ĐH Đà Nẵng: Chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung vượt ngoài dự kiến

(Dân trí) - Nhiều cơ sở đào tạo thành viên của ĐH Đà Nẵng có chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung sau đợt 1 vượt ngoài chỉ tiêu dự kiến.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ĐH Đà Nẵng
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ĐH Đà Nẵng

Cụ thể, chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung chính thức của các cơ sở đào tạo thành viên ĐH Đà Nẵng vừa công bố gồm ĐH Bách khoa Đà Nẵng có 430 chỉ tiêu (CT), vượt hơn gấp đôi CT dự kiến như đã đưa tin trước đó (205CT); ĐH Ngoại ngữ: 182 CT (tăng hơn 70 CT so với dự kiến); ĐH Sư phạm: 832 CT (tăng hơn 270 CT so với dự kiến); ĐH Kinh tế Đà Nẵng dự kiến không tuyển bổ sung nhưng sau đợt 1 công bố chính thức có 535 chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung.

Chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung chính thức của các cơ sở đào tạo thành viên ĐH Đà Nẵng còn lại cụ thể như sau: Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum: 253 CT; Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh: 107 CT; Khoa Y dược: 100 CT, Cao đẳng Công nghệ: 678 CT; CĐ Công nghệ thông tin: 530 CT.

Chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung và điểm nhận xét tuyển vào từng ngành cụ thể của các cơ sở đào tạo thành viên ĐH Đà Nẵng cụ thể như sau:

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

DDK

430

1

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện - điện tử)

D140214

10

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

2

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)

D480201CLC1

10

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

3

Quản lý công nghiệp

D510601

10

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

4

Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí động lực)

D520103

35

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

5

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

40

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

6

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

10

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

7

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

D520201CLC

10

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

8

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

D520209

20

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

9

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

D520209CLC

70

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

D520216CLC

10

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

11

Kỹ thuật hóa học

D520301

10

  1. Toán + Hóa + Lý Toán + Hóa + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

12

Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)

D520604CLC

40

  1. Toán + Hóa + Lý Toán + Hóa + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

13

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

D540101CLC

40

  1. Toán + Hóa + Lý Toán + Hóa + Anh Toán + Hóa + Sinh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

14

Kỹ thuật công trình thủy

D580202

10

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

D580205CLC

15

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

16

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Tin học xây dựng)

D580208

10

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=18.00

17

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

D905206

45

  1. Anh*2 + Toán + Lý Anh*2 + Toán + Hóa

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=20.00

18

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

D905216

15

  1. Anh*2 + Toán + Lý Anh*2 + Toán + Hóa

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=20.00

19

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

PFIEV

20

  1. Toán*3 + Lý*2 + Hóa Toán*3 + Lý*2 + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

ĐXT>=40.00

II

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

DDQ

535

1

Kinh tế

D310101

30

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

2

Quản trị kinh doanh

D340101

85

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

3

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

50

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

4

Quản trị khách sạn

D340107

40

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

5

Marketing

D340115

45

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

6

Kinh doanh quốc tế

D340120

40

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

7

Kinh doanh thương mại

D340121

50

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

8

Tài chính - Ngân hàng

D340201

60

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

9

Kế toán

D340301

80

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

10

Kiểm toán

D340302

55

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

III

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

DDF

182

1

Sư phạm tiếng Anh

D140231

28

1. Toán + Văn + Anh*2

Ngưỡng ĐBCLĐV

2

Sư phạm tiếng Pháp

D140233

7

  1. Toán + Văn + Anh*2 Toán + Văn + Pháp*2

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5

Ngưỡng ĐBCLĐV

3

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

D220201CLC

99

1. Toán + Văn + Anh*2

Ngưỡng ĐBCLĐV

4

Ngôn ngữ Nga

D220202

14

  1. Toán + Văn + Anh*2 Toán + Văn + Nga*2 Toán + Lý + Anh*2

Tổ hợp 1 và 3 bằng nhau. Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5

Ngưỡng ĐBCLĐV

5

Ngôn ngữ Pháp

D220203

9

  1. Toán + Văn + Anh*2 Toán + Văn + Pháp*2

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5

Ngưỡng ĐBCLĐV

6

Quốc tế học (Chất lượng cao)

D220212CLC

25

  1. Toán + Văn + Anh*2 Toán + Lý + Anh*2

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

IV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

832

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

15

1. Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Ngưỡng ĐBCLĐV

2

Giáo dục Chính trị

D140205

15

  1. Văn + Địa + Sử Văn + Toán + Anh

Ưu tiên môn Văn

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

3

Sư phạm Toán học

D140209

7

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

4

Sư phạm Tin học

D140210

11

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

5

Sư phạm Vật lý

D140211

4

  1. Lý + Toán + Hóa Lý + Toán + Anh

Ưu tiên môn Lý

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

6

Sư phạm Hoá học

D140212

5

1. Hóa + Toán + Lý

Ưu tiên môn Hóa

Ngưỡng ĐBCLĐV

7

Sư phạm Sinh học

D140213

12

1. Sinh + Toán + Hóa

Ưu tiên môn Sinh

Ngưỡng ĐBCLĐV

8

Sư phạm Ngữ văn

D140217

19

1. Văn + Sử + Địa

Ưu tiên môn Văn

Ngưỡng ĐBCLĐV

9

Sư phạm Lịch sử

D140218

22

1. Sử + Văn + Địa

Ưu tiên môn Sử

Ngưỡng ĐBCLĐV

10

Sư phạm Địa lý

D140219

21

1. Địa + Văn + Sử

Ưu tiên môn Địa

Ngưỡng ĐBCLĐV

11

Việt Nam học

D220113

24

  1. Văn + Địa + Sử Văn + Toán + Anh

Ưu tiên môn Văn

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

12

Lịch sử

D220310

41

  1. Sử + Văn + Địa Văn + Toán + Anh

Ưu tiên môn 1

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

13

Văn học

D220330

68

  1. Văn + Địa + Sử Văn + Toán + Anh

Ưu tiên môn Văn

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

14

Văn hoá học

D220340

33

  1. Văn + Địa + Sử Văn + Toán + Anh

Ưu tiên môn Văn

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

15

Tâm lý học

D310401

14

  1. Văn + Địa + Sử Sinh + Toán + Hóa

Ưu tiên môn 1

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

16

Địa lý học

D310501

46

  1. Địa + Văn + Sử Văn + Toán + Anh

Ưu tiên môn 1

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

17

Báo chí

D320101

33

  1. Văn + Địa + Sử Văn + Toán + Anh

Ưu tiên môn Văn

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

18

Công nghệ sinh học

D420201

9

1. Sinh + Hóa + Toán

Ưu tiên môn Sinh

Ngưỡng ĐBCLĐV

19

Vật lý học

D440102

23

  1. Lý + Toán + Hóa Lý + Toán + Anh

Ưu tiên môn Lý

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

20

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

  1. Hóa Dược; Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh); Hóa phân tích môi trường

D440112

131

  1. Hóa + Toán + Lý Hóa + Toán + Anh

Ưu tiên môn Hóa

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

21

Địa lý tự nhiên

D440217

59

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Hóa + Sinh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

22

Khoa học môi trường

D440301

18

1. Hóa + Toán + Lý

Ưu tiên môn Hóa

Ngưỡng ĐBCLĐV

23

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:

  1. Toán ứng dụng; Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)

D460112

76

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

24

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

D480201CLC

61

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

25

Công tác xã hội

D760101

33

  1. Văn + Địa + Sử Văn + Toán + Anh

Ưu tiên môn Văn

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

26

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

32

1. Sinh + Toán + Hóa

Ưu tiên môn Sinh

Ngưỡng ĐBCLĐV

V

PHÂN HIỆU KON TUM

DDP

253

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

6

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

2

Sư phạm Toán học

D140209

22

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

3

Kinh tế phát triển

D310101

18

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

4

Quản trị kinh doanh

D340101

15

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

25

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

6

Kinh doanh thương mại

D340121

19

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

7

Tài chính - ngân hàng

D340201

40

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

8

Kế toán

D340301

16

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

9

Kiểm toán

D340302

16

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

10

Luật kinh tế

D380107

11

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

11

Công nghệ thông tin

D480201

12

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

12

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

15

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp

xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

18

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

14

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

20

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Không

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

VI

KHOA Y DƯỢC

DDY

100

1

Y đa khoa

D720101

60

1. Toán + Sinh + Hóa

Ưu tiên môn Toán

ĐXT>=24.00

2

Điều dưỡng

D720501

40

1. Toán + Sinh + Hóa

Ưu tiên môn Toán

ĐXT>=20.00

VII

VIỆN NGHIÊN CỨU & ĐÀO TẠO VIỆT ANH

DDV

107

1

Quản trị và kinh doanh Quốc tế

DIBM

45

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

2

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

DCSE

38

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Văn + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

3

Khoa học y sinh

DBMS

24

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Hoá + Anh Toán + Hoá + Sinh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ngưỡng ĐBCLĐV

VIII

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

DDC

678

1

Hệ thống thông tin quản lý

(Chuyên ngành Công nghệ thông tin trong Quản lý)

C340405

41

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

2

Công nghệ sinh học

C420201

37

  1. Toán + Hóa + Lý Toán + Hóa + Sinh Toán + Hóa + Anh Toán + Sinh + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

3

Công nghệ Thông tin

C480201

27

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

4

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc Công trình)

C510101

38

  1. Toán*1,5 + Văn + Vẽ mỹ thuật*2 Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Lý + Hóa

Ưu tiên môn Toán

Điểm chuẩn của tổ hợp 1 quy về thang điểm 30 thấp hơn 2 điểm so với các tổ hợp còn lại. Điểm chuẩn của các tổ hợp 2, 3, 4 bằng nhau

Vẽ mỹ thuật >=4.00

5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị )

C510102

38

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

6

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

C510103

58

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

7

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng cầu đường)

C510104

54

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

8

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

C510201

53

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

38

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(Chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)

C510206

14

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Các chuyên ngành: Tự động hóa – Hệ thống điện - Kỹ thuật điện tử)

C510301

95

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

12

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

(Chuyên ngành Kỹ thuật Viễn thông)

C510302

32

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

13

Công nghệ kỹ thuật hoá học

C510401

29

  1. Toán + Hóa + Lý Toán + Hóa + Sinh Toán + Hóa + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

53

  1. Toán + Hóa + Lý Toán + Hóa + Sinh Toán + Hóa + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

15

Công nghệ thực phẩm

C540102

37

  1. Toán + Hóa + Lý Toán + Hóa + Sinh Toán + Hóa + Anh

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

16

Quản lý xây dựng

C580302

34

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Lý + Văn Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

IX

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

DDI

530

1

Quản trị kinh doanh

C340101

55

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

2

Quản trị kinh doanh (Liên thông)

C340101LT

30

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

3

Marketing

C340115

30

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

4

Kế toán

C340301

60

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

5

Kế toán (Liên thông)

C340301LT

30

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

6

Khoa học máy tính

C480101

30

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

7

Truyền thông và mạng máy tính

C480102

30

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

8

Hệ thống thông tin

C480104

35

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

9

Công nghệ thông tin

C480201

100

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

TT

Tên TRƯỜNG/ Ngành

Mã TRƯỜNG

/Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ

10

Công nghệ thông tin (Liên thông)

C480201LT

30

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

11

Tin học ứng dụng

C480202

65

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

12

Công nghệ kỹ thuật máy tính

C510304

35

  1. Toán + Lý + Hóa Toán + Lý + Anh Toán + Hóa + Sinh Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán

Bằng nhau

Ghi chú:

  1. ĐHĐN xét tuyển đối với các thí sinh dự thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do trường đại học chủ trì, vùng tuyển cả nước; Các mã ngành có phần cuối CLC là đào tạo chất lượng cao, LT là đào tạo tiên thông; Hệ đào tạo liên thông trình độ cao đẳng chỉ chấp nhận xét tuyển đối với các thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp; ĐXT là tổng điểm 3 môn xét tuyển (nhân hệ số đối với các tổ hợp có hệ số) cộng với điểm ưu tiên quy đổi. Ngưỡng ĐBCLĐV bằng 15.00 điểm, là tổng điểm của 3 môn xét tuyển chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên; Trường CĐCNTT: Không tổ chức đào tạo các ngành có số lượng trúng tuyển dưới 20 thí sinh. Thí sinh trúng tuyển có thể đăng ký chuyển sang ngành khác nếu có nguyện vọng.

Khánh Hiền