Toàn cảnh điểm chuẩn ĐH Quốc gia Hà Nội

(Dân trí) - 2 khoa và 5 trường đại học thành viên thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội đã đồng loạt công bố điểm chuẩn. Bên cạnh đó, các trường cũng đưa ra chỉ tiêu và điểm sàn xét tuyển NV2.

Mức điểm chuẩn này áp dụng cho thí sinh ở KV3. Mỗi khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm; mỗi đối tượng ưu tiên giảm 1 điểm.

 

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn nguyện vọng 1

Nguyện vọng 2

Điểm xét tuyển

Số lượng xét tuyển

A

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

1.

Toán học

101

A

19,5

19,5

10

2.

Toán Cơ

102

A

19,5

19,5

41

3.

Toán - Tin ứng dụng

103

A

20,0

 

 

4.

Vật lý

106

A

19,5

19,5

11

5.

Công nghệ hạt nhân

108

A

18,0

18,0

16

6.

Khí tượng - Thủy văn - Hải dương

110

A

18,0

18,0

83

7.

Hóa học

201

A

20,0

 

 

8.

Công nghệ Hóa học

202

A

20,0

 

 

9.

Địa lý

204

A

18,0

18,0

52

10.

Địa chính

205

A

18,0

18,0

22

11.

Địa chất

206

A

18,0

18,0

54

12.

Địa kỹ thuật - Địa môi trường

208

A

18,0

18,0

48

13.

Sinh học

301

B

23,0

 

 

14.

Công nghệ Sinh học

302

B

26,0

 

 

15.

Công nghệ môi trường

305

A

19,5

19,5

23

16.

Khoa học môi trường

303

A

20,0

 

 

B

25,5

17.

Thổ nhưỡng

203

A

18,0

18,0

7

B

22,0

23,0

10

18.

TỔNG SỐ THÍ SINH

 

 

1.120 trúng tuyển NV1

 

377 chỉ tiêu NV2

B

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC NHÂN VĂN

1.

Tâm lý học

501

C

18,0

 

 

D

18,0

18,0

9

2.

Khoa học quản lý

502

C

18,0

 

 

D

18,0

18,0

19

3.

Xã hội học

503

C

18,0

18,0

20

D

18,0

18,0

28

4.

Triết học

504

C

18,0

18,0

38

D

18,0

18,0

10

5.

Công tác xã hội

512

C

18,0

18,0

12

D

18,0

18,0

20

6.

Văn học

601

C

18,0

 

 

D

18,0

18,0

11

7.

Ngôn ngữ

602

C

18,0

18,0

13

D

18,0

18,0

27

8.

Lịch sử

603

C

18,0

 

 

D

18,0

 

 

9.

Báo chí

604

C

20,0

 

 

D

18,0

 

 

10.

Thông tin – Thư viện

605

C

18,0

18,0

30

D

18,0

18,0

33

11.

Lưu trữ & Quản trị văn phòng

606

C

19,0

 

 

D

18,0

 

 

12.

Đông phương học

607

C

22,0

 

 

D

18,0

18,0

10

13.

Quốc tế học

608

C

18,0

 

 

D

18,0

18,0

21

14.

Du lịch

609

C

20,5

 

 

D

18,0

18,0

6

15.

Hán Nôm

610

C

18,0

18,0

20

D

18,0

18,0

3

16.

TỔNG SỐ THÍ SINH

 

 

1.052 trúng tuyển NV1

 

330 chỉ tiêu NV2

C

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

1.

Tiếng Anh phiên dịch

701

D1

23,0

23,0

23

Tiếng Anh sư phạm

D1

23,5

23,5

61

2.

Tiếng Nga phiên dịch

702

D1

23,0

23,0

15

D2

23,0

23,0

Tiếng Nga sư phạm

D1

23,5

23,5

15

D2

23,5

23,5

3.

Tiếng Pháp phiên dịch

703

D3

23,0

23,0

9

Tiếng Pháp sư phạm

D3

23,5

23,5

69

4.

Tiếng Trung phiên dịch

704

D1

23,0

 

 

D4

23,0

 

 

Tiếng Trung sư phạm

D1

24,0

 

 

D4

24,0

 

 

5.

Tiếng Đức phiên dịch

705

D1

23,0

23,0

37

6.

Tiếng Nhật phiên dịch

706

D1

25,0

 

 

7.

Tiếng Hàn phiên dịch

707

D1

25,0

 

 

8.

Tiếng Ả Rập phiên dịch

708

D1

23,0

23,0

25

9.

TỔNG SỐ THÍ SINH

 

 

961 trúng tuyển NV1

 

254 chỉ tiêu NV2

D

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

1.

Công nghệ thông tin

105

A

22,0

23,0

39

2.

Công nghệ Điện tử Viễn thông

109

A

24,0

 

 

3.

Vật lý kỹ thuật

115

A

18,5

19,5

23

4.

Cơ học kỹ thuật

116

A

18,0

19,0

13

5.

Công nghệ Cơ điện tử

117

A

25,0

 

 

6.

TỔNG SỐ THÍ SINH

 

 

496 trúng tuyển NV1

 

75 chỉ tiêu NV2

E

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

1.

Kinh tế chính trị

401

A

18,0

19,0

12

D

18,0

19,0

10

2.

Kinh tế đối ngoại

402

A

19,0

20,0

12

D

18,0

19,0

9

3.

Quản trị kinh doanh

403

A

23,5

23,5

5

D

22,0

22,0

7

4.

Tài chính – Ngân hàng

404

A

24,5

 

 

D

24,0

 

 

5.

TỔNG SỐ THÍ SINH

 

 

309 trúng tuyển NV1

 

55 chỉ tiêu NV2

F

KHOA LUẬT

1.

Luật học

505

C

20,5

 

 

A

18,0

18,0

20

D1, D3

18,0

18,0

11 (D1)

2.

Luật kinh doanh

506

A

18,0

18,0

7

D1

18,0

18,0

15

3.

TỔNG SỐ THÍ SINH

 

 

247 trúng tuyển NV1

 

53 chỉ tiêu NV2

G

KHOA SƯ PHẠM

1.

Sư phạm Toán học

111

A

23,0

 

 

2.

Sư phạm Vật lý

113

A

21,5

 

 

3.

Sư phạm Hóa học

207

A

23,5

 

 

4.

Sư phạm Sinh học

304

A

20,0

 

 

B

23,0

 

 

5.

Sư phạm Ngữ văn

611

C

19,5

 

 

D

18,5

 

 

6.

Sư phạm Lịch sử

613

C

20,5

 

 

D

18,0

 

 

7.

TỔNG SỐ THÍ SINH

 

 

338 trúng tuyển NV1

 

 

 

Nguyễn Hùng