Đại học Đà Lạt: Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ 15,5 - 17 điểm

(Dân trí) - Trường ĐH Đà Lạt (Lâm Đồng) đã chính thức thông báo về mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy vào trường năm 2017. Theo đó, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển cao nhất là 17 điểm và thấp nhất là 15,5 điểm.

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trên đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

Để hỗ trợ thí sinh, nhà trường cũng công bố đường dây nóng tư vấn với số điện thoại: 0263.3825091 và email: phongquanlydaotao@dlu.edu.vn

Chỉ tiêu xét tuyển của Trường ĐH Đà Lạt:

STT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

Các ngành đào tạo đại học:

3195

1.

Toán học

52460101

Toán, Vậtlý, Hóahọc;

Toán, Vậtlý, TiếngAnh;

Toán, TiếngAnh, KHTN.

80

15.5

2.

Sư phạm Toán học

52140209

30

17

3.

Công nghệ thông tin

52480201

300

15.5

4.

Vật lý học

52440102

80

15.5

5.

Sư phạmVật lý

52140211

30

17

6.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

52510302

100

15.5

7.

Kỹ thuật hạt nhân

52520402

40

17

8.

Hóa học

52440112

80

15.5

9.

Sư phạm Hóa học

52140212

30

17

10.

Kế toán

52340301

100

15.5

11.

Sinh học

52420101

Toán, Hóahọc, Sinhhọc;

Toán, Sinh, TiếngAnh;

Toán, TiếngAnh, KHTN.

100

15.5

12.

Sư phạm Sinh học

52140213

30

16

13.

Nông học

52620109

100

15.5

14.

Công nghệ sinh học

52420201

365

15.5

15.

Khoa học môi trường

52440301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, KHTN.

80

15.5

16.

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

125

15.5

17.

Quản trị kinh doanh

52340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, KHXH.

200

16

18.

Luật

52380101

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, KHXH;

Văn, Tiếng Anh, KHXH.

300

17

19.

Văn hóa học

52220340

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Văn, Tiến gAnh, KHXH;

Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

Văn, Tiếng Anh, Địa lý.

30

15.5

20.

Văn học

52220330

60

15.5

21.

Sư phạm Ngữ văn

52140217

30

17

22.

Việt Nam học

52220113

30

15.5

23.

Lịch sử

52220310

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Văn, Tiếng Anh, KHXH;

Văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

30

15.5

24.

Sư phạm Lịch sử

52140218

20

17

25.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Tiếng Anh, KHXH.

200

17

26.

Công tác xã hội

52760101

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, KHXH;

Văn, Tiếng Anh, KHXH.

40

15.5

27.

Đông phương học

52220213

255

16

28.

Quốc tế học

52220212

30

15.5

29.

Xã hội học

52310301

30

15.5

30.

Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, KHXH.

240

15.5

31.

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

30

17

Ngọc Hà