Thứ Hai, 10/08/2009 - 18:57
Gần 1.500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Quy Nhơn
(Dân trí) - Trường ĐH Quy Nhơn vừa công bố điểm chuẩn NV1. Theo đó, khối các ngành Sư phạm có điểm chuẩn dao động từ 13-19.0 còn ở các ngành cử nhân điểm chuẩn tương đương với sàn của Bộ GD -ĐT. Trường thông báo xét tuyển 1.471 chỉ tiêu NV2.
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
TT |
Ngành |
Khối |
Điểm Trúng tuyển |
|
|
|
Các ngành Sư phạm |
|
|
|
1 |
101 |
SP Toán |
A |
16.5 |
|
2 |
102 |
SP Vật lý |
A |
14.0 |
|
3 |
103 |
SP Kỹ thuật công nghiệp |
A |
13.0 |
|
4 |
201 |
SP Hóa học |
A |
16.5 |
|
5 |
301 |
SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp |
B |
16.0 |
|
6 |
601 |
SP Ngữ văn |
C |
18.0 |
|
7 |
602 |
SP Lịch sử |
C |
18.0 |
|
8 |
603 |
SP Địa lý |
A |
15.5 |
|
603 |
SP Địa lý |
C |
18.0 |
|
9 |
604 |
SP Giáo dục chính trị |
C |
14.0 |
|
10 |
605 |
SP Tâm lý giáo dục |
B |
14.0 |
|
605 |
SP Tâm lý giáo dục |
C |
14.0 |
|
11 |
701 |
SP Tiếng Anh |
D1 |
16.0 |
|
12 |
901 |
SP Giáo dục tiểu học |
A |
16.0 |
|
901 |
SP Giáo dục tiểu học |
C |
17.0 |
|
13 |
902 |
SP Thể dục thể thao |
T |
19.0 |
|
14 |
903 |
SP GD Mầm non |
M |
15.0 |
|
15 |
904 |
SP Giáo dục đặc biệt |
B |
15.0 |
|
904 |
SP Giáo dục đặc biệt |
D1 |
14.0 |
|
16 |
905 |
Giáo dục thể chất (ghép GDQP) |
T |
16.5 |
|
17 |
113 |
Sư phạm Tin học |
A |
13.0 |
|
|
|
Các ngành cử nhân khoa học |
|
|
|
18 |
104 |
Toán học |
A |
13.0 |
|
19 |
105 |
Tin học |
A |
13.0 |
|
20 |
106 |
Vật lý |
A |
13.0 |
|
21 |
202 |
Hóa học |
A |
13.0 |
|
22 |
302 |
Sinh học |
B |
14.0 |
|
23 |
203 |
Địa chính |
A |
13.0 |
|
203 |
Địa chính |
B |
14.0 |
|
24 |
204 |
Địa lý |
A |
13.0 |
|
204 |
Địa lý |
B |
14.0 |
|
25 |
606 |
Ngữ văn |
C |
14.0 |
|
26 |
607 |
Lịch sử |
C |
14.0 |
|
27 |
608 |
Công tác xã hội |
C |
14.0 |
|
28 |
751 |
Tiếng Anh |
D1 |
13.0 |
|
29 |
752 |
Tiếng Trung Quốc |
D1 |
13.0 |
|
752 |
Tiếng Trung Quốc |
D4 |
13.0 |
|
30 |
753 |
Tiếng Pháp |
D1 |
13.0 |
|
753 |
Tiếng Pháp |
D3 |
15.5 |
|
31 |
609 |
Việt Nam học |
C |
14.0 |
|
609 |
Việt Nam học |
D1 |
13.0 |
|
32 |
610 |
Hành chính học |
A |
13.0 |
|
610 |
Hành chính học |
C |
14.0 |
|
|
|
Các ngành cử nhân kinh tế |
|
|
|
33 |
401 |
Quản trị kinh doanh |
A |
13.0 |
|
34 |
404 |
Kế toán |
A |
13.0 |
|
35 |
405 |
Tài chính - Ngân hàng |
A |
13.0 |
|
36 |
403 |
Kinh tế (Kinh tế-Kế hoạch-Đầu tư) |
A |
13.0 |
|
|
|
Các ngành kỹ sư |
|
|
|
37 |
107 |
Kỹ thuật Điện |
A |
13.0 |
|
38 |
108 |
Điện tử - Viễn thông |
A |
13.0 |
|
39 |
112 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A |
13.0 |
|
40 |
303 |
Nông học |
B |
14.0 |
|
|
Các ngành liên kết |
|
|
|
41 |
109 |
Công nghệ Hữu cơ - Hoá dầu |
A |
16.0 |
|
42 |
111 |
Điện tử – Tin học |
A |
16.0 |
*Xét tuyển NV2
|
Ngành |
Khối |
Số lượng |
Điểm nhận hồ sơ |
|
|
Các ngành Sư phạm |
|
210 |
|
|
103 |
SP Kĩ thuật công nghiệp |
A |
58 |
13.0 |
|
604 |
SP Giáo dục chính trị |
C |
39 |
14.0 |
|
605 |
SP Tâm lí giáo dục |
B |
40 |
14.0 |
|
605 |
C |
14.0 |
|
113 |
Sư phạm Tin học |
A |
73 |
13.0 |
|
|
Các ngành cử nhân khoa học |
|
773 |
|
|
104 |
Toán học |
A |
87 |
13.0 |
|
105 |
Tin học |
A |
97 |
13.0 |
|
106 |
Vật lí |
A |
86 |
13.0 |
|
202 |
Hóa học |
A |
80 |
13.0 |
|
302 |
Sinh học |
B |
50 |
14.0 |
|
204 |
Địa lí (Địa lí tài nguyên môi trường, Địa lí du lịch) |
A |
64 |
13.0 |
|
204 |
B |
14.0 |
|
606 |
Ngữ văn |
C |
63 |
14.0 |
|
607 |
Lịch sử |
C |
68 |
14.0 |
|
608 |
Công tác xã hội |
C |
72 |
14.0 |
|
751 |
Tiếng Anh |
D1 |
53 |
13.0 |
|
752 |
Tiếng Trung Quốc |
D1 |
30 |
13.0 |
|
752 |
D4 |
13.0 |
|
609 |
Việt Nam học |
C |
23 |
14.0 |
|
609 |
D1 |
13.0 |
|
|
Các ngành cử nhân kinh tế |
|
114 |
|
|
401 |
Quản trị kinh doanh |
A |
25 |
13.0 |
|
403 |
Kinh tế (Kinh tế-Kế hoạch-Đầu tư) |
A |
89 |
13.0 |
|
|
Các ngành kỹ sư |
|
328 |
|
|
107 |
Kỹ thuật Điện |
A |
70 |
13.0 |
|
108 |
Điện tử - Viễn thông |
A |
99 |
13.0 |
|
112 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A |
36 |
13.0 |
|
303 |
Nông học |
B |
123 |
14.0 |
|
|
Các ngành liên kết |
|
46 |
|
|
109 |
Công nghệ Hữu cơ - Hoá dầu |
A |
46 |
16.0 |
Nguyễn Hùng