|
|
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI |
|
|
|
5.600 |
|
01 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
(Nhà E3, 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547865
Fax: (04) 37547460
Website: http://www.uet.vnu.edu.vn/ |
QHI |
|
|
560 |
|
|
Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
|
|
Nhóm ngành công nghệ thông tin và công nghệ điện tử - Viễn thông: |
|
|
|
370 |
|
|
- Khoa học máy tính |
|
D480101 |
A, A1 |
|
|
- Công nghệ Thông tin |
|
D480201 |
A, A1 |
|
|
- Hệ thống thông tin |
|
D480104 |
A, A1 |
|
|
- Công nghệ Điện tử - Viễn thông |
|
D510302 |
A, A1 |
|
|
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Vật lý kỹ thuật và Cơ học kỹ thuật |
|
|
|
190 |
|
|
- Vật lý kỹ thuật |
|
D520401 |
A |
|
|
- Cơ học kỹ thuật |
|
D520101 |
A |
|
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
D510203 |
A |
|
02 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(334 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585279; (04) 38583795
Fax: (04) 38583061
Website: http://www.hus.vnu.edu.vn |
QHT |
|
|
1.310 |
|
|
Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
|
|
Khoa toán - cơ - tin học |
|
|
|
220 |
|
|
- Toán học |
|
D460101 |
A, A1 |
|
|
- Toán cơ |
|
D460115 |
A, A1 |
|
|
- Toán ứng dụng |
|
D460112 |
A, A1 |
|
|
Khoa Vật lý |
|
|
|
150 |
|
|
- Vật lý học |
|
D440102 |
A, A1 |
|
- Khoa học vật liệu |
|
D430122 |
A, A1 |
|
- Công nghệ Hạt nhân |
|
D440103 |
A, A1 |
|
|
Khoa Khí tượng - Thủy văn - Hải dương |
|
|
|
110 |
|
|
- Khí tượng học
Các hướng chuyên ngành: (1) Khí tượng và mô hình hóa khí hậu; (2) Dự báo thời tiết và khí hậu; (3) Tài nguyên khí hậu và phát triển bền vững; (4) Quản lý môi trường không khí; (5) Biến đổi khí hậu và ứng phó. |
|
D440221 |
A, A1 |
|
- Thủy văn học
Các hướng chuyên ngành: (1) Thủy văn học và quản lý nguồn nước; (2) Dự báo thủy văn; (3) Tài nguyên và môi trường nước; 4) Tài nguyên nước thích ứng với biến đổi khí hậu; (5) Mô hình hóa các quá trình thủy văn và thủy lực; (6) Giảm thiểu thủy tai và quản lý tài nguyên nước; (7) Kỹ thuật tài nguyên nước. |
|
D440224 |
A, A1 |
|
- Hải dương học
Các hướng chuyên ngành: (1) Vật lý biển; (2) Quản lý tài nguyên và môi trường biển; (3) Kỹ thuật biển; (4) Tài nguyên biển và ứng phó với biến đổi khí hậu; (5) Kinh tế biển. |
|
D440228 |
A, A1 |
|
|
Khoa Hóa học |
|
|
|
190 |
|
|
- Hóa học |
|
D440112 |
A, A1 |
|
- Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
D510401 |
A, A1 |
|
- Hóa dược |
|
D440113 |
A, A1 |
|
|
Khoa Địa lý |
|
|
|
110 |
|
|
- Địa lý tự nhiên
Các hướng chuyên ngành: (1) Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; (2) Sinh thái cảnh quan và môi trường; (3) Địa lý du lịch và du lịch sinh thái; (4) Địa lý và môi trường biển |
|
D440217 |
A, A1 |
|
- Quản lý đất đai
Các hướng chuyên ngành: (1) Quản lý đất đai và môi trường; (2) Công nghệ địa chính; (3) Kinh tế đất và thị trường bất động sản |
|
D850103 |
A, A1 |
|
|
Khoa Địa chất |
|
|
|
130 |
|
|
- Địa chất học
Các hướng chuyên ngành: (1) dầu khí; (2) khoáng chất công nghiệp; (3) Tìm kiếm khoáng sản; (4) ngọc học - đá quý; (5) địa chất biển; (6) địa chất du lịch |
|
D440201 |
A, A1 |
|
|
- Kỹ thuật địa chất
Các hướng chuyên ngành: (1) Công nghệ nền móng; (2) Tai biến thiên nhiên và biến đổi khí hậu; (3) Ô nhiễm môi trường nước và đất; (4) Đánh giá tác động môi trường do khai thác dầu khí, khoáng sản và phát triển công nghiệp; (5) Địa kỹ thuật công trình; (6) Khảo sát xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi và năng lượng |
|
D520501 |
A, A1 |
|
- Quản lý tài nguyên và môi trường
Các hướng chuyên ngành: (1) Quản lý tài nguyên dầu khí, khoáng sản rắn, tài nguyên nước; (2) Quản lý tài nguyên và kinh tế phát triển; (3) Quản lý tài nguyên môi trường sông và biển; (4) Quản lý tài nguyên và phát triển bền vững |
|
D850101 |
A, A1 |
|
|
Khoa Sinh học |
|
|
|
200 |
|
|
- Sinh học |
|
D420101 |
A, A1, B |
|
- Công nghệ Sinh học |
|
D420201 |
A, A1, B |
|
|
Khoa môi trường |
|
|
|
200 |
|
|
- Khoa học đất |
|
D440306 |
A, A1, B |
|
- Khoa học môi trường |
|
D440301 |
A, A1, B |
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
D510604 |
A, A1 |
|
03 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
(336 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585237; (04) 35575892;
Fax: (04) 38587326
Website: http://ussh.vnu.edu.vn/ |
QHX |
|
|
1.400 |
|
|
Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
|
|
- Tâm lý học |
|
D310401 |
A,B,C,
D1,2,3,4,5,6 |
80 |
|
|
- Khoa học quản lý |
|
D340401 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
100 |
|
|
- Xã hội học |
|
D310301 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
70 |
|
|
- Triết học |
|
D220301 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
70 |
|
|
- Chính trị học |
|
D310201 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
70 |
|
|
- Công tác xã hội |
|
D760101 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
70 |
|
|
- Văn học |
|
D220330 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
100 |
|
|
- Ngôn ngữ học |
|
D220320 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
60 |
|
|
- Lịch sử |
|
D220310 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
100 |
|
|
- Báo chí |
|
D320101 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
100 |
|
|
- Khoa học thư viện |
|
D320202 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
60 |
|
|
- Lưu trữ học |
|
D320303 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
70 |
|
|
- Đông phương học |
|
D220213 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
120 |
|
|
- Quốc tế học |
|
D220212 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
90 |
|
|
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
D340103 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
100 |
|
|
- Hán Nôm |
|
D220104 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
30 |
|
|
- Nhân học |
|
D310302 |
A,C,
D1,2,3,4,5,6 |
50 |
|
|
- Việt Nam học |
|
D220113 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
60 |
|
04 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
(Đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04)37547269; (04)37548874
Fax: (04) 37548057
Website: http://www.ulis.vnu.edu.vn/ |
QHF |
|
|
1.200 |
|
|
Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh
Các chuyên ngành: (1) Ngôn ngữ Anh, (2) Tiếng Anh-Kinh tế quốc tế; (3) Tiếng Anh-Quản trị kinh doanh; (4) Tiếng Anh-Tài chính Ngân hàng |
|
D220201 |
D1 |
500 |
|
|
Sư phạm tiếng Anh |
|
D140231 |
D1 |
|
|
Ngôn ngữ Nga |
|
D220202 |
D1,2 |
75 |
|
|
Sư phạm tiếng Nga |
|
D140232 |
D1,2 |
|
|
Ngôn ngữ Pháp |
|
D220203 |
D1,3 |
150 |
|
|
Sư phạm tiếng Pháp |
|
D140233 |
D1,3 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
D220204 |
D1,4 |
170 |
|
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc |
|
D140234 |
D1,4 |
|
|
Ngôn ngữ Đức |
|
D220205 |
D1,5 |
75 |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
|
D220209 |
D1,6 |
125 |
|
|
Sư phạm tiếng Nhật |
|
D140236 |
D1,6 |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
D220210 |
D1 |
75 |
|
|
Ngôn ngữ Ả Rập |
|
D220211 |
D1 |
30 |
|
05 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
(Nhà E4, 144Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547506 (305, 325)
Fax: (04) 37546765
Website: http://www.ueb.vnu.edu.vn/ |
QHE |
|
|
430 |
|
|
Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
|
|
- Kinh tế |
|
D310101 |
A,A1,D1 |
50 |
|
|
- Kinh tế quốc tế |
|
D310106 |
A,A1,D1 |
100 |
|
|
- Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A,A1,D1 |
60 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
|
D340201 |
A,A1,D1 |
110 |
|
|
- Kinh tế phát triển |
|
D310104 |
A,A1,D1 |
60 |
|
|
- Kế toán |
|
D340301 |
A,A1,D1 |
50 |
|
06 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
(Nhà G7, 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội);
ĐT: (04) 37547969; Fax: (04) 37548092;
Email: education@vnu.edu.vn
Website: http://www.education.vnu.edu.vn |
QHS |
|
|
300 |
|
|
Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
|
|
- Sư phạm Toán học |
|
D140209 |
A |
50 |
|
|
- Sư phạm vật lý |
|
D140211 |
A |
50 |
|
|
- Sư phạm hóa học |
|
D140212 |
A |
50 |
|
|
- Sư phạm sinh học |
|
D140213 |
A,B |
50 |
|
|
- Sư phạm ngữ văn |
|
D140217 |
C,D1,2,3,4 |
50 |
|
|
- Sư phạm lịch sử |
|
D140218 |
C,D1,2,3,4 |
50 |
|
07 |
KHOA LUẬT
(Nhà E1, 144Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội).
ĐT: (04) 37549714; Fax: (04) 37547081
Website: http://www.law.vnu.edu.vn |
QHL |
|
|
300 |
|
|
Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
|
|
- Luật học |
|
D380101 |
A,A1,C,D1,3 |
220 |
|
|
- Luật kinh doanh |
|
D380109 |
A,A1,D1,3 |
80 |
|
08 |
KHOA Y - DƯỢC
(144Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04)85876172
Website: http://http://www.smp.vnu.edu.vn/;
|
QHY |
|
|
100 |
|
|
Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
|
|
Y Đa khoa |
|
D720101 |
B |
50 |
|
|
Dược học |
|
D720401 |
A |
50 |
|
09 |
KHOA QUỐC TẾ
(144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04)37548065;
(04) 35577275/35571662/35571992
Hotline: 01689884488/01679884488
Email: is@vnu.edu.vn;
hoặc: khoaquocte@vnu.edu.vn
Website: http://http://www.is.vnu.edu.vn/;
hoặc http://www.khoaquocte.vn |
QHQ |
|
|
550 |
|
|
Các ngành học (cần đọc kỹ thông tin về phương thức xét tuyển của khoa Quốc tế) |
|
|
|
|
|
|
1. Chương trình đào tạo do ĐHQG HN cấp bằng (có liên thông với các trường ĐH nước ngoài) |
|
|
|
240 |
|
|
- Đào tạo bằng tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
+ Kinh doanh quốc tế |
|
|
|
190 |
|
|
- Đào tạo bằng tiếng Nga |
|
|
|
|
|
|
+ Kế toán, phân tích và kiểm toán |
|
|
|
50 |
|
|
2. Chương trình đào tạo do ĐH nước ngoài cấp bằng (theo hình thức du học tại chỗ và du học bán phần) |
|
|
|
|
|
|
- Đào tạo bằng tiếng Anh |
|
|
|
240 |
|
|
+ Kế toán (honours) - do ĐH HELP (Malaysia), hoặc/và một trường đại học Anh, Úc cấp bằng |
|
|
|
120 |
|
|
+ Khoa học quản lý (chuyên ngành: kế toán) do ĐH Keuka (Mỹ) cấp bằng Anh:iGHN cấp) |
|
|
|
120 |
|
|
- Đào tạo bằng tiếng Pháp |
|
|
|
30 |
|
|
+ Kinh tế-Quản lý-do ĐH Paris Sud 11 (Pháp)cấp bằng |
|
|
|
30 |
|
|
- Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc(du học bán phần, do trường ĐH Trung Quốc cấp bằng) |
|
|
|
40 |
|
|
+ Kinh tế - Tài chính |
|
|
|
15 |
|
|
+ Trung y - dược |
|
|
|
5 |
|
|
+ Hán ngữ |
|
|
|
10 |
|
|
+ Giao thông |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|