1. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang:
Điểm chuẩn trúng tuyển NV1:
|
Ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
Kế toán |
A |
4,0 |
|
Tin học ứng dụng |
A |
4,0 |
|
Dịch vụ thú y |
B |
6,0 |
|
CNKT Điện |
A |
4,0 |
|
CNKT ô tô- máy thủy |
A |
4,0 |
|
CNKT Điện tử - viễn thông |
A |
4,0 |
|
CNKT xây dựng |
A |
4,0 |
Xét tuyển hệ CĐ (đợt 2):
Điểm sàn xét tuyển: Những thí sinh đã dự thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy khối A, B năm 2008, nộp đơn xét tuyển vào trường nếu có điểm thi từ mức điểm sàn xét tuyển (tùy theo khối thi của trường) trở lên:
Khối A: 4 điểm; Khối B: 6 điểm
Điểm nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực I, nhóm đối tượng 3 (HSPT); mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm giữa các khu vực kế tiếp là 2 điểm, cụ thể như sau:
- Các ngành khối A: (các ngành: Kế toán, Tin học ứng dụng, CNKT Điện, CNKT Ô tô - máy thủy, CNKT Điện tử - Viễn thông, CNKT xây dựng) là : 10 điểm
- Ngành khối B: (ngành Dịch vụ thú y): 12 điểm.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Giấy báo điểm hoặc Giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2008 của trường tổ chức thi và 1 phong bì có dán tem, ghi rõ địa chỉ người nhận. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng.
Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo - Trường cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang - Số 425 Mạc Cửu - Vĩnh Thanh - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang. ĐT: 0773-872086- Fax: 0773-863421.
Thời hạn nhận hồ sơ: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 10/09/2008. Thông báo kết quả xét tuyển: 15/09/2008.
2. CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh:
|
Điểm sàn vào trường: |
|
|
|
- Khối A |
A |
21 |
|
- Khối D1 |
D1 |
19,5 |
|
Riêng các ngành: |
|
|
|
Tài chính |
A |
22,5 |
|
D1 |
20,5 |
|
Kế toán |
A |
22 |
|
D1 |
20,5 |
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng chưa trúng tuyển vào ngành đã đăng ký, được xét tuyển vào ngành còn thiếu chỉ tiêu: Quản trị kinh doanh và Hệ thống thông tin.
3. Cao đẳng Thủy sản: Điểm chuẩn Khối A: 10; Khối B: 12
Trường xét tuyển 348 chỉ tiêu NV2, điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn vào trường.
4. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang:
|
Ngành |
Khối/ngành |
Điểm NV1 |
(1) |
(2) |
|
Thông tin Thư viện |
04 |
12 |
|
1 |
|
Thư ký Văn phòng |
14 |
11,5 |
|
|
|
Việt Nam học |
03 |
14,5 |
6,5 |
2 |
|
Quản trị Văn phòng |
09 |
15 |
|
2,5 |
|
QTKD Nhà hàng Khách sạn |
08 |
14,5 |
6,5 |
0,5 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
02 |
14,5 |
8,5 |
3 |
|
Hội họa |
06 |
14,5 |
11 |
1 |
|
Đồ họa ứng dụng |
13 |
12 |
9,5 |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
01 |
13 |
5,5 |
3 |
|
Thanh nhạc |
07 |
11,5 |
8 |
1,5 |
|
Sáng tác Âm nhạc |
10 |
16,5 |
9,5 |
|
|
Nhạc cụ Dân tộc |
11 |
13,5 |
9,5 |
1 |
|
Nhạc cụ Tây phương |
12 |
11,5 |
7,5 |
0,5 |
|
Quản lý Văn hóa |
05 |
12 |
6,5 |
2 |
|
Phát hành |
15 |
12 |
|
2 |
|
Diễn viên Múa |
16 |
10 |
6 |
|
|
Diễn viên Sân khấu |
17 |
11 |
7 |
1 |
(1): Mức điểm môn năng khiếu phải đạt mới đủ đỗ vào trường.
(2): Số điểm được cộng thêm vào tổng điểm cho những thí sinh có hộ khẩu 3 năm trở lên (tính đến ngày tuyển sinh) ở tỉnh Khánh Hòa.
* Thí sinh chưa đủ điểm chuẩn lần 1 có thể chờ cơ hội xét điểm chuẩn lần 2 vào khoảng ngày 10/9.
5. CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang:
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
Sư phạm Âm nhạc |
N |
29,5 |
|
Sư phạm Thể dục |
T |
20 |
|
Sư phạm Giáo dục đặc biệt |
M |
11 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
H |
30 |
|
Sư phạm Mầm non |
M |
13,5 |
6. CĐ Xây dựng số 2:
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn
(HSPT, KV3) |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
01 |
A |
18 |
|
Kinh tế xây dựng |
02 |
A |
14 |
|
Cấp thoát nước |
03 |
A |
12 |
|
Kế toán tài chính |
04 |
A |
13 |
|
Vật liệu xây dựng và cấu kiện |
05 |
A |
12 |
7. CĐ Nguyễn Tất Thành:
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn
(HSPT, KV3) |
|
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
01 |
A |
14.00 |
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
15.00 |
|
Tài chính - ngân hàng |
03 |
A, D1 |
16.00 |
|
Công nghệ may |
04 |
A |
10.00 |
|
Tin học |
05 |
A, D1 |
15.00 |
|
Quản trị kinh doanh |
06 |
A, D1 |
15.00 |
|
Tiếng Anh |
07 |
D1 |
15.00 |
|
Tiếng Trung |
08 |
D1 |
13.00 |
|
Tiếng Nhật |
09 |
D1 |
13.00 |
|
Thư ký văn phòng |
10 |
D1 |
13.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
11 |
A |
14.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
12 |
A |
14.00 |
|
Công nghệ hóa học |
13 |
A |
14.00 |
|
Công nghệ thực phẩm |
14 |
A |
14.00 |
|
Du lịch (Việt Nam học) |
15 |
D1 |
14.00 |
|
Cơ điện tử |
16 |
A |
10.00 |
|
Công nghệ sinh học |
17 |
A |
10.00 |
Hồng Hạnh - Đoàn Quý