|
Ngành |
Hồ sơ/Chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học. |
|
|
|
- Ngành Kinh tế gồm các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư, Quản lý kinh tế |
1609/ 300 |
1/ 5,36
|
|
- Ngành Quản trị Kinh doanh gồm các chuyên - ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp công nghiệp, Marketing, Quản trị Kinh doanh du lịch và khách sạn |
2584/ 300 |
1/ 8,6
|
|
- Ngành Kế toán gồm các chuyên ngành:Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp công nghiệp |
3407/ 300 |
1/ 11,35
|
|
- Tài chính doanh nghiệp |
408/ 60 |
1/ 6,8
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
- Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm: Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí luyện kim - cán thép, Kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử |
5124/ 850 |
1/ 6,02 |
|
- Nhóm ngành Kỹ thuật Điện gồm: Kỹ thuật điện, Tự động hoá Xí nghiệp công nghiệp, Hệ thống điện, Thiết bị điện. |
2816/ 600 |
1/ 4,96 |
|
- Nhóm ngành Kỹ thuật (KT) Điện tử: KT điện tử, KT điều khiển, Điện tử - Viễn thông, KT máy tính |
1895/ 315 |
1/ 6,0 |
|
- Ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình |
922/ 150 |
1/ 6,14 |
|
- Ngành Kỹ thuật Môi trường |
377/ 75 |
1/5 |
|
- Ngành sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp gồm: Sư phạm kỹ thuật Cơ khí, Sư phạm Kỹ thuật Điện, Sư phạm Kỹ thuật Tin |
508/ 220 |
1 /2,3 |
|
|
652/ 150 |
1 /4,34 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học. |
|
|
|
- Quản lý đất đai |
1631/ 100 |
1/16,31 |
|
- Cơ khí nông nghiệp |
15/ 50 |
1/0,3 |
|
- Phát triển nông thôn |
351/ 60 |
1/5,85 |
|
- Quản lý tài nguyên rừng |
1028/ 50 |
1/20,56 |
|
- Chăn nuôi thú y |
838/ 120 |
1/6,98 |
|
- Thú y |
1006/ 120 |
1/8,38 |
|
- Lâm nghiệp |
1185/ 120 |
1/9,8 |
|
- Trồng trọt |
667/ 120 |
1/5,55 |
|
- Khuyến nông |
474/ 100 |
1 /4,47 |
|
- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
350/ 60 |
1/5,83 |
|
- Nông lâm kết hợp |
303/ 60 |
1/ 5,1 |
|
- Khoa học môi trường |
2830/ 150 |
1/18,86 |
|
- Nuôi trồng thuỷ sản |
210/ 50 |
1 /4,2 |
|
- Hoa viên và cây cảnh |
172/ 50 |
1/3,4 |
|
- Bảo quản và chế biến nông sản |
320/ 60 |
1/5,3 |
|
- Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp) |
621/ 60 |
1/10,35 |
|
- Kinh tế nông nghiệp |
342/ 60 |
1/5,7 |
|
- Công nghệ chế biến lâm sản |
50/ 50 |
1/1 |
|
- Địa chính môi trường |
558/ 50 |
1/11,16 |
|
|
322/ 50 |
1/6,44 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học. |
|
|
|
- SP Toán |
1504/ 130 |
1/11,56 |
|
- SP Vật lý |
715/ 65 |
1/11 |
|
- SP Tin |
349/ 65 |
1/5,36 |
|
- SP Hoá |
479/ 65 |
1/7,3 |
|
- SP Sinh |
1629/ 65 |
1/25 |
|
- SP Giáo dục Công dân |
676/ 65 |
1/10,4 |
|
- SP Ngữ Văn |
2102/ 130 |
1/16,16 |
|
- SP Lịch sử |
888/ 70 |
1/12,68 |
|
- SP Địa lý |
1498/ 65 |
1/23 |
|
- SP Tâm lý giáo dục |
101/ 65 |
1/1,6 |
|
- SP Giáo dục Tiểu học |
1261/ 65 |
1/19,4 |
|
- SP Thể dục - Thể thao |
1433/ 100 |
1/14,33 |
|
- SP Giáo dục Mầm non |
1055/ 65 |
1/16,23 |
|
- SP GD thể chất – GD Quốc phòng |
333/ 50 |
1/6,66 |
|
- SP Giáo dục Công nghệ |
156/ 65 |
1 /2,4 |
|
Các ngành đào tạo giáo viên THCS trình độ Đại học Sư phạm |
|
|
|
- SP Toán - Tin |
447/ 70 |
1/6,38 |
|
- SP Toán - Lý |
563/ 70 |
1/8,0 |
|
- SP Sinh - Hoá |
873/ 70 |
1/12,47 |
|
|
1494/ 70 |
1/21,34 |
|
|
368/ 70 |
1/5,25 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
- Bác sĩ đa khoa (6 năm) |
6652/ 200 |
1/33,26 |
|
- Dược sĩ đại học (5 năm) |
2407/ 100 |
1/24,07 |
|
- Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm) |
2028/ 100 |
1/20,28 |
|
- Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm) |
1002/ 50 |
1/20 |
|
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm) |
451/ 30 |
1/15 |
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng: |
|
|
|
- Cao đẳng Y tế học đường |
82/ 50 |
1/1,64 |
|
|
61/ 50 |
1/1,22 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
- Toán học |
115/ 50 |
1 / 2,3 |
|
- Vật lý |
47/ 40 |
1/1,17 |
|
- Toán – Tin ứng dụng |
101/ 60 |
1/ 1,68 |
|
- Hoá học |
128/ 60 |
1 /2,13 |
|
- Địa lý |
95/ 40 |
1/ 2,37 |
|
- Khoa học Môi trường |
334/ 60 |
1/5,56 |
|
- Sinh học |
588/ 50 |
1/11,16 |
|
- Công nghệ Sinh học |
822/ 60 |
1/13,7 |
|
- Văn học |
253/ 60 |
1 /4,21 |
|
- Lịch sử |
244/ 60 |
1/ 4,0 |
|
- Khoa học Quản lý |
442/ 60 |
1/7,36 |
|
- Công tác xã hội |
230/ 60 |
1/3,83 |
|
|
98/ 60 |
1/1,63 |
|
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
- Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm: Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông |
1893/ 300 |
1/6,31 |
|
- Nhóm ngành Điện tử viễn thông: Công nghệ vi điện tử, Hệ thống viễn thông, Điện tử ứng dụng, Tin học viễn thông |
591/ 240 |
1/ 2,46 |
|
- Công nghệ điều khiển tự động |
53/ 60 |
1/0,8 |
|
- Nhóm ngành Hệ thống thông tin kinh tế gồm: Tin học kinh tế, Tin học ngân hàng, Tin học kế toán |
561/ 180 |
1/3,11 |
|
KHOA NGOẠI NGỮ |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh |
496/ 70 |
1/7,08 |
|
- Song ngữ Trung - Anh |
91/ 45 |
1/ 2,02 |
|
- Sư phạm Tiếng Trung |
38/ 45 |
1/0,84 |
|
- Sư phạm Song ngữ Trung - Anh |
149/ 60 |
1/ 2,48 |
|
- Sư phạm Song ngữ Nga - Anh |
33/ 45 |
1/0,73 |
|
- Tiếng Anh |
293/ 75 |
1/3,90 |
|
- Tiếng Trung |
52/ 30 |
1/ 1,73 |
|
|
33/30 |
1/1,1 |