Ảnh: Việt Hưng
1. Điểm trúng tuyển Nguyện vọng 1 bậc Đại học
|
Đối tượng |
Khu vực 3 |
Khu vực 2 |
Khu vực 2NT |
Khu vực 1 |
|
|
K.A |
K.B |
K.A |
K.B |
K.A |
K.B |
K.A |
K.B |
|
Học sinh phổ thông |
13.0 |
16.0 |
12.5 |
15.5 |
12.0 |
15.0 |
11.5 |
14.5 |
|
Nhóm ưu tiên 2 |
12.0 |
15.0 |
11.5 |
14.5 |
11.0 |
14.0 |
10.5 |
13.5 |
|
Nhóm ưu tiên 1 |
11.0 |
14.0 |
10.5 |
13.5 |
10.0 |
13.0 |
9.5 |
12.5 |
Riêng 04 ngành dưới đây điểm trúng tuyển theo ngành học:
|
Đối tượng |
Khu vực |
Ngành |
Khối A |
Khối B |
|
|
|
Công nghệ sinh học |
16,0 |
21,0 |
|
Học sinh phổ thông |
3 |
Kế toán doanh nghiệp |
15,5 |
19,5 |
|
|
|
Môi trường |
15,0 |
20,0 |
|
|
|
Quản lý đất đai |
13,0 |
17,5 |
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Thí sinh đăng ký dự thi vào 01 trong 04 ngành trên đạt điểm trúng tuyển vào Trường, nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển như sau:
- Thí sinh thi khối A được chuyển vào các ngành: Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Điện, Tin học.
- Thí sinh thi khối B được chuyển vào các ngành: Chăn nuôi, Chăn nuôi thú y, Nuôi trồng thuỷ sản, Sư phạm kỹ thuật, Khoa học đất, Nông hoá thổ nhưỡng, Kinh doanh nông nghiệp, Phát triển nông thôn và Khuyến nông.
- Chỉ tiêu từng ngành học được thông báo vào sáng ngày 11/9/2009.
2. Điểm xét tuyển nguyện vọng 2, bậc Đại học đối với HSPT, khu vực 3:
|
STT |
Ngành tuyển |
Số lượng |
Khối thi ĐH |
Điểm sàn xét tuyển |
|
1 |
Kỹ thuật Cơ khí |
80 |
A |
15,0 |
|
2 |
Kỹ thuật Điện |
80 |
A |
15,0 |
|
3 |
Tin học |
80 |
A |
15,0 |
|
4 |
Xã hội học |
60 |
C |
16,0 |
Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm, không phân biệt Trường đăng ký dự thi.
3. Điểm xét tuyển nguyện vọng 2, bậc Cao đẳng đối với HSPT, khu vực 3
|
STT |
Ngành tuyển |
Số
lượng |
Khối thi
ĐH |
Điểm sàn xét
tuyển (A/B) |
Đối tượng tuyển
|
|
1 |
Dịch vụ thú y |
80 |
A, B |
10,0 / 11,0 |
Thí sinh đã dự thi |
|
2 |
Quản lý đất đai |
80 |
A, B |
10,0 / 11,0 |
tuyển vào trường |
|
3 |
Công nghệ kỹ
thuật môi trường |
80 |
A, B |
10,0 / 11,0 |
ĐH Nông nghiệp
Hà Nội |
Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 (theo quy định chung) cần gửi về phòng Đào tạo Đại học, trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội (Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội) trước ngày 11/9/2009.
Hồng Hạnh