Chủ Nhật, 03/08/2008 - 15:51

ĐH Công nghiệp TPHCM công bố điểm chuẩn

(Dân trí) - Trường ĐH Công nghiệp TPHCM vừa công bố điểm chuẩn NV1 của tất cả các ngành và mức điểm xét tuyển NV2 vào 14 ngành tại cơ sở TPHCM, 5 ngành tại cơ sở Miền Trung (TP Quảng Ngãi) và 6 ngành tại Cơ sở phía Bắc (TP Thái Bình).

Năm nay, Trường ĐH Công nghiệp TPHCM cho phép các thí sinh thi dự thi được phép đăng ký chuyển ngành học nếu không đủ điểm ngành đăng ký NV1 nhưng đủ điểm ngành khác. Ban giám hiệu trường cũng cho biết, thời gian đăng ký từ 01/08 đến 10/08/2008. Quá hạn trên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển theo NV2.

Đối với việc xét tuyển NV2 thì năm nay Trường ĐH Công nghiệp TPHCM cũng chỉ dành 30% chỉ tiêu để xét tuyển NV2 vào 13/15 ngành hệ ĐH. Đối tượng xét tuyển là các thí sinh thi tuyển sinh ĐH năm 2008, chưa trúng tuyển, đạt qui định điểm sàn ĐH, không có bài thi bị điểm 0 và có tổng điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm nhận đơn xét tuyển NV2. Điểm nhận đơn NV2 có xét đến điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo qui chế.

Các thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 cần mang theo: Giấy xác nhận điểm (phiếu số 1, bản chính) ghi rõ ngành xin xét NV2; 2 bao thư có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận và điện thoại liên lạc (nếu có). Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi đảm bảo theo đường bưu điện từ ngày 25/8 đến 10/9

Ngoài ra năm nay ĐH Công nghiệp TPHCM còn xét tuyển NV2 cho chương trình Đại học tiên tiến của 2 ngành: Quản trị Kinh doanh (80 chỉ tiêu) và Khoa học Máy tính (80 chỉ tiêu).

Chương trình ĐH tiên tiến này được đào tạo theo chương trình tiên tiến do trường Đại học Công nghiệp Tp.HCM cấp bằng chính quy. Giảng dạy và học tập bằng tiếng Anh trong môi trường học tập hiện đại. Đối tượng xét tuyển là các thí sinh thi tuyển sinh ĐH năm 2008. Điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên khối A, B, D1. Học phí 500 USD/học kỳ (Thí sinh trúng tuyển phải qua kỳ kiểm tra tiếng Anh, nếu không đạt phải học thêm học kỳ bồi dưỡng tiếng Anh).

Điểm chuẩn NV1:

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Điểm chuẩn

Khối

1

101

Công nghệ Kỹ thuật Điện

17,0

A

2

102

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

17,0

A

3

103

Công nghệ Nhiệt lạnh

15,0

A

4

104

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

17,0

A

5

105

Khoa học Máy tính

16,0

A

6

106

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

17,0

A

7

107

Công nghệ May

15,0

A

8

108

Công nghệ Cơ - Điện tử

17,0

A

9

201

Ngành Hóa học

- Công nghệ Hóa dầu

18,5

A

- Công nghệ Hóa học

17,0

A

- Hóa Phân tích

16,0

A

10

202

Ngành Thực phẩm - Sinh học

- Công nghệ Thực phẩm

17,0

A

- Công nghệ Sinh học

16,0

A

11

301

Công nghệ Môi trường (Quản lý Môi trường,
Công nghệ Môi trường)

15,0

A

12

401

Ngành Quản trị Kinh doanh

- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

19,0

A, D1

- Kinh tế Quốc tế

18,0

A, D1

- Kinh doanh Du lịch

17,0

A, D1

13

402

Kế toán - Kiểm toán

17,0

A, D1

14

403

Tài chính - Ngân hàng

18,0

A, D1

15

751

Anh văn (Không nhân hệ số)

15,0

D1

 

 Điểm chuẩn NV2:

   A. Tại Cơ sở TPHCM

STT

Ngành đào tạo


ngành

Điểm xét
NV2

Chỉ tiêu
xét NV2

Ghi chú

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

17,0

65

Xét khối A

2

Công nghệ Nhiệt lạnh

103

15,0

20

Xét khối A

3

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

104

17,0

70

Xét khối A

4

Khoa học Máy tính

105

16,0

106

Xét khối A, D1

5

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

106

17,0

22

Xét khối A

6

Công nghệ May

107

15,0

53

Xét khối A

7

Ngành Hóa học

201

 

- Công nghệ Hóa học

17,0

35

Xét khối A, B

- Hóa Phân tích

16,0

28

Xét khối A, B

8

Ngành Thực phẩm - Sinh học

202

 

- Công nghệ Thực phẩm

17,0

50

Xét khối A, B

- Công nghệ Sinh học

16,0

37

Xét khối A, B

9

Công nghệ Môi trường (Quản lý
Môi trường, Công nghệ Môi trường)

301

15,0

43

Xét khối A, B

10

Ngành Quản trị Kinh doanh

401

 

- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

19,0

46

Xét khối A, D1

11

Kế toán - Kiểm toán

402

17,0

81

Xét khối A, D1

12

Tài chính - Ngân hàng

403

18,0

65

Xét khối A, D1

13

Anh văn (Không nhân hệ số)

751

15,0

21

Xét khối D1

 

     B. Tại Cơ sở Miền Trung (TP Quảng Ngãi)

STT

Ngành đào tạo


ngành

Điểm xét
NV2

Chỉ tiêu
xét NV2

Ghi chú

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

17,0

60

Xét khối A

2

Khoa học Máy tính

105

16,0

60

Xét khối A, D1

3

Quản trị Kinh doanh                   

401

17,0

60

Xét khối A, D1

4

Kế toán - Kiểm toán

402

17,0

60

Xét khối A, D1

5

Tài chính - Ngân hàng

403

17,0

60

Xét khối A, D1

 

     C. Tại Cơ sở phía Bắc (TP Thái Bình)

STT

Ngành đào tạo


ngành

Điểm xét
NV2

Chỉ tiêu
xét NV2

Ghi chú

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

17,0

60

Xét khối A

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử         

104

17,0

60

Xét khối A

3

Khoa học Máy tính

105

16,0

60

Xét khối A, D1

4

Quản trị Kinh doanh

401

17,0

60

Xét khối A, D1

5

Kế toán - Kiểm toán

402

17,0

60

Xét khối A, D1

6

Tài chính - Ngân hàng

403

17,0

60

Xét khối A, D1

 

Đoàn Quý