Thứ Hai, 25/05/2009 - 07:36

ĐH Huế: Tỷ lệ “chọi” cao nhất 1/37,5

(Dân trí) - Năm nay, có 67.634 hồ sơ của thí sinh ở 46 tỉnh thành trên cả nước đăng ký dự thi vào Đại học Huế. Trong đó, muốn vào ngành Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, 1 thí sinh phải đánh bật 37,5 đối thủ!

Theo Ban giám đốc ĐH Huế, đợt một trường nhận được 21.501 hồ sơ khối A và khối V; đợt hai có 46.133 hồ sơ, gồm các khối:B, C, D1-D4, H, M, T (Khối B (24.609 hồ sơ), Khối C (8.949 hồ sơ), Khối D1 (8.447 hồ sơ), Khối D2 (15 hồ sơ), Khối D3 (331 hồ sơ), Khối D4 (22 hồ sơ), Khối H (1.051 hồ sơ), Khối M (1.034 hồ sơ), Khối T (1.675 hồ sơ)..

Năm nay, tỷ lệ chọi cao nhất là ngành Quản lý tài nguyên rừng và môi trường (1 “chọi” 37,5); tiếp đó là ngành Khoa học Môi trường (1 “chọi” 26,44), Điều dưỡng (1 “chọi” 25,16), Bảo quản và chế biến nông sản (1 “chọi” 17,2), Giáo dục tiểu học (1 “chọi” 15,45), Nuôi trồng thuỷ sản (1 “chọi” 14,95), Bác sĩ đa khoa (1 “chọi” 13,73).

Các ngành mới mở cũng thu hút nhiều thí sinh đăng ký dự thi: Quản lý môi trường và nguồn lợi thuỷ sản (1 “chọi” 16,3), Sư phạm công nghệ thiết bị trường học (1 “chọi” 5,52), Công nghệ kỹ thuật môi trường (1 “chọi” 1,53)…

Và cũng có một số ngành đào tạo có tỷ lệ hồ sơ khá thấp như: Tiếng Nga (1 “chọi” 0,27), Kỹ thuật trắc địa bản đồ (1 “chọi” 0,12), Hán Nôm (1 “chọi” 0,88), Ngôn ngữ (1 “chọi” 0,48).

Được biết, năm học 2009-2010, ĐH Huế tuyển 8.940 chỉ tiêu hệ chính quy (trong đó có 250 chỉ tiêu bậc Cao đẳng).

 

Cụ thể Trường ĐH Khoa học: 1.680 chỉ tiêu, Trường ĐH Sư phạm: 1.430 chỉ tiêu , Trường ĐH Y Dược: 850 chỉ tiêu, Trường ĐH Nông lâm: 1.300 chỉ tiêu, Trường ĐH Kinh tế: 1.160 chỉ tiêu, Trường ĐH Nghệ thuật : 200 chỉ tiêu, Trường ĐH Ngoại ngữ: 830 chỉ tiêu, Khoa Giáo dục Thể chất: 220 chỉ tiêu, Khoa Du lịch: 230 chỉ tiêu, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị: 120 chỉ tiêu, Liên kết đào tạo đại học chính quy theo địa chỉ của Đại học Huế: 670 chỉ tiêu.

 

Ngoài ra, Đại học Huế sẽ mở thêm 5 ngành học mới, nâng tổng số ngành đào tạo năm 2009 là 91 ngành. 

Dưới đây là tỷ lệ “chọi” từng ngành của ĐH Huế năm 2009

Ngành

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Khoa Giáo dục thể chất

SP Thể chất - GD quốc phòng

535

100

5.35

SP Giáo dục thể chất

1.122

120

9.35

Khoa Du lịch

Du lịch học

892

150

5.95

Quản trị kinh doanh

960

80

12.0

ĐH Ngoại Ngữ

SP Tiếng Anh

833

200

4.17

Việt Nam học

90

40

2.25

Quốc tế học

75

40

1.88

Tiếng Anh

894

200

4.47

Tiếng Nga

8

30

0.27

Tiếng Pháp

89

80

1.11

Tiếng Trung

221

80

2.76

Tiếng Nhật

438

120

3.65

Tiếng Hàn

121

40

3.03

ĐH Kinh tế

Kinh tế

2.767

280

9.88

Quản trị kinh doanh

3.029

390

7.77

Kinh tế chính trị

5.43

50

10.86

Kế toán

2.783

240

11.6

Tài chính - Ngân hàng

732

80

9.15

Hệ thống thông tin kinh tế

366

60

6.1

ĐH Nông Lâm

Công nghiệp và công trình nông thôn

123

50

2.46

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản TP

66

50

1.32

Công nghệ thực phẩm

1.199

100

11.99

Khoa học cây trồng

988

100

9.88

Bảo vệ thực vật

295

50

5.9

Bảo quản chế biến nông sản

856

50

17.12

Khoa học nghề v­ườn

98

50

1.96

Lâm nghiệp

1.490

100

14.9

Chăn nuôi - Thú y

1.092

100

10.92

Thú y

434

50

8.68

Nuôi trồng thuỷ sản

2.243

150

14.95

Nông học

90

50

1.8

Khuyến nông và phát triển nông thôn

1.355

100

13.55

QL tài nguyên rừng và môi trường

1.875

50

37.5

Chế biến lâm sản

59

50

1.18

Khoa học đất

109

50

2.18

QL môi tr­ường và nguồn lợi thuỷ sản

815

50

16.3

Quản lý đất đai

1.106

100

11.06

ĐH Nghệ Thuật

Hội hoạ

106

45

2.36

Điêu khắc

17

10

1.7

S­ phạm Mỹ thuật

397

50

7.94

Mỹ thuật ứng dụng

399

75

5.32

Đồ họa

29

20

1.45

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng

92

60

1.53

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

7

60

0.12

ĐH Sư phạm

SP Toán học

632

100

6.32

SP Tin học

468

100

4.68

SP Vật lý

622

130

4.78

SP Kỹ thuật công nghiệp

157

50

3.14

SP Công nghệ thiết bị trư­ờng học

276

50

5.52

SP Hoá học

725

100

7.25

SP Sinh học

1.058

100

10.58

SP Kỹ thuật nông lâm

347

50

6.94

Tâm lý giáo dục

157

50

3.14

Giáo dục chính trị

486

100

4.86

GD chính trị - GD quốc phòng

238

50

4.76

SP Ngữ văn

1.606

150

10.71

SP Lịch sử

736

100

7.36

SP Địa lý

1.058

100

10.58

Giáo dục tiểu học

1.545

100

15.45

SP Mẫu giáo

961

100

9.61

ĐH Khoa học

Toán học

192

60

3.2

Tin học

1.246

200

6.23

Vật lý

155

60

2.58

Kiến trúc công trình

296

50

5.92

Điện tử - Viễn thông

547

60

9.12

Toán Tin ứng dụng

154

60

2.57

Hoá học

343

60

5.72

Địa chất

146

50

2.92

Địa chất CT và địa chất TV

101

50

2.02

Sinh học

381

50

7.62

Địa lý

370

50

7.4

Khoa học môi trường

1.322

50

26.44

Công nghệ sinh học

844

50

16.88

Luật

1.944

200

9.72

Văn học

619

120

5.16

Lịch sử

413

120

3.44

Triết học

80

60

1.33

Hán - Nôm

35

40

0.88

Báo chí

505

70

7.21

Công tác xã hội

575

60

9.58

Xã hội học

216

60

3.6

Ngôn ngữ

19

40

0.48

Đông phư­ơng học

125

60

2.08

ĐH Y Dược

Bác sĩ đa khoa

4.118

300

13.73

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

400

50

8

D­ợc sĩ

712

80

8.9

Điều d­ưỡng

1.258

50

25.16

Kỹ thuật y học

927

60

15.45

Y tế công cộng

508

80

6.35

Bác sĩ Y học dự phòng

750

80

9.38

Bác sĩ Y học cổ truyền

502

50

10.04

 

Minh Yến - Nguyễn Hùng