ĐH Xây dựng Miền Tây dự kiến xét tuyển NV2

Dân trí Trường ĐH Xây dựng Miền Tây vừa chính thức công bố điểm thi. Mặt bằng điểm thi của trường năm nay tương đối ổn định so với năm 2013. Nhà trường dự kiến tiếp tục xét tuyển NV2 ở tất cả các ngành, mức điểm xét tuyển sẽ được thông báo khi Bộ GD-ĐT đưa ra mức điểm sàn.

Năm nay trường có 830/1017 thí sinh dự thi, đồng thủ khoa là 2 thí sinh Phạm Tuấn Kiệt (SBD: MTU.A.00320, hộ khẩu TT: Huyện Thanh Bình - Tỉnh Đồng Tháp) và thí sinh Trần Kim Châu (SBD: MTU.A1.00905, hộ khẩu TT: Huyện Chợ Gạo - Tỉnh Tiền Giang) cùng đạt 21,5 điểm; Á Khoa là thí sinh Nguyễn Nhứt Linh (SBD: MTU.A1.00943, Hộ khẩu TT: Huyện Tam Bình - Tỉnh Vĩnh Long) đạt 20,0 điểm.

Đối với khối V có 156/169 thí sinh dự thi, thủ khoa là thí sinh Nguyễn Huy Lộc (SBD: MTU.V.01090, Hộ khẩu TT: Quận Bình Thủy - Tp.Cần Thơ) đạt 23,0 điểm, điểm môn Vẽ không nhân hệ số; Á ŋhoa là thí sinh Nguyễn Lâm Yến Nhi (SBD: MTU.V.01111, Hộ khẩu TT: Tp.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long), điểm môn Vẽ không nhân hệ số.

Với kết quả thi như trên, sau khi có kết quả điểm sǠn của Bộ, Trường ĐH Xây dựng Miền Tây dự kiến xét tuyển nguyện vọng 2 cho các ngành đang đào tạo các bậc.

Dự kiến xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) các ngành:

- Hệ Đại học:

Các ngành đàů tạo

Mã ngành

Khối

Điểm sàn xét tuyển NV2 - 2013

Điểm sàn xét tuyển NV2 2014

1. Kiến trúc

D580102

V, V1

13,0

Khi có kết quả điểm sàn của Bộ

2. Kỹ thuật Công trình Xây dựng

(ngành cũ: Xây dựng DD&CN)

Dĵ80201

A, A1

13,0

3. Quản lý Đô thị

D580302

A, A1, V, V1

ngành mới

- Chỉ tiểu dự kiến:

1. Kiến trúc:15 chỉ tiêu

2. Kỹ thuật CT Xây dựng:550 chỉ tiêu

3. Quản lý Đô thị:35 chỉ tiêu

- Dự kiến điểm sàn NV2: Kiến trúc 14,0 điểm; 13,0 điểm các ngành còn lại

- Hệ Cao đẳng:


Các ngành đào tạo

<Ő style="TEXT-ALIGN: center; MARGIN-BOTTOM: 3pt" class=MsoNormal align=center>Mã ngành

Khối xét tuyển

Chỉ tiêu năm 2014

Điểm sàn xét tuyển NV2 năm 2013

Điểm sàn xét tuyển NV2 năm 2014

1. Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc

C510101

V, V1

40

09,0

Khi có Kết quả điểm sàn của Bộ GD-ĐT

2. Công nghệ KỹĠthuật Xây dựng

   (ngành cũ: Xây dựng DD&CN)

C510102

A, A1

140

09,0

3. Công nghệ Kỹ thuật Giao thông

C510104

A, A1

40

09,0

4. Công nghệ KT Tài nguyên nước

C510405

A, A1, B

40

09Ĭ0

5. Kế toán Doanh nghiệp

C340301

A, A1, B, D1

40

09,0

Dự kiến điểm sàn xét tuyển : 09,0 điểm (đã cộng ưu tiên)

S.H