Thứ Sáu, 10/08/2012 - 08:53

Điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu xét tuyển NV2 Học viện Báo chí & Tuyên truyền, ĐH Tây Bắc

Dân trí Ngày 10/8, Học viện Báo chí & Tuyên truyền và trường ĐH Tây Bắc chính thức công bố điểm chuẩn NV1. Cả 2 trường đều dành hàng trăm chỉ tiêu để xét tuyển NV2, mức điểm chuẩn bằng điểm sàn của Bộ.
 >> Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2012

Trường ĐH Tây Bắc thông báo điểm chuẩn NV1 kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2012 như sau:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Các ngành đào tạo trình độ đại học

1

ĐHSP Toán

D140209

A

13.0

A1

13,0

2

ĐHSP Tin học

D140210

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

3

ĐHSP Vật lí

D140211

A

13,0

A1

13,0

4

ĐHSP Hóa học

D140212

A

13,0

B

14,0

5

ĐHSP Sinh học

D140213

A

13,0

B

14,0

6

ĐHSP Ngữ văn

D140217

C

14,5

7

ĐHSP Lịch sử

D140218

C

14,5

8

ĐHSP Địa lý

D140219

A

13,0

C

14,5

9

ĐH GD Chính trị

D140205

C

14,5

10

ĐH GD Thể chất

D140206

T

11,0

11

ĐH GD Tiểu học

D140202

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

12

ĐH GD Mầm non

D140201

M

11,0

13

ĐHSP Tiếng Anh

D140231

D1

13,5

14

ĐH Lâm sinh

D620205

A

13,0

B

14,0

15

ĐH Chăn nuôi

D620105

A

13,0

B

14,0

16

ĐH Bảo vệ thực vật

D620112

A

13,0

B

14,0

17

ĐH Nông học

D620109

A

13,0

B

14,0

18

ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A

13,0

B

14,0

19

ĐH Kế toán

D340301

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

20

ĐH Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

21

ĐH Quản trị kinh doanh

D340101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

22

ĐH Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

13.5

D1

13,5

Các khu vực cách nhau 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm

Trường ĐH Tây Bắc thông báo tuyển sinh đợt 2 (NV2), kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2012 như sau:

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) gồm có: Giấy chứng nhận kết quả thi do trường tổ chức thi cấp (bản gốc hoặc bản sao); một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ của thí sinh để Trường gửi giấy báo nhập học.

Thủ tục nộp hồ sơ ĐKXT: Hồ sơ và lệ phí ĐKXT có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc nộp qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên về địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Bắc, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Thời hạn nhận hồ sơ ĐKXT: Bắt đầu từ ngày 10/8/2012 đến hết ngày 30/11/2012. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT trong thời gian từ ngày 10/8 đến ngày 1/9/2012 nếu trúng tuyển sẽ được triệu tập nhập học vào ngày 7/9/2012. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT sau ngày 1/9/2012 nếu trúng tuyển sẽ được triệu tập nhập học sau 1 tuần kể từ ngày nhận hồ sơ.

I. Đào tạo trình độ đại học

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm nhận
hồ sơ ĐKXT
đợt 2 (NV2)

Chỉ tiêu tuyển NV2

D140209

Sư phạm Toán

A

13,0

80

A1

13,0

50

D140210

Sư phạm Tin học

A

13,0

30

A1

13,0

15

D1

13,5

15

D140211

Sư phạm Vật lý

A

13,0

35

A1

13,0

15

D140212

Sư phạm Hoá học

A

13,0

25

B

14,0

30

D140213

Sư phạm Sinh học

A

13,0

20

B

14,0

45

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C

14,5

120

D140218

Sư phạm Lịch sử

C

14,5

120

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

13,5

40

D140206

Giáo dục Thể chất

T

11,0

40

D140201

Giáo dục Mầm non

M

11,0

60

D620205

Lâm sinh

A

13,0

20

B

14,0

25

D620105

Chăn nuôi

A

13,0

25

B

14,0

30

D620112

Bảo vệ thực vật

A

13,0

20

B

14,0

30

D620109

Nông học

A

13,0

20

B

14,0

20

D340301

Kế toán

A

13,0

20

A1

13,0

10

D1

13,5

10

D480201

Công nghệ thông tin

A

13,0

20

A1

13,0

10

D1

13,5

10

D340101

Quản trị Kinh doanh

A

13,0

30

A1

13,0

10

D1

13,5

10

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A

16,0

24

D1

16,0

10

II. Đào tạo trình độ cao đẳng

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm nhận
hồ sơ ĐKXT
đợt 2 (NV2)

Chỉ tiêu tuyển NV2

C140209

Sư phạm Toán

A

10,0

40

A1

10,0

20

C140217

Sư phạm Ngữ văn

C

11,5

60

C140218

Sư phạm Lịch sử

A

10,0

20

C

11,5

40

C140212

Sư phạm Hoá học

A

10,0

30

B

11,0

30

C340101

Quản trị kinh doanh

A

10,0

30

A1

10,0

15

D1

10,5

15

C340301

Kế toán

A

10,0

30

A1

10,0

15

D1

10,5

15

C480201

Sư phạm Tin học

A

10,0

30

A1

10,0

15

D1

10,5

15

C140206

Giáo dục Thể chất

T

8,0

60

C140201

Giáo dục Mầm non

M

8,0

60

C140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

10,5

60

C140221

Sư phạm Âm nhạc

N

8,0

60

C620109

Nông học

A

10,0

30

B

11,0

30

C620205

Lâm sinh

A

10,0

30

B

11,0

30

C850101

Quản lí Tài nguyên và môi trường

A

10,0

30

B

11,0

30

C620112

Bảo vệ thực vật

A

10,0

30

B

11,0

30

C620105

Chăn nuôi

A

10,0

30

B

11,0

30

 
Điểm chuẩn Học viện Báo chí & Tuyên truyền năm 2012:
Hồng Hạnh
 
Hồng Hạnh
 
Hồng Hạnh