RSS Feeds
Thứ Ba, 27/05/2008 - 9:14 AM

10 thực phẩm có lợi nhất và rẻ nhất

1. Táo

 

- Dành cho bữa khai vị, làm salát rau xanh, salát tổng hợp hoặc salát hoa quả.

 

- Khẩu phần: 1 quả táo lớn.

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm: 117 calo, 5 gam chất xenlulô, 17% định mức vitamin C và 7% định mức kali mỗi ngày.

 

2. Chuối

 

- Dành cho bữa khai vị, làm salát hoa quả, sữa chua.

 

- Khẩu phần: 1 quả.

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm: 121 calo, 3.5gam chất xenlulô, 14% định mức kali cần thiết mỗi ngày (487miligam), 20% định mức vitamin C cần thiết mỗi ngày.

 

3. Cà rốt

 

- Để nấu, trộn với rau.

 

- Khẩu phần: khoảng 60 gam

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm: 27 calo, 2 gam chất xenlulô, 200% định mức vitamin A cần thiết cho một ngày và 7% định mức vitamin C cần thiết cho một ngày.

 

4. Đậu đỗ đóng hộp

 

- Để làm salát, làm các món nấu.

 

- Khẩu phần: mỗi một hộp có chứa khoảng 3,5 khẩu phần.

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm: khoảng 100 calo, 7 gam protit, 6 gam xenlulô, 6% định mức canxi và 10% định mức sắt cần thiết cho mỗi ngày.

 

5. Cà chua

 

- Dùng để nấu, làm các món salát

 

- Khẩu phần: 2 quả

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm: khoảng 25% calo, 1 gam xenlulô, 10% định mức vitamin A và 15% định mức vitamin C cần thiết cho mỗi ngày.

 

6. Cam

 

- Dành cho bữa khai vị, salát rau xanh và salát hoa quả.

 

- Khẩu phần: 1 quả to

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm (một quả cam có trọng lượng khoảng 200 gam): 106 calo, 5.5 gam cenlulô, 10% định mức vitamin A, 200% định mức vitamin C, 17% định mức axit folic, 9% định mức canxi và 12% định mức kali cho một ngày.

 

7. Lê

 

- Dành cho bữa khai vị, salát rau xanh hoặc salát hoa quả.

 

- Khẩu phần: 1 quả lê lớn.

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm: 133 calo, 7 gam xenlulô, 16% định mức vitamin C và 8% đinh mức kali cần thiết cho một ngày.

 

8. Đậu ván

 

- Dùng cho các mốn nấu, salát đậu

 

- Khẩu phần: 57 gam

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm: 195 calo, 14 gam protít, 6 gam cenlulô, 24% định mức sắt, 10% định mức magiê và kali cần thiết cho mỗi ngày.

 

9. Đại mạch

 

- Để nấu súp, làm salát lạnh

 

- Khẩu phần: 57 gam (khô)

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm: 199 calo, 9 gam cenlulô, 2.5 gam xenlulô hòa tan, 6 gam protít, 8% định mức sắt và 11% định mức magiê cần thiết cho mỗi ngày.

 

10. Sữa chua (ít béo hoặc không béo)

 

- Ăn riêng hoặc trộn với các loại hoa quả

 

- Khẩu phần: 220 hoặc 160 gam

 

- Thông tin về khẩu phần thực phẩm (220gam sữa chua không béo): 130 calo, 45% định mức canxi cần thiết cho mỗi ngày

 

Hường Anh

Theo medblog


TIÊU ĐIỂM