00

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

30

12.00

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

C510103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

24

12.00

 

Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

 

C510104

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

24

12.00

 

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

 

C340301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

90

12.00

 

Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán)

 

C340302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

18

12.00

 

Quản trị kinh doanh

 

C340101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

18

12.00

 

Tài chính – Ngân hàng

 

C340201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

18

12.00

 

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng)

 

C580302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

18

12.00

 

Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt)

 

C620110

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học ( C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

18

12.00

 

Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y)

 

C640201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

48

12.00

 

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)

 

C850103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

72

12.00

 

Quản lý môi trường

 

C850101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

30

12.00

 

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

 

C140214

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

36

12.00

 

Tiếng Anh

 

C220201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

120

12.00

 

Tiếng Hàn Quốc

 

C220210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

120

12.00