Thứ Năm, 31/03/2011 - 06:06
1.500 chỉ tiêu vào Học viện Báo chí & Tuyên truyền năm 2011
(Dân trí)- Tuyển sinh năm 2011, Học viện Báo chí & Tuyên truyền tuyển 1.500 chỉ tiêu. Do trong cuốn “Những điều cần biết” không đăng chỉ tiêu vào từng ngành nên nhiều thí sinh đã gửi câu hỏi tới báo Dân trí muốn biết chỉ tiêu cụ thể của từng ngành của Học viện.
Dân trí thông tin chỉ tiêu vào từng ngành của Học viện Báo chí & Tuyên truyền năm 2011 như sau:
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
|
1 |
- Xã hội học |
521 |
C, D1 |
50 |
|
2 |
- Triết học có 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Triết học Mác - Lênin |
524 |
C, D1 |
50 |
|
|
+ Chủ nghĩa xã hội khoa học |
525 |
C |
50 |
|
3 |
- Kinh tế có 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Kinh tế chính trị |
526 |
C, D1 |
50 |
|
|
+ Quản lý kinh tế |
527 |
C, D1 |
100 |
|
4 |
- Lịch sử (Lịch sử Đảng) |
528 |
C |
50 |
|
5 |
- Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
529 |
C |
50 |
|
6 |
- Chính trị học có 7 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Quản lý văn hóa- tư tưởng |
530 |
C |
100 |
|
|
+ Chính trị học |
531 |
C |
50 |
|
|
+ Quản lý xã hội |
532 |
C |
50 |
|
|
+ Tư tưởng Hồ Chí Minh |
533 |
C |
50 |
|
|
+ Giáo dục chính trị |
534 |
C |
100 |
|
|
+ Văn hóa học |
535 |
C,D1 |
50 |
|
|
+ Chính sách công |
536 |
C |
50 |
|
7 |
- Xuất bản |
601 |
C,D1 |
50 |
|
8 |
- Ngành Báo chí có 6 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Báo in |
602 |
C,D1 |
100 |
|
|
+ Báo ảnh |
603 |
C,D1 |
40 |
|
|
+ Báo phát thanh |
604 |
C,D1 |
50 |
|
|
+ Báo truyền hình |
605 |
C,D1 |
100 |
|
|
+ Quay phim truyền hình |
606 |
C,D1 |
30 |
|
|
+ Báo mạng điện tử |
607 |
C,D1 |
50 |
|
9 |
- Ngành Quan hệ quốc tế có 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Thông tin đối ngoại |
608 |
C,D1 |
50 |
|
|
+ Quan hệ quốc tế |
611 |
C,D1 |
50 |
|
10 |
- Quan hệ công chúng |
609 |
C,D1 |
50 |
|
11 |
- Quảng cáo |
610 |
C,D1 |
40 |
|
12 |
- Tiếng Anh |
751 |
D1 |
40 |
Điểm trúng tuyển vào Học viện xét theo chuyên ngành nên thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn vào từng ngành năm 2010 của Học viện :
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối C |
Khối D1 |
|
1 |
Xã hội học |
521 |
18.5 |
17.0 |
|
2 |
Triết học Mác Lênin |
524 |
15.5 |
15.0 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
525 |
15.0 |
|
|
4 |
Kinh tế chính trị |
526 |
19.5 |
17.5 |
|
5 |
Quản lý kinh tế |
527 |
21.5 |
17.5 |
|
6 |
Lịch sử Đảng |
528 |
18.5 |
|
|
7 |
Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước |
529 |
17.5 |
|
|
8 |
Quản lý văn hóa tư tưởng |
530 |
16.0 |
|
|
9 |
Chính trị học |
531 |
16.0 |
|
|
10 |
Quản lý xã hội |
532 |
16.0 |
|
|
11 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
533 |
16.0 |
|
|
12 |
Giáo dục chính trị |
534 |
18.0 |
|
|
13 |
Văn hóa học |
535 |
17.0 |
16.0 |
|
14 |
Xuất bản |
601 |
17.0 |
16.0 |
|
15 |
Báo in |
602 |
21.0 |
17.0 |
|
16 |
Báo ảnh |
603 |
21.5 |
17.0 |
|
17 |
Báo phát thanh |
604 |
20.0 |
17.5 |
|
18 |
Báo truyền hình |
605 |
21.5 |
18.5 |
|
19 |
Quay phim truyền hình |
606 |
17.5 |
16.0 |
|
20 |
Báo mạng điện tử |
607 |
21.5 |
17.5 |
|
21 |
Thông tin đối ngoại |
608 |
18.0 |
17.0 |
|
22 |
Quan hệ quốc tế |
611 |
18.0 |
17.0 |
|
23 |
Quan hệ công chúng |
609 |
21.5 |
18.5 |
|
24 |
Quảng cáo |
610 |
21.5 |
19.0 |
|
25 |
Biên dịch tiếng Anh |
751 |
|
19.0 |
Hồng Hạnh