Mức điểm sàn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
|
Tên trường/Ngành |
Mã ngành/
Mã trường |
Khối |
Chỉ tiêu
Xét tuyển |
Điểm sàn xét tuyển NV2 |
Nguồn tuyển/
Lưu ý |
|
TRƯỜNG CĐ VHNT DL - HẠ LONG |
CVD |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
820 |
|
ĐH,CĐ |
|
- Sư phạm Âm nhạc |
01 |
N |
240 |
16 |
Điểm Hát từ 5,0 điểm và nhân hệ số 2 |
|
- Sư phạm Mỹ thuật |
02 |
H |
260 |
16 |
Điểm Hình hoạ từ 5,0 điểm và nhân hệ số 2 |
|
- Thông tin Thư viện |
07 |
C |
70 |
11 |
|
|
- Quản lý Văn hoá |
09 |
|
|
|
|
|
- Hướng dẫn Du lịch |
05 |
D1 |
250 |
10 |
|
|
- QTKD Khách sạn - Nhà hàng |
06 |
|
|
|
|
|
- Quản trị Bếp |
10 |
|
|
|
|
|
- Quản trị Lữ hành - Hướng dẫn |
11 |
|
|
|
|
|
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG |
BVH |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
500 |
|
|
|
- Kĩ thuật Điện tử Viễn thông |
101 |
A |
180 |
17 |
|
|
- Kĩ thuật Điện, Điện tử |
102 |
A |
50 |
17 |
|
|
- Công nghệ Thông tin |
104 |
A |
220 |
17 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
401 |
A |
50 |
17 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
160 |
|
ĐH |
|
- Kĩ thuật Điện tử Viễn thông |
C65 |
A |
80 |
11 |
|
|
- Công nghệ Thông tin |
C66 |
A |
80 |
11 |
|
|
Cơ sở 2 |
BVS |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
260 |
|
|
|
- Kĩ thuật Điện tử Viễn thông |
101 |
A |
50 |
16,5 |
|
|
- Kĩ thuật Điện, Điện tử |
102 |
A |
30 |
15,5 |
|
|
- Công nghệ Thông tin |
104 |
A |
150 |
16 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
401 |
A |
30 |
16 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
50 |
|
ĐH |
|
- Kĩ thuật Điện tử Viễn thông |
C65 |
A |
25 |
10 |
|
|
- Công nghệ Thông tin |
C66 |
A |
25 |
10 |
|
|
HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN |
TGC |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
130 |
|
|
|
|
- Triết học Mác - Lênin |
524 |
C, D1 |
10/15 |
19/18 |
|
|
- Chủ nghĩa xã hội khoa học |
525 |
C |
25 |
18 |
|
|
- Công tác tư tưởng |
530 |
C |
30 |
18 |
|
|
- Báo in |
602 |
C,D1 |
10 |
22 |
|
|
- Báo phát thanh |
604 |
C,D1 |
10 |
21,5 |
|
|
- Quay phim truyền hình |
606 |
C,D1 |
10 |
18 |
|
|
- Thông tin đối ngoại |
608 |
C,D1 |
10 |
22 |
|
|
- Tiếng Anh |
751 |
D1 |
10 |
22 |
|