|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV3 |
Ghi chú |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
- Toán - Tin ứng dụng |
101 |
A |
21 |
Môn Toán hệ số 2 |
|
- Khoa học máy tính |
102 |
A |
21 |
Môn Toán hệ số 2 |
|
- Mạng máy tính và viễn thông |
103 |
A |
21 |
Môn Toán hệ số 2 |
|
- Tin quản lí (Hệ thống thông tin quản lí) |
104 |
A |
21 |
Môn Toán hệ số 2 |
|
- Kế toán |
401 |
A, D1, 3 |
16 |
|
|
- Tài chính – Ngân hàng |
402 |
A, D1, 3 |
16 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
403 |
A, D1, 3 |
16 |
|
|
- Quản lý bệnh viện |
404 |
A, D1, 3 |
16 |
|
|
- Tiếng Anh |
701 |
D1 |
21 |
Tiếng Anh hệ số 2 |
|
- Tiếng Trung |
704 |
D1, 4 |
16/21 |
Tiếng Trung hệ số 2 |
|
- Tiếng Nhật |
706 |
D1 |
16 |
|
|
- Điều dưỡng |
305 |
B |
17 |
|
|
- Y tế công cộng |
300 |
B |
17 |
|
|
- Công tác xã hội |
502 |
B, C |
17 |
|
|
- Việt Nam học |
606 |
C, D1,3 |
17/16 |
|
|
TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP ĐÔNG ĐÔ |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
102 |
A |
13 |
|
|
Điện tử- Viễn thông |
103 |
A |
13 |
|
|
Xây dựng dân dụng và CN |
104 |
A |
13 |
|
|
Công nghệ & Môi trường |
301 |
A, B |
13/14 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D |
13 |
|
|
Thông tin học (CN: Quản trị thông tin, Thông tin thư viện) |
601 |
A, C, D |
13/14/13 |
|
|
Văn hoá du lịch |
603 |
C,D |
14/13 |
|
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
Chưa nhân hệ số |
|
Tiếng Trung |
704 |
D1,4 |
13 |
Chưa nhân hệ số |
|
TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13 |
|
|
Kỹ thuật điện, điện tử: |
|
|
|
|
|
- Điện dân dụng và công nghiệp |
102 |
A |
13 |
|
|
- Điện tử viễn thông |
103 |
A |
13 |
|
|
- Công nghệ cơ điện tử |
108 |
A |
13 |
|
|
Kỹ thuật Cộng trình |
|
|
|
|
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
104 |
A |
13 |
|
|
- Xây dựng cầu đường |
105 |
A |
13 |
|
|
- Xây dựng và quản lý đô thị |
106 |
A |
13 |
|
|
- Cấp thoát nước |
107 |
A |
13 |
|
|
- Kiến trúc |
109 |
V |
15 |
|
|
Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm |
202 |
A |
13 |
|
|
B |
14 |
|
|
Kỹ thuật môi trường |
301 |
A |
13 |
|
|
B |
14 |
|
|
Kế toán kiểm toán |
401 |
A |
13 |
|
|
D1 |
13 |
|
|
D3 |
13 |
|
|
Quản trị Doanh nghiệp |
402 |
A |
13 |
|
|
D1 |
13 |
|
|
D3 |
13 |
|
|
Tài chính Ngân hàng |
403 |
A |
13 |
|
|
D1 |
13 |
|
|
D3 |
13 |
|
|
Văn hóa Du lịch |
601 |
C |
14 |
|
|
D1 |
13 |
|
|
D3 |
13 |
|
|
Tiếng Anh |
751 |
D1 |
13 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
10 |
|
|
Kỹ thuật điện - điện tử (CNĐiện dân dụng và công nghiệp) |
C66 |
A |
10 |
|
|
Kỹ thuật Công trình xây dựng: |
|
|
|
|
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
C67 |
A |
10 |
|
|
- Xây dựng cầu đường |
C68 |
A |
10 |
|
|
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
Hệ KT |
Hệ SP |
|
|
Tin học ứng dụng |
101 |
A |
13 |
15 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
102 |
A |
13 |
15 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
103 |
A |
13 |
15 |
|
|
Công nghệ tự động |
104 |
A |
13 |
15 |
|
|
Công nghệ chế tạo máy |
105 |
A |
13 |
15 |
|
|
Công nghệ hàn |
106 |
A |
13 |
15 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
107 |
A |
13 |
15 |
|
|
Khoa học máy tính |
108 |
A |
13 |
15 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C71 |
A |
10 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C72 |
A |
10 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
C73 |
A |
10 |
|
|
Công nghệ tự động |
C74 |
A |
10 |
|
|
Công nghệ chế tạo máy |
C75 |
A |
10 |
|
|
Công nghệ hàn |
C76 |
A |
10 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
C77 |
A |
10 |
|
|
TRƯỜNG ĐH CHU VĂN AN |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
- Kiến trúc Công trình |
101 |
V |
16 |
Môn vẽ nhân hệ số |
|
- Kĩ thuật xây dựng công trình |
102 |
A |
13 |
|
|
- Công nghệ Thông tin |
105 |
A,D |
13 |
|
|
- Kỹ thuật Điện, điện tử |
106 |
A |
13 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
401 |
A,D |
13 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
402 |
A,D |
13 |
|
|
- Kế toán |
404 |
A,D |
13 |
|
|
- Tiếng Anh |
701 |
D |
13 |
Không nhân hệ số |
|
- Tiếng Trung |
704 |
D |
13 |
Không nhân hệ số |
|
- Việt Nam học |
705 |
C,D |
14/13 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
|
- Công nghệ thông tin |
C65 |
A,D |
10 |
|
|
- Kế toán |
C66 |
A,D |
10 |
|
|
-Tài chính – Ngân hàng |
C64 |
A,D |
10 |
|
|
TRƯỜNG ĐH NGUYỄN TRÃI |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Kinh tế |
401 |
A,D1 |
13 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A,D1 |
13 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A,D1 |
13 |
|
|
Kiến trúc |
495 |
V |
13 |
Môn vẽ hệ số 1.5 |
|
Kế toán |
404 |
A,D1 |
13 |
|
|
TRƯỜNG ĐH QUỐC TẾ BẮC HÀ |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
101 |
A |
13 |
|
|
Công nghệ thông tin |
102 |
A |
13 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
13 |
|
|
Kế toán |
402 |
A, D1 |
13 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A, D1 |
13 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
|
Kỹ thuật điện, điện tử |
C65 |
A |
10 |
|
|
Công nghệ thông tin |
C66 |
A |
10 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C67 |
A, D1 |
10 |
|
|
Kế toán |
C68 |
A, D1 |
10 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
C69 |
A, D1 |
10 |
|
|
TRƯỜNG ĐH HỒNG ĐỨC |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
Thí sinh xét tuyển khối sư phạm có hộ khẩu thường trú tại Thanh Hoá , các ngành khác tuyển trong cả nước |
|
SP Toán học |
101 |
A |
17 |
|
SP Sinh học |
300 |
B |
16 |
|
SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
18 |
|
Tin học |
103 |
A |
15 |
|
Kế toán |
401 |
A,D1 |
16 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A,D1 |
15 |
|
|
Tài chính-Ngân hàng (TCDN) |
403 |
A,D1 |
17 |
|
|
Chăn nuôi-Thú y |
302 |
A,B |
13/14 |
|
|
Nuôi trồng Thuỷ sản |
303 |
A,B |
13/14 |
|
|
Kỹ nghệ hoa viên |
304 |
A,B |
13/14 |
|
|
Nông học (Trồng trọt) |
305 |
A,B |
13/14 |
|
|
Lâm học |
308 |
A,B |
13/14 |
|
|
Lịch sử |
605 |
C |
15 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
|
SP Toán-Tin |
C65 |
A |
10 |
|
|
SP Sinh - TN |
C67 |
B |
11 |
|
|
SP Thể dục- Công tác đội |
C69 |
T |
11 |
|
|
SP tiếng Anh |
C75 |
D1 |
14 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C71 |
A,D2 |
10 |
|
|
Hệ thống điện |
C72 |
A |
10 |
|
|
Quản lý đất đai |
C73 |
A,B |
10/11 |
|
|
TRƯỜNG ĐH HÙNG VƯƠNG |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Trồng trọt |
304 |
A,B |
13/14 |
|
|
Chăn nuôi - Thú y |
306 |
A,B |
13/14 |
|
|
Lâm nghiệp |
305 |
A,B |
13/14 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Mỹ thuật |
C73 |
H |
23.5 |
Hình họa chì số 2 |
|
Âm nhạc |
C72 |
N |
18.5 |
Thanh nhạc số 2 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
- Kĩ thuật y học với các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
+ Kĩ thuật hình ảnh y học |
C66 |
B |
15 |
Không tuyển nữ |
|
+ Kĩ thuật Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm |
C68 |
B |
14 |
|
|
+ Kĩ thuật Dinh dưỡng- Tiết chế |
C69 |
B |
14 |
|
|
+ Kĩ thuật Y học dự phòng |
C70 |
B |
14 |
|
|
- Hộ sinh |
C74 |
B |
14 |
|
|
TRƯỜNG ĐH LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
|
II. CƠ SỞ 2 TẠI ĐỒNG NAI |
|
|
|
|
|
Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường |
302 |
A/B |
13/14 |
|
|
Kế toán |
404 |
A/D1 |
13/13 |
|
|
HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ ĐH |
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
102 |
A |
14.0 |
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT CẦN THƠ |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
- Kế toán |
02 |
A, D1 |
12 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
03 |
A, D1 |
14 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
04 |
A, D1 |
14.5 |
|
|
- Tin học |
01 |
A, D1 |
11 |
|
|
- Quản lí đất đai |
10 |
A, B |
13/15 |
|
|
- Công nghệ chế biến thuỷ sản |
08 |
A, B |
10.5/11.5 |
|
|
- Công nghệ chế biến thực phẩm |
09 |
A, B |
13/14 |
|
|
- Nuôi trồng thuỷ sản |
07 |
A, B |
10.5/11.5 |
|
|
- Chăn nuôi |
06 |
A, B |
10/11 |
|
|
- Nông học |
05 |
A, B |
10.5/11.5 |
|
|
TRƯỜNG CĐ LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
Nguồn ĐH |
Nguồn CĐ |
|
|
- Công nghiệp thực phẩm |
01 |
A, B |
10/11 |
10/11 |
|
|
- Kế toán |
02 |
A,D1 |
10/10 |
10/10 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
03 |
A,D1 |
10/10 |
10/10 |
|
|
- Công nghệ Sinh học |
04 |
A, B |
10/11 |
10/11 |
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ LÂM |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A |
10 |
|
|
Kỹ thuật cơ khí |
02 |
A |
10 |
|
|
Kỹ thuật điện-điện tử |
03 |
A |
10 |
|
|
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP DỆT MAY TPHCM |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
- Công nghệ May |
01 |
A |
10 |
|
|
- Thiết kế thời trang |
02 |
A |
10 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh) |
03 |
A, D1 |
10 |
|
|
- Kế toán |
04 |
A, D1 |
10 |
|
|
- Công nghệ Kĩ thuật cơ khí |
05 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử |
06 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ Thông tin |
07 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ Cơ - Điện tử |
08 |
A |
10 |
|
|
- Tiếng Anh |
09 |
D1 |
10 |
|
|
TRƯỜNG ĐH QUY NHƠN |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
SP Kỹ thuật công nghiệp |
103 |
A |
13 |
|
|
Tin học |
105 |
A |
13 |
|
|
Vật lý |
106 |
A |
13 |
|
|
Hóa học |
202 |
A |
13 |
|
|
Địa lý |
204 |
A,B |
13/14 |
|
|
Nông học |
303 |
B |
14 |
|
|
TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP CỬU LONG |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Công nghệ Thông tin |
101 |
A,D1 |
13 |
|
|
Kĩ thuật Điện - Điện tử |
102 |
A |
13 |
|
|
Cơ khí |
103 |
A |
13 |
|
|
Xây dựng Dân dụng và CN |
104 |
A,V |
13 |
|
|
Xây dựng cầu và đường |
105 |
A,V |
13 |
|
|
Công nghệ Sinh học |
202 |
A,B |
13/14 |
|
|
Nông học |
301 |
A,B |
13/14 |
|
|
Kinh doanh thương mại dịch vụ |
401 |
A,D1 |
13 |
|
|
Kinh doanh du lịch |
402 |
A,D1 |
13 |
|
|
Đông phương học |
501 |
B,C,D1 |
14/14/13 |
|
|
Ngữ văn |
601 |
C,D1 |
14/13 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
405 |
C,D1 |
14/13 |
|
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
|
|
Tiếng Trung |
702 |
C,D1 |
14/13 |
|
|
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Khoa học máy tính |
101 |
A,D |
13 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
102 |
A,V |
13 |
|
|
Kế toán |
401 |
A,D |
13 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A,D |
13 |
|
|
B,C |
14 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A,D |
13 |
|
|
Tiếng Anh |
701 |
A,D |
13 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Khoa học máy tính |
C65 |
A,D |
10 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C66 |
A,V |
10 |
|
|
Kế toán |
C67 |
A,D |
10 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C68 |
A,D |
10 |
|
|
B,C |
11 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
C69 |
A,D |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
C70 |
A,D |
10 |
|
|
TRƯỜNG ĐH TÂY ĐÔ |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Kế toán |
401 |
A,D1 |
13/13 |
|
|
Tài chính Ngân hàng |
402 |
A,D1 |
13/13 |
|
|
Quản trị kinh doanh, gồmCN:QT Marketing,QT du lịch, QTKDQT |
403 |
A, D1 |
13/13 |
|
|
Tin học |
101 |
A/D1 |
13/13 |
|
|
Xây dựng công nghiệp và dân dụng |
112 |
A |
13 |
|
|
Kỹ thuật điện - Điện tử |
108 |
A |
13 |
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản |
304 |
A/B |
13/14 |
|
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
|
|
Văn học |
602 |
C |
14 |
|
|
Việt Nam học |
605 |
C/D1 |
14/13 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
C65 |
A/D1 |
10/10 |
|
|
Xây dựng công nghiệp và dân dụng |
C66 |
A |
10 |
|
|
Kế toán |
C67 |
A/D1 |
10/10 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C68 |
A/D1 |
10/10 |
|
|
Kế toán |
C67 |
A, D |
10/10 |
|
|
TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG |
|
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
|
Kiến trúc công trình |
101 |
V |
20.5 |
|
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
102 |
V |
18,0 |
|
|
Xây dựng DD&CN |
103 |
A |
13,0 |
|
|
Xây dựng cầu đường |
104 |
A |
13,0 |
|
|
Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
105 |
A |
13,0 |
|
|
Quản lý xây dựng |
106 |
A |
13,0 |
|
|
Mỹ thuật ứng dụng |
107 |
V |
20.5 |
|
|
H |
26.5 |
|
|
Kế toán |
401 |
A, D1 |
13,0 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1 |
13,0 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
404 |
A, D1,B |
13,0/14 |
|
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
|
|
Tiếng Trung |
704 |
D1, D4 |
13,0 |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng |
C65 |
A |
10 |
|
|
Kế toán |
C66 |
A, D1 |
10/10 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C67 |
A, D1 |
10/10 |
|
|
TRƯỜNG CĐ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG HN |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo CĐ: |
|
|
|
|
|
Tin học |
01 |
A,D |
10 |
|
|
Khí tượng |
02 |
A,B,D |
10/11/10 |
|
|
Thủy Văn |
03 |
A,B,D |
10/11/10 |
|
|
Kỹ thuật môi trường |
04 |
A,B |
10/11 |
|
|
Trắc địa |
05 |
A,B |
10/11 |
|
|
Địa chính |
06 |
A,B,D |
10/11/10 |
|
|
Quản lý đất đai |
07 |
A,B,D |
10/11/10 |
|
|
Kế toán |
08 |
A,D |
10/11 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
09 |
A,D |
10/11 |
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ CÔNG NGHIỆP HN |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
01 |
A,D1 |
10 |
|
|
Kế toán |
02 |
A,D1 |
10 |
|
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A,D1 |
10 |
|
|
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
- Công nghệ Thông tin |
01 |
A |
10 |
|
|
- Điện - Điện tử - Điện lạnh |
02 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ Hóa học (Hoá thực phẩm) |
03 |
A,B |
10/11 |
|
|
- Kế toán |
04 |
A,D1 |
10 |
|
|
- Thư kí văn phòng |
05 |
C |
11 |
|
|
- Tiếng Anh (Tiếng Anh Thương mại) |
06 |
D1 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|