Thứ Hai, 01/12/2008 - 13:18
Cấu trúc đề thi ĐH, CĐ năm 2009 môn Ngoại Ngữ
(Dân trí) - Dân trí xin tiếp tục giới thiệu cấu trúc đề thi môn Ngoại Ngữ (Anh, Nga, Đức, Pháp, Nhật và Trung).
VIII. MÔN NGOẠI NGỮ
1. TIẾNG ANH
|
Lĩnh vực |
Yếu tố/chi tiết cần kiểm tra |
Loại tiểu mục |
Tỉ trọng/ Số lượng câu |
|
Ngữ âm |
· Trọng âm từ (chính / phụ)
· Trường độ âm và phương thức phát âm |
MCQ đơn lẻ |
5 |
|
Ngữ pháp - Từ vựng |
· Danh từ / động từ (thời và hợp thời) /đại từ / tính từ / trạng từ / từ nối / v.v…
· Cấu trúc câu |
7 |
|
5 |
|
· Phương thức cấu tạo từ/sử dụng từ (word choice / usage) |
6 |
|
· Tổ hợp từ / cụm từ cố định / Động từ hai thành phần (phrasal verb) |
4 |
|
· Từ đồng nghĩa / dị nghĩa |
3 |
|
Chức năng giao tiếp |
· Từ/ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản, v.v… (Yếu tố văn hoá được khuyến khích) |
5 |
|
Kĩ năng Đọc |
1. Điền từ vào chỗ trống: (Sử dụng từ/ngữ; nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng); 01 bài text; độ dài: ± 200 từ |
MCQ Text-based |
10 |
|
2. Đọc lấy thông tin cụ thể/đại ý (đoán nghĩa từ mới; nghĩa ngữ cảnh; ví von; hoán dụ; ẩn dụ; tương phản; đồng nghĩa/dị nghĩa;...); 01 bài text; độ dài: ± 400 từ; chủ đề: phổ thông |
MCQ Text-based |
10 |
|
3. Đọc phân tích/đọc phê phán/ tổng hợp/ suy diễn; 01 bài text; độ dài: ± 400 từ; chủ đề: phổ thông |
10 |
|
Kĩ năng Viết |
1. Phát hiện lỗi cần sửa cho câu đúng (đặc biệt lỗi liên quan đến kĩ năng viết) |
MCQ đơn lẻ |
5 |
|
2. Viết gián tiếp
Cụ thể, các vấn đề có thể sử dụng để kiểm tra Viết bao gồm:
o Loại câu
o Câu cận nghĩa
o Chấm câu
o Tính cân đối
o Hợp mệnh đề chính-phụ
o Tính nhất quán (mood, voice, speaker position, …)
o Tương phản
o Hoà hợp chủ-vị
o Sự mập mờ về nghĩa (do vị trí bổ ngữ, …)
o Dựng câu với từ/cụm từ cho sẵn
o …
Với phần viết 2 này, người soạn đề có thể chọn vấn đề cụ thể trong những vấn đề trên cho bài thi. |
10 |
|
Tổng số |
|
80 |
Ghi chú:
- Lời chỉ dẫn (instructions) viết bằng tiếng Anh.
- Kí hiệu "/" có nghĩa là hoặc
2. TIẾNG NGA
|
STT |
Nội dung |
Số câu |
|
1 |
Ngữ pháp: cấp độ từ |
35 |
|
1.1. Giới từ |
6 |
|
1.2. Danh từ |
6 |
|
1.3. Động từ (thời, thể, thức, tính động từ, trạng động từ) |
6 |
|
1.4. Tính từ |
4 |
|
1.5. Đại từ |
6 |
|
1.6. Số từ |
2 |
|
1.7. Liên từ |
5 |
|
2 |
Ngữ pháp: cấp độ câu |
15 |
|
2.1. Kết thúc câu |
5 |
|
2.2. Viết câu đồng nghĩa |
5 |
|
2.3. Viết câu dựa vào từ gợi ý |
5 |
|
3 |
Ý nghĩa từ vựng |
5 |
|
4 |
Xác định lỗi sai |
5 |
|
4.1. Biến đổi hình thái từ (danh từ, tính từ, đại từ) |
1 |
|
4.2. Động từ (thời, thể, thức, tính động từ, trạng động từ) |
1 |
|
4.3. Liên từ |
1 |
|
4.4. Giới từ |
1 |
|
4.5. Ý nghĩa từ vựng |
1 |
|
5 |
Tình huống giao tiếp |
5 |
|
6 |
Văn bản điền khuyết (từ/cụm từ) |
10 |
|
6.1. Giới từ |
2 |
|
6.2. Ý nghĩa từ vựng |
2 |
|
6.3. Động từ (thời, thể, thức, tính động từ, trạng động từ) |
2 |
|
6.4. Liên từ |
2 |
|
6.5. Tính từ/ đại từ |
2 |
|
7 |
Văn bản đọc hiểu (trả lời câu hỏi/ kết thúc câu) |
5 |
|
Tổng cộng |
80 |
3. TIẾNG PHÁP
|
TT |
Nội dung |
Số câu |
|
1 |
KIẾN THỨC NGÔN NGỮ |
44 |
|
NGỮ PHÁP |
30 |
|
Từ nối (Articulateurs logiques)
1. Cause: parce que, comme…
2. Conséquence: donc, si bien que…
3. But: pour que, afin que
ppositionet concession: mais, pourtant… |
6 |
|
Giới từ (Prépositionset locutions prépositives): à, de, grâce à… |
4 |
|
Động từ (Temps et modes du verbe):
1. Indicatif: Présent, Passé composé, Imparfait, Plus-que-parfait, Futur simple, Futur antérieur
2. Conditionnel: Présent/ Futur dans le passé
3. Participe présent/Participe passé/Gérondif
4. Subjonctif présent
mpératif |
8 |
|
Đại từ (Pronoms):
1. Pronoms personnels: le, la, les, me, te, nous
vous, lui, leur
2. Pronoms adverbiaux:en, y
- Formes
- Places des pronoms
3. Pronom neutre: le
4. Pronoms relatifs: qui, que, dont, où, lequel (auquel...)
5. Pronoms démonstratifs: celui (celui-ci/là), celle (celle-ci/là), ceux (ceux-ci), celles (celles-ci)
6. Pronoms possessifs: le mien, la mienne...
7. Pronoms indéfinis: on, personne, rien, quelqu’un, chacun.... |
6 |
|
1. Tính từ (Adjectifs + comparaison)
2. Trạng từ (Adverbes + comparaison) |
3
3 |
|
TỪ VỰNG |
14 |
|
1. Cấu tạo từ (Formation des mots):
Formation des mots (nominalisation, formation des verbes, des noms à partir des adjectifs, formation des adverbesà partir des adjectifs)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (Synonymie/ antonymie): morphologique et lexicale |
8
6 |
|
2 |
VIẾT |
16 |
|
1. Chọn câu tương ứng về nghĩa
(Trouver des phrases ayant le même sens que la phrase donnée)
2. Tình huống
(Situation de communication)
3. Hoàn thành câu
(Compléter les phrases) |
6
4
6 |
|
3 |
ĐỌC HIỂU |
20 |
|
1. Bài test de closure
2. Bài texte informatif hoặc argumentatif...
(Khoảng 220 từ trong đó không quá 5% từ mới) |
10
10 |
4. TIẾNG TRUNG
|
TT |
Nội dung |
Số câu |
Ghi chú |
|
1 |
Ngữ âm |
8 |
Chọn 1 trong 4 phương án cho sẵn điền vào chỗ trống để hoàn thành phiên âm của từ. |
|
1.1 Thanh mẫu |
3 |
|
1.2 Vận mẫu |
3 |
|
1.3 Thanh điệu |
2 |
|
2 |
Từ vựng |
12 |
Chọn 1 trong 4 phương án giải thích cho từ/cụm từ gạch chân. |
|
Giải thích cho từ/cụm từ |
|
3 |
Ngữ pháp |
45 |
- Chọn 1 trong 4 phương án xác định từ loại cho từ gạch chân.
- Chọn 1 trong 4 phương án cho sẵn hoàn thành câu.
- Từ 4 vị trí cho sẵn trong câu chọn vị trí đúng cho từ/cụm từ trong ngoặc.
- Chọn 1 câu đúng trong 4 phương án cho sẵn. |
|
3.1 Từ loại |
25 |
|
3.1.1 Xác định từ loại |
5 |
|
3.1.2 Cách dùng của từ loại |
20 |
|
3.1.2.1 Thực từ |
10 |
|
3.1.2.2 Hư từ |
10 |
|
3.2 Cú pháp |
20 |
|
3.2.1 Chức năng cú pháp |
10 |
|
3.2.2 Câu phức |
10 |
|
3.2.2.1 Từ nối |
5 |
|
3.2.2.2 Cặp từ nối |
5 |
|
4 |
Kĩ năng tổng hợp |
15 |
- Từ 4 phương án cho sẵn chọn phương án đúng điền vào chỗ trống hoàn thành 1 hoặc 2 bài đọc hiểu có tổng độ dài khoảng 400 chữ Hán (từ 10 đến 12 chỗ trống).
- Từ 4 phương án cho sẵn, chọn phương án đúng trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc hiểu. Bài đọc có độ dài khoảng 300 chữ Hán (từ 3 đến 5 chỗ trống). |
|
Tổng số câu |
80 |
|
5. TIẾNG ĐỨC
|
Nội dung |
Số lượng câu |
|
Khái quát |
Chi tiết |
|
1. Ngữ pháp và yếu tố văn hoá |
|
30 |
|
- Quán từ và các từ mang chức năng quán từ |
4 |
|
- Giới từ |
5 |
|
- Động từ |
4 |
|
- Tính từ |
4 |
|
- Đại từ |
4 |
|
- Liên từ |
4 |
|
- Tiểu từ tình thái |
1 |
|
- Tình huống và chức năng giao tiếp cơ bản |
4 |
|
2. Từ vựng |
|
10 |
|
- Cấu tạo từ |
2 |
|
- Chọn từ và cụm từ thích hợp |
5 |
|
- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa và đa nghĩa |
3 |
|
3. Đọc hiểu |
Bài khoá dài khoảng 200-250 từ |
20 |
|
- Trả lời câu hỏi |
|
|
- Chọn câu đúng, sai |
|
|
- Hoàn thành câu |
|
|
- Sắp xếp trật tự các đoạn |
|
|
- Điền từ và cụm từ thích hợp vào chỗ trống |
|
|
4. Viết |
|
20 |
|
- Hoàn thành câu |
8 |
|
- Sắp xếp trật tự các thành phần câu |
4 |
|
- Tìm lỗi trong câu |
4 |
|
- Chọn câu tương ứng về nghĩa |
4 |
6. TIẾNG NHẬT
|
Lĩnh vực |
Dạng bài |
Nội dung kiểm tra |
Số câu |
|
I. Kiến thức ngôn ngữ |
55 |
|
Chữ Hán -Từ vựng |
− Đọc chữ Hán
− Viết chữ Hán |
Chữ hán |
5
5 |
|
− Điền từ |
Danh từ, động từ, tính từ, từ ngoại lai, phó từ |
15 |
|
− Chọn câu đồng nghĩa |
Nghĩa của từ, cụm từ trong câu |
5 |
|
Ngữ pháp |
− Điền trợ từ |
Trợ từ |
10 |
|
− Cho dạng đúng của từ |
Dạng, thời, thức... |
5 |
|
− Điền từ, cụm từ |
Tình thái, từ để hỏi, chỉ thị từ... |
10 |
|
II. Kĩ năng |
25 |
|
Viết |
− Sắp xếp trật tự từ trong câu
− Tìm và sửa lỗi sai |
Loại câu, mệnh đề phụ, sự mập mờ về nghĩa, trợ từ... |
5
5 |
|
Ứng dụng ngôn ngữ |
− Chọn lời thoại thích hợp |
Từ, cụm từ, lời thoại đơn giản trong giao tiếp |
5 |
|
Đọc |
− Đoạn văn ngắn (150 – 200 kí tự) (Đọc trả lời câu hỏi)
− Đoạn văn dài (300 – 350 kí tự)
(Đọc và điền từ, cụm từ)
− Đoạn văn dài (350 – 400 kí tự) (Đọc trả lời câu hỏi) |
Đoán nghĩa từ, các cách diễn đạt, các cách diễn đạt ngầm ẩn, tìm nghĩa ngữ cảnh... |
2
4
4 |
|
Tổng số câu |
80 |
N.H (Nguồn Bộ GD-ĐT)