Chủ Nhật, 12/08/2012 - 09:59

ĐH Vinh công bố điểm chuẩn NV1 và bổ sung NV 2 năm 2012

Dân trí Trường ĐH Vinh vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 vào trường. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất vào trường khối A là 16,5 điểm, giáo dục thể chất 23 điểm.

Năm nay, hầu hết các ngành của Trường ĐH Vinh đều có điểm chuẩn tương đương năm 2011. Đồng thời nhà trường cũng xét tuyển bổ sung đợt 1 (nguyện vọng 2) - Tuyển sinh đại học chính quy năm 2012.

Theo đó, đối tượng xét tuyển là thí sinh đã tham dự kì thi tuyển sinh vào ĐH Vinh và các trường ĐH khác trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT có điểm tổng cộng 3 môn (kể cả điểm khu vực và điểm ưu tiên nếu có) đạt từ mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung đợt 1 (NV2) các ngành đào tạo (mức điểm xét tuyển bổ sung đã công bố trên phương tiện thông tin đại chúng và website của Trường ĐH Vinh).

Mức điểm chuẩn áp dụng đối với học sinh phổ thông tại khu vực 3, mức chênh lệch điểm xét tuyển đối với các khu vực kế tiếp nhau 0,5 điểm, đối với các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp nhau 1,0 điểm.

Hồ sơ đăng kí xét tuyển nộp về trường theo đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường. Nếu chuyển phát nhanh hồ sơ xét tuyển thí sinh phải gửi cả lệ phí chuyển phát nhanh để nhà trường gửi kết quả xét tuyển. Trên cơ sở đăng ký xét tuyển của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh nhà trường xét tuyển thứ tự theo tổng điểm (kể cả điểm khu vực và điểm ưu tiên nếu có) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 20/8/2012 đến 17h00 ngày 10/9/2012 (trừ ngày Chủ nhật).

Dưới đây là điểm chuẩn NV1 vào trường ĐH Vinh năm 2012:

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012

 

 

 

 

 

TT

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn năm 2012

Ghi chú

1

Sư phạm Toán học

A

16,5

 

2

Sư phạm Tin học

A

15,0

 

3

Sư phạm Vật lý

A

15,0

 

4

Sư Phạm Hoá học

A

15,0

 

5

Sư phạm Sinh học

B

15,0

 

6

Giáo dụcThể chất

T

23,0

Điểm môn Năng khiếu đã nhân hệ số 2; Điểm 2 môn văn hoá phải đạt từ 4.0 trở lên và không có môn nào bị điểm 0

7

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A

15,0

 

B

15,0

 

C

15,0

 

8

Giáo dục Chính trị

C

15,0

 

9

Sư phạm Ngữ văn

C

17,0

 

10

Sư phạm Lịch sử

C

15,0

 

11

Sư phạm Địa lý

C

15,0

 

12

Giáo dục Mầm non

M

16,0

 

13

Quản lý Giáo dục

A

13,0

 

C

14,5

 

D1

13,5

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

14

Công tác xã hội

C

14,5

 

15

Du lịch

C

14,5

 

D1

13,5

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

16

Lịch sử

C

14,5

 

17

Văn học

C

14,5

 

18

Luật

A

14,0

 

A1

14,0

 

C

15,5

 

19

Giáo dục Tiểu học

A

15,0

 

C

15,5

 

D1

15,0

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

20

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13,0

 

B

14,0

 

21

Khoa học Môi trường

B

14,5

 

22

Khuyến Nông

A

13,0

 

B

14,0

 

23

Nông nghiệp

A

13,0

 

B

14,0

 

24

Nuôi trồng Thuỷ sản

A

13,0

 

B

14,0

 

25

Sinh học

B

14,0

 

26

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

13,0

 

A1

13,0

 

27

Sư phạm Tiếng Anh

D1

20,0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên

28

Công nghệ Thông tin

A

14,0

 

A1

14,0

 

29

Kỹ thuật Xây dựng

A

15,0

 

A1

15,0

 

30

Quản lý đất đai

A

13,0

 

B

14,0

 

31

Tài chính ngân hàng

A

15,0

 

A1

15,0

 

32

Kế toán

A

16,0

 

A1

16,0

 

33

Quản trị kinh doanh

A

14,5

 

A1

14,0

 

34

Công nghệ thực phẩm

A

14,0

 

35

Hoá học

A

13,0

 

36

Toán ứng dụng

A

13,0

 

37

Ngôn ngữ Anh

D1

18,0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên

38

Khoa học máy tính

A

13,0

 

39

Chính trị học

C

14,5

 

40

Toán học

A

13,0

 

41

Vật lý

A

13,0

 

42

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A

13,0

 

A1

13,0

 

43

Kinh tế đầu tư

A

14,0

 

A1

14,0

 

 

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1 (NGUYỆN VỌNG 2)- HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012

STT

Tên ngành học

Khối

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1 (Nguyện vọng 2)

Ghi chú

Điểm chuẩn

Số

lượng

1

Sư ­­phạm Tin học

A

15,0

50

 

2

Sư ­­phạm Vật lý

A

15,0

30

 

3

S­­ư phạm Hoá học

A

15,0

20

 

4

Sư ­­phạm Sinh học

B

15,0

40

 

5

Giáo dục Quốc phòng- An ninh

A

15,0

15

 

B

15,0

15

 

C

15,0

15

 

6

Giáo dục Chính trị

C

15,0

40

 

7

Sư ­­phạm Lịch sử

C

15,0

30

 

8

Sư ­­phạm Tiếng Anh

D1

20,0

30

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên

9

Ngôn ngữ Anh

D1

18,0

80

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên

10

Toán ứng dụng

A

13,0

40

 

11

Khoa học máy tính

A

13,0

50

 

12

Hoá học

A

13,0

40

 

13

Sinh học

B

14,0

50

 

14

Khoa học Môi tr­­ường

B

14,5

80

 

15

Quản trị kinh doanh

A

14,5

60

 

A1

14,0

30

 

16

Kế toán

A

16,0

90

 

A1

16,0

30

 

17

Tài chính ngân hàng

A

15,0

90

 

A1

15,0

40

 

18

Văn học

C

14,5

50

 

19

Lịch sử

C

14,5

50

 

20

Công tác xã hội

C

14,5

80

 

21

Việt Nam học (Du lịch)

C

14,5

60

 

D1

13,5

50

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

22

Luật

A

14,0

70

 

C

15,5

90

 

A1

14,0

30

 

23

Quản lý giáo dục

A

13,0

30

 

C

14,5

40

 

D1

13,5

30

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

24

Chính trị học

C

14,5

50

 

25

Quản lý đất đai

A

13,0

80

 

B

14,0

80

 

26

QL Tài nguyên và môi trường

A

13,0

80

 

B

14,0

80

 

27

Kỹ thuật xây dựng

A

15,0

80

 

A1

15,0

30

 

28

Công nghệ thông tin

A

14,0

80

 

A1

14,0

30

 

29

Kỹ thuật điện tử truyền thông

A

13,0

50

 

A1

13,0

30

 

30

Nuôi trồng thuỷ sản

A

13,0

30

 

B

14,0

40

 

31

Nông nghiệp

A

13,0

40

 

B

14,0

40

 

32

Khuyến nông

A

13,0

30

 

B

14,0

40

 

33

Công nghệthực phẩm

A

14,0

70

 

34

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

A

13,0

50

 

A1

13,0

30

 

35

Kinh tế đầu tư

A

14,0

70

 

A1

14,0

30

 

36

Kinh tế Nông nghiệp

A

13,0

50

 

B

14,0

50

 

37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

14,5

90

 

A1

14,5

30

 

 

 

Nguyễn Duy