Thứ Ba, 20/09/2011 - 14:42

Điểm chuẩn NV2 ĐH Luật TPHCM, ĐH Ngân hàng TPHCM, ĐH Công nghiệp thực phẩm

(Dân trí) - Hôm nay, ĐH Luật TPHCM, ĐH Ngân hàng TPHCM và ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm trúng tuyển NV2 vào các ngành. Khác với ĐH Luật TPHCM và ĐH Công nghiệp thực phẩm, ĐH Ngân hàng TPHCM lấy tiếp 65 chỉ tiêu NV3.

ĐH Luật TPHCM công bố điểm trúng tuyển NV2 như sau:

Ngành Luật học:

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV2

A

18,0

C

19,0

D1

17,0

D3

17,5

            * Lưu ý: điểm chuẩn xét tuyển vào từng chuyên ngành (Khoa) sẽ được Nhà trường thông báo sau.

Ngành Quản trị kinh doanh:

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV2

A

17,5

D1

16,0

 Ngành Quản trị - Luật:

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV2

A

17,5

D1

16,5

 Điểm chuẩn NV2 vào ĐH Ngân hàng TPHCM như sau:

Ngành


ngành

Điểm trúng tuyển NV2

Quản trị Kinh doanh

402

18

Hệ thống Thông tin Quản lý

405

18

CĐ Tài chính Ngân hàng

C65

15

Ngoài ra, trường xét tuyển 65 chỉ tiêu NV3 ngành Hệ thống Thông tin Quản lý (405) , khối A với điểm sàn xét tuyển là 18,5 điểm.

ĐH Công nghiệp thực phẩm TPHCM công bố điểm chuẩn NV2 như sau:

Bậc ĐH

Ngành

Điểm chuẩn NV 2
Khối

A

B

D1

Công nghệ thông tin

13

 

Công nghệ chế tạo máy

13

Chế biến thủy sản

14,5

15,5

 

Công nghệ hóa học

17

17

Đảm bảo chất lượng và Vệ sinh an toàn thực phẩm

15

16

Kế toán

15

 

14,5

Quản trị kinh doanh

14,5

14

Tài chính ngân hàng

15

14,5

Bậc CĐ

 

Ngành

Điểm chuẩn NV 2
Khối

A

B

D1

Điểm CĐ

Điểm ĐH

Điểm CĐ

Điểm ĐH

Điểm CĐ

Điểm ĐH

Công nghệ thông tin

13

10,5

 

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

10

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

10

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

13

16

14

 

Công nghệ thực phẩm

17

13

18

14

Công nghệ chế biến thủy sản

14

11

15

13

Kế toán

18

13

 

18

12,5

Công nghệ sinh học

15,5

13

16,5

14

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

12

16

13

Công nghệ may

12

10

 

12

10

Công nghệ da giầy

10

10

11

11

 

Quản trị kinh doanh

18

13

 

18

12.5

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

10

10

10

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện - Nhiệt lạnh)

10

10

 

Thụy An