>> Thông tin về toàn cảnh điểm chuẩn năm 2006
Mức điểm chuẩn đưa ra tính cho thí sinh ở KV3 chưa có điểm ưu tiên. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
|
STT |
Trường/ Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
NV1 |
NV2 |
NV3 |
|
A |
ĐH Quốc Gia Hà Nội |
|
|
|
|
|
1 |
ĐH Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ TT |
A |
22.0 |
25.0 |
|
|
CN Điện tử-VT |
A |
24.0 |
|
|
|
Vật lý kỹ thuật |
A |
18.5 |
23.0 |
|
|
Công nghệ cơ ĐT |
A |
25.0 |
|
|
|
Cơ học kỹ thuật |
A |
18.0 |
22.5 |
|
|
2 |
ĐH KH Tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
Toán học |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Toán cơ |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Toán tin-ứng dụng |
A |
20.0 |
|
|
|
Vật lý |
A |
19.5 |
20.5 |
|
|
CN hạt nhân |
A |
18.0 |
20.0 |
|
|
Khí tượng-TV |
A |
18.0 |
18.5 |
|
|
Hoá học |
A |
20.0 |
|
|
|
Công nghệ hoá |
A |
20.0 |
|
|
|
Thổ nhưỡng |
A,B |
18.0/22.0 |
18.5/23.0 |
|
|
Địa lý |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Địa chính |
A |
18.0 |
20.5 |
|
|
Địa chất |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Địa KT-Địa MT |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Sinh học |
B |
23.0 |
|
|
|
CN Sinh học |
B |
26.0 |
|
|
|
Khoa học MT |
A,B |
20.0/25.5 |
|
|
|
Công nghệ MT |
A |
19.5 |
23.0 |
|
|
3 |
ĐH KHXH&NV |
|
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Khoa học Quản lý |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Xã hội học |
C,D |
18.0/18.0 |
19.5/18.0 |
|
|
Triết học |
C,D |
18.0/18.0 |
19.5/18.0 |
|
|
Công tác xã hội |
C,D |
18.0/18.0 |
18.5/18.0 |
|
|
Văn học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Ngôn ngữ học Lịch sử |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
Báo chí |
C,D |
20.0/18.0 |
|
|
|
Thông tin-Thư viện |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
Lưu trữ học |
C,D |
19.0/18.0 |
|
|
|
Đông phương học |
C,D |
22.0/18.0 |
D: 19.5 |
|
|
Quốc tế học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:19.5 |
|
|
Du lịch học |
C,D |
20.5/18.0 |
D: 18.5 |
|
|
Hán nôm |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
ĐH Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
|