Điểm trúng tuyển vào trường ĐH Giao thông Vận tải TPHCM, ĐH Kiến trúc TPHCM

Dân trí

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường ĐH Giao thông Vận tải TPHCM từ mức 16-21,5 điểm. Còn trường ĐH Kiến trúc TPHCM, điểm chuẩn tại cơ sở học tại TPHCM từ mức 17 -20,75 điểm.

Đăng ký xét tuyển vào ĐH tại một trường ĐH ở TP.HCM
Đăng ký xét tuyển vào ĐH tại một trường ĐH ở TP.HCM

Trường ĐH Giao thông vận tải TPHCM: Điểm chuẩn cao nhất là 21,5

Chiều nay (13/8), Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ ĐH,CĐ chính quy đợt 1 năm 2016.

Theo đó, ở hệ ĐH ngành Khai thác vận tải có điểm chuẩn cao nhất là 21,5 điểm. Hai ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kinh tế vận tải có điểm chuẩn là 20. Ngược lại, 3 ngành có điểm chuẩn thấp nhất 16 điểm gồm ngành Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật môi trường; Truyền thông và mạng máy tính.

Điểm chuẩn trúng tuyển cụ thể các ngành hệ ĐH như sau:

STT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

I

Khối ngành Kỹ thuật (khối A, A1)

1

Ngành Khoa học hàng hải

- Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

D840106101

17

- Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy

D840106102

17

- Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy

D840106103

17

- Chuyên ngành Quản lý hàng hải

D840106104

16

2

Ngành Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

D520201

19

3

Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

D520207

17

4

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)

D520216

20

5

Ngành Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

D520122

16

6

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

D520103

19,25

7

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: XD công trình thủy, XD cầu hầm, XD đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, XD đường sắt - Metro)

D580205

18

8

Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

D580201

19,5

9

Ngành Công nghệ thông tin

D480201

19

10

Ngành Truyền thông và mạng máy tính

D480102

16

11

Ngành Kỹ thuật môi trường (khối A, A1, B)

D520320

16

II

Khối ngành Kinh tế (khối A, A1, D1)

12

Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

D840104

20

13

Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý Dự án xây dựng)

D580301

19

14

Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)

D840101

21,5

Hệ ĐH chất lượng cao (khối A, A1)

STT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

H840106101

16

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

H580201

16

3

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

H520103

16

4

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

H580205

16

5

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành kinh tế vận tải biển)

(khối xét A, A1, D1)

H840104

16

Đối với hệ CĐ, hai ngành Điều khiển tàu biển và Vận hành khai thác máy tàu thủy lấy điểm trúng tuyển là 12.

Trường ĐH Kiến trúc TPHCM: Nhiều ngành có điểm chuẩn 20,75

Ngày 13/8, Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Kiến trúc TP.HCM công bố điểm chuẩn tuyển sinh các ngành hệ chính quy năm 2016. Nhìn chung, điểm chuẩn của các ngành học ở cơ sở tại TP.HCM có điểm khá cao. Trong đó, nhiều ngành có điểm chuẩn là 20,75 như: Thiết kế đồ họa; Thiết kế nội thất; Kiến trúc. Ngành thấp điểm nhất là Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 17 điểm.

Điểm chuẩn các ngành (đối với thí sinh không có điểm ưu tiên Khu vực, Đối tượng) như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

Cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh

1

D210402

Thiết kế công nghiệp

19.50

2

D210403

Thiết kế đồ họa

20.75

3

D210404

Thiết kế thời trang

20.25

4

D210405

Thiết kế nội thất

20.75

5

D580102

Kiến trúc

20.75

6

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

18.25

7

D580110

Kiến trúc cảnh quan

19.50

8

D580208

Kỹ Thuật Xây Dựng

20.00

9

D580211

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

17.00

Cơ sở Thành phố Cần Thơ

1

D210405CT

Thiết kế nội thất

15.25

2

D580102CT

Kiến trúc

16.50

3

D580208CT

Kỹ thuật xây dựng

15.50

Cơ sở Thành phố Đà Lạt

1

D580102DL

Kiến trúc

15.00

2

D580208DL

Kỹ thuật xây dựng

15.00

Nhà trường lưu ý, thí sinh trúng tuyển phải nộp bản chính Phiếu điểm để xác nhận nhập học:

a) Đối với các ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: thí sinh nộp bản chính Phiếu điểm THPT Quốc gia;

b) Đối với các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang: thí sinh nộp bản chính Phiếu điểm THPT Quốc gia và bản chính Phiếu điểm thi môn Vẽ trang trí màu;

c) Đối với các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan, Thiết kế nội thất: thí sinh nộp bản chính Phiếu điểm THPT Quốc gia và bản chính Phiếu điểm thi môn Vẽ mỹ thuật.

Lê Phương

(lephuong@dantri.com.vn)