Thứ Tư, 15/08/2012 - 10:59
Điểm chuẩn ĐH Hà Nội, CĐ Sư phạm Trung ương
|
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội năm 2012: |
|
|
|
|
Đây là mức điểm dành cho học sinh phổ thông thuộc khu vực 3 |
|
|
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm TT |
|
|
|
|
1 |
Công nghệ Thông tin |
D480201 |
A |
16,5 |
|
|
|
D1 |
25,0 |
|
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
18,0 |
|
|
D1 |
28,0 |
|
|
3 |
Kế toán |
D340301 |
A |
19,0 |
|
|
D1 |
29,0 |
|
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A |
18,0 |
|
|
D1 |
26,0 |
|
|
5 |
Quốc tế học |
D220212 |
D1 |
22,0 |
|
|
6 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
D340103 |
D1 |
26,0 |
|
|
7 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
27,0 |
|
|
8 |
Ngôn ngữ Nga |
D220202 |
D1 |
21,5 |
|
|
D2 |
21,5 |
|
|
9 |
Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
D1 |
25,0 |
|
|
D3 |
25,0 |
|
|
10 |
Ngôn ngữ Trung |
D220204 |
D1 |
26,5 |
|
|
D4 |
25,0 |
|
|
11 |
Ngôn ngữ Đức |
D220205 |
D1 |
20,0 |
|
|
D5 |
20,0 |
|
|
12 |
Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D1 |
28,5 |
|
|
D6 |
25,0 |
|
|
13 |
Ngôn ngữ Hàn |
D220210 |
D1 |
27,0 |
|
|
14 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
D220206 |
D1 |
22,5 |
|
|
15 |
Ngôn ngữ Italia |
D220208 |
D1 |
23,0 |
|
|
D3 |
22,5 |
|
|
16 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
D220207 |
D1 |
20,0 |
|
Điểm chuẩn trường CĐ Sư phạm Trung ương năm 2012:
Điểm chuẩn cụ thể và ước lượng nhập học của từng ngành:
|
Tên ngành |
Mã
ngành |
Khối
thi |
Chỉ tiêu |
Điểm trúng tuyển NV1 |
Số thí sinh trúng tuyển NV1 |
Dự kiến tỷ lệ nhập |
|
GIÁO DỤC MẦM NON |
C140201 |
M |
250 |
18 |
333 |
80% |
|
GIÁO DỤC ĐẶC BIỆT |
C140203 |
M |
50 |
13 |
66 |
70% |
|
GIÁO DỤC CÔNG DÂN |
C140204 |
C |
50 |
12 |
114 |
50% |
|
D |
|
|
SƯ PHẠM TIN HỌC |
C140210 |
A, A1 |
50 |
10 |
61 |
90% |
|
B |
11 |
|
SƯ PHẠM KỸ THUẬT
CÔNG NGHIỆP |
C140214 |
A, A1 |
50 |
10 |
32 |
90% |
|
B |
11 |
|
D |
10.5 |
|
SƯ PHẠM ÂM NHẠC |
C140221 |
N |
30 |
19
(Đã tính hệ số) |
59 |
55% |
|
SƯ PHẠM MỸ THUẬT |
C140222 |
H |
30 |
21
(Đã tính hệ số) |
38 |
55% |
|
THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
C210104 |
H |
30 |
26
(Đã tính hệ số) |
67 |
40% |
|
THIẾT KẾ THỜI TRANG |
C210404 |
H |
30 |
21
(Đã tính hệ số) |
20 |
60% |
|
VIỆTNAMHỌC |
C220113 |
C |
60 |
15 |
142 |
50% |
|
D |
14 |
|
QUẢN LÝ VĂN HÓA |
C220342 |
C |
60 |
14 |
87 |
70% |
|
D |
12 |
|
KHOA HỌC THƯ VIỆN |
C320202 |
C |
50 |
11.5 |
30 |
90% |
|
D |
10.5 |
|
LƯU TRỮ HỌC |
C320303 |
C |
50 |
11.5 |
43 |
90% |
|
D |
10.5 |
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÍ |
C340405 |
A, A1 |
50 |
10 |
19 |
90% |
|
B |
11 |
|
D |
10.5 |
|
QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG |
C340406 |
C |
120 |
17 |
291 |
40% |
|
D |
14 |
|
THƯ KÍ VĂN PHÒNG |
C340407 |
C |
60 |
15 |
142 |
40% |
|
D |
14.5 |
|
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
C480201 |
A, A1 |
50 |
10 |
121 |
65% |
|
B |
11 |
|
D |
11 |
|
CÔNG NGHỆ
THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC |
C510504 |
A, A1 |
50 |
10 |
3 |
80% |
|
B |
11 |
|
D |
10.5 |
|
CÔNG TÁC XÃ HỘI |
C810501 |
C |
50 |
15 |
127 |
65% |
|
D |
14 |
Trường CĐ Sư phạm trung ương cũng công bố điều kiện và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung như sau:
|
Tên ngành |
Mã
ngành |
Khối
thi |
Điểm xét tuyển bổ sung |
Chỉ tiêu tuyển bổ sung |
Nguồn tuyển |
|
SƯ PHẠM
KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
C140214 |
A, A1 |
10 |
30 |
Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2012 |
|
B |
11 |
|
D |
10.5 |
|
SƯ PHẠM ÂM NHẠC |
C140221 |
N |
12
(Chưa tính hệ số) |
15 |
|
SƯ PHẠM MỸ THUẬT |
C140222 |
H |
12
(Chưa tính hệ số) |
25 |
|
THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
C210104 |
H |
12
(Chưa tính hệ số) |
10 |
|
THIẾT KẾ THỜI TRANG |
C210404 |
H |
12
(Chưa tính hệ số) |
25 |
|
KHOA HỌC THƯ VIỆN |
C320202 |
A, A1 |
10 |
30 |
|
B |
11 |
|
C |
11.5 |
|
D |
10.5 |
|
LƯU TRỮ HỌC |
C320303 |
A, A1 |
10 |
25 |
|
B |
11 |
|
C |
11.5 |
|
D |
10.5 |
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÍ |
C340405 |
A, A1 |
10 |
40 |
Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2012 |
|
B |
11 |
|
D |
10.5 |
|
CÔNG NGHỆ
THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC |
C510504 |
A, A1 |
10 |
50 |
|
B |
11 |
|
D |
10.5 |
|
KINH TẾ GIA ĐÌNH |
C810501 |
A, A1 |
10 |
50 |
|
B |
11 |
|
D |
10.5 |
Hồng Hạnh