|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
BỘ PHẬN CHUYỂN |
|
Đồng bào bị lũ lụt Miền Trung |
Miền Trung |
140,393,000 |
(Ban Quản lý QNA đã và đang chuyển tới đồng bào bị lũ lụt Miền Trung) |
|
Ông Đoàn Văn Bảng (Ông cháu Đoàn Minh Đức) |
Xóm Sen, xã Bảo Đài, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. |
38,124,000 |
PV.Thế Nam |
|
Bà Lê Thị Khương |
Xóm 11, xã Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh (hiện đang ở HN) |
17,028,000 |
PV.Thế Nam |
|
Anh Nguyễn Văn Bình (Bố cháu Nguyễn Thu Trang) |
Phòng cấp cứu khoa Tim Mạch, Bệnh viện Việt Đức, Hà Nội. |
3,500,000 |
PV.Thế Nam |
|
|
|
58,652,000 |
PV.Thế Nam |
|
Ông Trương Sỹ Niêm |
Thôn 6, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, Nghệ An. |
2,800,000 |
PV.Nguyễn Duy |
|
Cô giáo Trần Thị Thanh |
Xóm Ngọc Liên, xã Kim Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An. |
1,200,000 |
PV.Nguyễn Duy |
|
|
|
4,000,000 |
PV.Nguyễn Duy |
|
Anh Hà Văn Tú (Bố cháu Hà Phương Thúy) |
Thôn Gia Dụ, xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0373525753 |
1,300,000 |
PV.Duy Tuyên |
|
Các cháu ở TT Bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Bình |
TT Bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Bình |
2,000,000 |
PV.Hồng Kỹ |
|
Anh Nguyễn Trần Tấn Danh (Bố cháu Nguyễn Hoài Nhân) |
Thôn Tình Phú Nam, xã Hành Minh, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi, ĐT 0944618316, hoặc Khoa hồi sức nhi bệnh viện đa khoa Đà Nẵng |
9,650,000 |
VP.Đà Nẵng (trong số tiền này, VP.Đà Nẵng đã trao 4.000.000 đ tới gia đình cháu Hoài Nhân ngày 6.12.2010) |
|
Y Phương |
Thôn Kon Pring, xã Ngọc Tụ, huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum. Điện thoại của chị Y Phiến: 0169 286 9413. |
16,580,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Anh Lê Văn Phúc |
Thôn Trung Phường, xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam. ĐT 01262767650 |
2,200,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Chị Nguyễn Thị An |
KDC số 1, phường Nại Hiên, quận Sơn Trà, Đà Nẵng |
14,689,000 |
VP.Đà Nẵng (trong số tiền này, VP.TP.HCM đã trao 3.000.000 đ được trích từ Quỹ bé Nhân Ái tới chị An ngày 2.12.2010) |
|
Bé Rơi |
Khoa Nhi-tiêu hóa, bệnh viện đa khoa Đà Nẵng. |
200,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Gia đình Cháu Võ Vũ Thành Huy |
Số 24, Hòn Rớ (đối diện chùa Lâm Tỳ Ni), Nha Trang, Khánh Hòa. Vì anh Hòa không còn nhà nên phải ở nhờ nhà ông Tho (anh con cậu bên vợ). Điện thoại anh Hòa: 0978.750.253. |
1,300,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
|
|
44,619,000 |
VP.Đà Nẵng |
|
Anh Dương Mạnh Hùng (bố của bé Dương Thị Thu Hiền) |
Nhà 66, tổ 8, ấp Thanh Hải, xã Thanh Lương, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0978.808.506 |
2,300,000 |
VP.TP.HCM |
|
Đỗ Thị T (bị chồng tạt axít) |
TP.Hồ Chí Minh |
5,000,000 |
VP.TP.HCM đã trao 5.000.000 đ + 1 thùng sữa 24 hộp 400g, ngày 02/12/2010 |
|
Bà Lê Thị Xẵn (mẹ em Lâm Thanh Tú) |
Nhà trọ: 209/149/86/48, đường Tôn Thất Thuyết, phường 3, quận 4, TPHCM. |
1,800,000 |
VP.TP.HCM |
|
|
|
9,100,000 |
VP.TP.HCM |
|
Em Trần Công Vũ |
Sinh viên năm 1, Lớp Anh SP K7D, ngành Sư Phạm Tiếng Anh, Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế - xóm Sơn Tiến, xã Thạch Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. |
3,000,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Trần thị Quyên |
Xóm Văn Trung (Văn Cử), xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. |
3,500,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
|
|
6,500,000 |
VP.Hà Tĩnh |
|
Ông Huỳnh Văn On (cha ruột chị Phượng) |
Ấp 3, tổ 5 xã Mỹ Thành Bắc, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. ĐT: 0977 196 541 |
9,250,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Anh Nguyễn Văn Tân (Bố bé Ngọc Diễm) |
Ấp Thới Xuân, xã Xuân Thắng, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ. |
1,250,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Anh Nguyễn Văn Hiền |
Khoa Răng - Hàm - Mặt, Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt Cần Thơ, đường Nguyễn Trãi, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
4,700,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Anh Thạch Phước |
Ngụ ấp Đông Thắng, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ TPCT |
2,300,000 |
VP.Cần Thơ |
|
|
|
17,500,000 |
VP.Cần Thơ |
|
Anh Bùi Thanh Long |
Ấp Mỹ Lộc, xã Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước - Tiền Giang. ĐT: 01639.888.469 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Bùi Thị Hà Vân |
Thôn Duyên Hy, xã Định Hưng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 01673763024 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Đinh Thị Mân |
Thôn 4, xã Chư Hreng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại của hàng xóm: 0905 763 896. |
1,900,000 |
Bưu điện |
|
Bà Hồ Thị Loan |
xóm 2, xã Hưng Xuân, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Hoàng Ngọc Tỏa |
Thôn Xuân Giang, xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
400,000 |
Bưu điện |
|
Hoàng Thị Kim Phượng |
Thôn Nại Cửu, xã Tân Thành, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
400,000 |
Bưu điện |
|
Baà Huỳnh Thị Tấn |
Ấp 3, xã Phong Thạnh A, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Lê Đắc Chương |
xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên-Huế. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Chị Nguyễn Thị Kim Tuyến (Mẹ cháu Huỳnh Đức) |
Số 6, ngách 15, ngõ Giếng Mứt, phố Bạch Mai, phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 0904.780.613 |
300,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Văn Chính (nhờ chuyển cho cụ Lê Thị Đồng) |
Chủ tịch Hội chữ thập đỏ phường Thới An, quận Ô môn, TP. Cần Thơ. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Chị Lê Thị Hà |
Xóm Long Hải, xã Thạch Kim, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Số ĐT: 0168-274-5047 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Hồng Loan |
Địa chỉ trọ số nhà 15, ngách 612/1 đường Lạc Long Quân |
300,000 |
Bưu điện |
|
Lê Thị Thu Trang |
Số nhà 15/103 Phạm Hồng Thái, quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng |
500,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lê Xuân Tư |
Xóm 3, xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An. ĐT: 0947.671.869. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lục Văn Quân |
Xóm Đá Bạc, xã Bàn Đạt, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
300,000 |
Bưu điện |
|
Anh Lý Thành Phát |
nhà số 56, khu 3, ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, hyện Châu Thành (tỉnh Sóc Trăng) |
1,200,000 |
Bưu điện |
|
Ngô Thị Vân |
Xóm 5, xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
200,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Đình Tân |
Xóm Vinh Thái, xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
200,000 |
Bưu điện |
|
Em Nguyễn Hà Hải |
Lớp QH - 2008 - Khoa Thông tin - Thư viện - Trường ĐHKHXH&NV. Điện thoại 0977941160 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Như Hùng |
Bí thư Đoàn TNCS xã Vĩnh Tân, Vĩnh Cửu, Đồng Nai. Điện thoại: 0979.105.138 |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Văn Lễ |
Tổ 15, phường hội phú, hẻm 36 Trương Mạnh Trinh, TP Pleiku, Gia Lai (đt: 0914460394) |
3,700,000 |
Bưu điện |
|
Chị Nguyễn Thị Hương |
Xóm 4, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, Nghệ An. ĐT: 01686.806.724 |
300,000 |
Bưu điện |
|
Anh Nguyễn Thanh Hiền (Bố cháu Nguyễn Thanh Quỳnh) |
Trú xóm Tân Lân, thôn Đông Yên, xã Duy Trinh, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam hoặc khoa nội nhi bệnh viện Đà Nẵng |
400,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Đắp |
Thôn Do Lễ, xã Liên Sơn. huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Dung |
Ấp 8, xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre |
200,000 |
Bưu điện |
|
Cụ Nguyễn Thị Hợp |
xóm 8, xã Phúc Đồng, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh |
200,000 |
Bưu điện |
|
Chị Nguyễn Thị Lam |
Xóm 7, xã Hà Linh, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh. ĐT: 0989.527.949 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Chị Nguyễn Thị Lụa |
thôn Thành Mai, xã Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
500,000 |
Bưu điện |
|
Bà Nguyễn Thị Năm |
Tổ 3, ấp Chà Là, xã Thanh Bình, Hớn Quản, Bình Phước. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Chị Nguyễn Thị Tuyết Nhung |
Ấp Hóa Thành, xã Đông Thành, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Nguyễn Văn Hiến |
Khe Hiểm, xóm Hợp Khánh, xã Kim Thành, huyện Yên Thành (Nghệ An) |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Ông Nguyễn Văn Quý |
(Đang sống nương nhờ ở đình làng): thôn Đồng Lư, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, Hà Nội |
200,000 |
Bưu điện |
|
Cô Phạm Thị Xuân Thu |
thôn 13A, xã Eakly, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắc Lắc. ĐT: 0934 719 943. |
850,000 |
Bưu điện |
|
Em Phạm Thị Hương |
Thôn Tế Xuyên, xã Đình Xuyên, Gia Lâm, Hà Nội |
500,000 |
Bưu điện |
|
Anh Phạm Văn Tình |
Xóm Cộng, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
500,000 |
Bưu điện |
|
Cụ Phạm Vàng |
Xóm 5, thôn Mỹ Lam, xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, Thừa Thiên - Huế |
200,000 |
Bưu điện |
|
Phan Thị Sen |
Làng Văn Quán, xã Văn Khê, huyện Mê Linh, Hà Nội. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Ông Phan Văn Điền |
Ấp Tân Thới A, xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi, Cà Mau. |
500,000 |
Bưu điện |
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Kon Tum (chuyển tới Quỹ “Tiếp bước cho em đến trường”) |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: 03B Trần Phú, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
450,000 |
Bưu điện |
|
BàTrần Thị Gái |
Thôn Hạ 2, Thuỷ Xuân, TP. Huế |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Thị Hữu |
Thôn Phú Hội (xã Sơn Phước, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên). |
200,000 |
Bưu điện |
|
Chị Trần Thị Tính |
Ấp 2, xã Minh Đức, Hớn Quản, Bình Phước |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Văn Thắng |
Ngụ số 167, tổ 7, khóm An Hòa B, thị trấn Ba Chúc, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang. ĐT: 0975 255 079 |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trần Xuân Anh |
Khối 5, phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh. |
300,000 |
Bưu điện |
|
Trịnh Thị Minh Thảo |
Địa chỉ Vũ Xuân Thuyền. Tổ 7, khối 9, Phường Tân Hòa,TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Dak Lak |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trịnh Thị Tuyết |
Thôn 6, Liên Sơn, xã Thành Kim, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
200,000 |
Bưu điện |
|
Trương Văn Thuyết |
Xóm 14, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, Nghệ An. ĐT: 01.658.189.319 |
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Bà Võ Thị Quế (Bà cháu Mai Quang Thiện) |
Đội 6, làng Phúc Lâm, Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị. |
400,000 |
Bưu điện |
|
vũ thị luyến |
|
200,000 |
Bưu điện |
|
Vũ Thị Tú Vy (mẹ bé Phúc) |
Tổ 2, khu phố Phú Nghĩa, phường Phú Đức, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại em gái chị Vy: 0907 158 351. |
3,650,000 |
Bưu điện |
|
Vũ Thị Sàng |
Thôn 6, xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
200,000 |
Bưu điện |
|
|
|
27,650,000 |
Bưu điện |
|
Tổng cộng |
|
311,714,000 |
|