Điểm chuẩn ĐH Đồng Tháp

Dân trí

Sáng 10/8, ĐH Đồng Tháp chính thức công bố điểm trúng tuyển NV1 và xét tuyển NV2 năm 2009. Các ngành trung cấp chuyên nghiệp tuyển thí sinh thi đại học và cao đẳng năm 2009.

Riêng ngành Giáo dục Mầm non (T65) chỉ tuyển thí sinh thi vào khối M Trường Đại học Đồng Tháp.

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển là quy định đối với thí sinh KV3-HSPT. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp nhau là 1,0 điểm. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa 2 khu vực kế tiếp nhau là 0,5 điểm.

Ngành

Khối

Điểm chuẩn
NV1

Điểm xét NV 2

Chỉ tiêu
NV 2

ĐẠI HỌC

 

 

 

935

Sư phạm Toán học

A

14.5

14.5

2

Sư phạm Tin học

A

13.0

13.0

57

Sư phạm Vật lý

A

13.0

13.0

19

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

A

13.0

13.0

36

Khoa học Máy tính

A

13.0

13.0

96

Sư phạm Hóa học

A

13.5

13.5

9

Sư phạm Sinh học

B

14.0

14.0

14

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

B

14.0

14.0

33

Khoa học Môi trường

B

14.0

 

 

Nuôi trồng thủy sản

A,B

13,0; 14,0

13,0; 14,0

46

Quản trị kinh doanh

A, D1

13.0

13.0

44

Kế toán

A

13.0

13.0

32

Tài chính - Ngân hàng

A

14.0

 

 

Quản lý đất đai

A

13.0

13.0

66

Quản lý văn hóa

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

91

Công tác xã hội

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

67

Việt Nam học

C, D1

16,0; 13,0

 

 

Sư phạm Ngữ văn

C

18.5

 

 

Sư phạm Lịch sử

C

18.0

 

 

Sư phạm Địa lý

C

17.5

 

 

Giáo dục Chính trị

C

14.0

14.0

2

Thư viện - Thông tin

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

86

Sư phạm Tiếng Anh

D1

17.5

17.5

14

Tiếng Anh

D1

15.0

15.0

72

Tiếng Trung Quốc

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

37

Sư phạm Âm nhạc

N

22.0

 

 

Sư phạm Mỹ thuật

H

19.0

 

 

Thiết kế đồ họa

H

15.0

15.0

12

Giáo dục Tiểu học

D1

13.0

13.0

100

Giáo dục Mầm non

M

16.0

 

 

Giáo dục Thể chất

T

19.0

 

 

 

 

 

397

Sư phạm Toán học

A

10.5

 

 

Sư phạm Tin học

A

10.0

10.0

30

Sư phạm Vật lý

A

10.0

10.0

29

Sư phạm Hóa học

A

10.0

10.0

18

Sư phạm Sinh học

B

11.0

11.0

10

SP Kỹ thuật Nông nghiệp

B

11.0

11.0

35

Sư phạm Ngữ văn

C

14.0

 

 

Sư phạm Lịch sử

C

14.0

 

 

Sư phạm Địa lý

C

13.0

13.0

14

Sư phạm Âm nhạc

N

20.0

 

 

Sư phạm Mỹ thuật

H

17.0

17.0

 

Giáo dục Tiểu học

D1

10.5

 

 

Giáo dục Mầm non

M

15.0

 

 

Giáo dục Thể chất

T

18.0

 

 

Tin học ứng dụng

A

10.0

10.0

86

Thư viện - Thông tin

C, D1

11,0; 10,0

11,0; 10,0

41

Thiết kế đồ họa

H

12.0

12.0

30

Công nghệ thiết bị trường học

A, B

10,0; 11,0

10,0; 11,0

40

Địa lý

C, D1

11,0; 10,0

11,0; 10,0

27

Tiếng Anh

D1

12.0

12.0

37

TC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

 

450

Giáo dục Mầm non

M

12.0

12.0

100

Tin học ứng dụng

ABCD

7.0

7.0

200

Nghiệp vụ Lễ tân khách sạn

ABCD

7.0

7.0

50

Quản trị nhà hàng

ABCD

7.0

7.0

50

Kỹ thuật chế biến món ăn

ABCD

7.0

7.0

50

CỘNG CHUNG:

 

 

 

1782

Hiếu Hiền