Thứ Bẩy, 08/08/2009 - 13:06

Điểm chuẩn ĐH Nông lâm TPHCM

Dân trí Sáng ngày 8/8, ĐH Nông lâm TPHCM công bố điểm chuẩn tuyển sinh ĐH, CĐ 2009.

1. Điểm chuẩn trúng tuyển NV1:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn xét tuyển theo khối

A

B

D1

D3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

 

 

1

 Cơ khí Chế biến Bảo quản NSTP

100

13

 

 

 

2

 Cơ khí Nông lâm

101

13

 

 

 

3

 Chế biến Lâm sản

102

13

 

 

 

4

 Công nghệ Giấy-Bột giấy

103

13

 

 

 

5

 Công nghệ Thông tin

104

14

 

 

 

6

 Công nghệ Nhiệt lạnh

105

13

 

 

 

7

 Điều khiển Tự động

106

13

 

 

 

8

 Cơ Điện tử

108

13

 

 

 

9

 Công nghệ - Kỹ thuật Ôtô

109

13

 

 

 

10

 Công nghệ địa chính

408

14

 

 

 

11

 Công nghệ Hóa học

107

14

19

 

 

12

 Chăn nuôi

300

13

15

 

 

13

 Thú Y

301

13,5

17

 

 

14

 Dược Thú y

302

13,5

17

 

 

15

 Nông học

303

13,5

15

 

 

16

 Bảo vệ thực vật

304

13,5

15

 

 

17

 Lâm nghiệp

305

13

15

 

 

18

 Nông Lâm kết hợp

306

13

15

 

 

19

 Quản lý Tài nguyên rừng

307

13

15

 

 

20

 Nuôi trồng thủy sản

308

13

15

 

 

21

 Ngư y (Bệnh học thủy sản)

309

13

15

 

 

22

 Bảo quản & Chế biến NSTP

310

14

16

 

 

23

 BQCB&NSTP và dinh dưỡng người

311

14

16

 

 

24

 Công nghệ Sinh học

312

16

20

 

 

25

 Kỹ thuật Môi trường

313

14

17,5

 

 

26

 Quản lý môi trường

314

14

17,5

 

 

27

 Chế biến Thủy sản

315

14

15

 

 

28

  Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

316

13

15

 

 

29

 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

317

13

15

 

 

30

 QCBNS và vi sinh thực phẩm

318

14

16

 

 

31

 Quản lý môi trường và du lịch sinh thái

319

14

17,5

 

 

32

  Sư phạm kỹ thuật công-nông nghiệp

320

13

15

 

 

33

 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

321

13

15

 

 

34

 Thiết kế cảnh quan

322

13

15

 

 

35

 Kinh tế Nông lâm

400

14

 

14

 

36

 Kinh tế tài nguyên môi trường

401

14

 

14

 

37

 Phát triển Nông thôn & Khuyến nông

402

14

 

14

 

38

 Quản trị Kinh doanh

403

15

 

15

 

39

 Quản tri Kinh doanh thương mại

404

15

 

15

 

40

 Kế toán

405

15

 

15

 

41

 Quản lý Đất đai

406

14

 

14

 

42

 Quản lý Thị trường Bất động sản

407

14

 

14

 

43

 Kinh doanh nông nghiệp

409

14

 

14

 

44

Quản trị tài chính

410

15

 

15

 

45

 Hệ thống thông tin địa lý

110

14

 

14

 

46

 Tiếng Anh

701

 

 

17(*)

 

47

 Tiếng Pháp-Anh

703

 

 

 

17 (*)

 

2. Điểm xét tuyển NV2:

STT

Tên ngành

 

Mã ngành

 

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển theo khối

A

B

D1

D3

 

Đào tạo trình độ đại học

 

1

 Cơ khí Chế biến Bảo quản NSTP

100

40

14

 

 

 

 

2

 Cơ khí Nông lâm

101

50

14

 

 

 

 

3

 Chế biến Lâm sản

102

20

14

 

 

 

 

4

 Công nghệ Giấy-Bột giấy

103

50

14

 

 

 

5

 Công nghệ Thông tin

104

20

15

 

 

 

 

6

 Công nghệ Nhiệt lạnh

105

50

14

 

 

 

 

7

 Điều khiển Tự động

106

50

14

 

 

 

 

8

 Cơ Điện tử

108

40

14

 

 

 

 

9

 Công nghệ - Kỹ thuật Ôtô

109

30

14

 

 

 

 

10

 Công nghệ địa chính

408

50

14,5

 

 

 

 

11

 Lâm nghiệp

305

20

13,5

15,5

 

 

 

12

 Nông Lâm kết hợp

306

20

13,5

15,5

 

 

 

13

 Ngư y (Bệnh học thủy sản)

309

50

13,5

15,5

 

 

 

14

  Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

316

40

13,5

15,5

 

 

 

15

 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

317

20

13,5

15,5

 

 

 

16

  Sư phạm kỹ thuật công-nông nghiệp

320

20

13,5

15,5

 

 

 

17

 Kinh tế Nông lâm

400

40

14,5

 

14,5

 

 

18

 Kinh tế tài nguyên môi trường

401

30

14,5

 

14,5

 

 

19

 Phát triển Nông thôn & Khuyến nông

402

50

14,5

 

14,5

 

 

20

 Quản lý Thị trường Bất động sản

407

60

14,5

 

14,5

 

 

21

Hệ thống thông tin địa lý

110

50

14,5

 

14,5

 

 

 

STT

Tên ngành

 

Mã ngành

 

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển theo khối

A

B

D1

D3

 

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

01

 Cao đẳng Tin học

C65

120

10

 

 

 

02

 Cao đẳng Quản lý đất đai

C66

120

10

 

10

 

03

 Cao đẳng Cơ khí Nông lâm

C67

60

10

 

 

 

04

 Cao đẳng Kế toán

C68

100

10

 

10

 

05

 Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản

C69

80

10

11

 

 

 

3. Xét tuyển NV2 học tại Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh tại Gia Lai.

Trường sẽ xét tuyển 100 chỉ tiêu cho nguyện vọng 2 (dành cho các tỉnh Tây nguyên: Gia Lai,  Kon Tum, Daklak, Dak Nông, Lâm Đồng và 4 tỉnh lân cận: Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định và Phú Yên ) vào 7 ngành hệ Đại học:

STT

Tên ngành

 

Mã ngành

 

Chỉ tiêu

Điểm nộp hồ sơ xét tuyển theo khối (*)

A

B

D1

01

 Nông học

118

40

13

14

 

02

Lâm nghiệp

120

40

13

14

 

03

 Kế toán

121

40

13

 

13

04

 Quản lý đất đai

122

40

13

 

13

05

 Quản lý môi trường

123

30

13

14

 

06

Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

124

40

13

14

 

07

Thú y

125

45

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 (*): Điểm xét tuyển thí sinh THPT, khu vực 3.

            - Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 (một) điểm.

            - Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 1,0 (một) điểm.

Thí sinh các tỉnh nêu trên có nguyện vọng 2 xét tuyển vào 7 ngành học trên, đủ điều kiện gửi đơn và phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển sinh năm 2009 về địa chỉ:

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH

(Xét tuyển tại Phân hiệu Gia Lai) 

Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Thủ tục xét tuyển theo quy định gửi qua đường bưu điện theo phát chuyển nhanh, không nhận trực tiếp tại Trường.

Hồ sơ xét tuyển gồm:

- 01 bản chính phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển năm 2009 còn giá trị

- 01 phong bì ghi rõ chính xác địa chỉ và điện thoại liên lạc (nếu có).

Thời hạn nhận đơn xét tuyển từ ngày 25/08 đến hết ngày 10/9/2009

 Hiếu Hiền