Thứ Hai, 17/08/2009 - 10:46
Thêm điểm chuẩn của 9 trường CĐ
(Dân trí) - Đó là các trường CĐ Y tế Thanh Hóa, Cộng đồng Hậu Giang, Cộng đồng Vĩnh Long, Giao thông vận tải TPHCM, Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu, Y tế Huế, Y tế Đồng Nai, Nông Lâm Đông Bắc và Công nghiệp Huế.
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn
NV1 |
|
CAO ĐẲNG Y TẾ THANH HÓA |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Điều dưỡng đa khoa |
001 |
A,B |
12.5 |
|
- Sản phụ khoa |
001 |
A,B |
12.5 |
|
- Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa |
002 |
A,B |
13.5 |
|
- Kỹ thuật hình ảnh Y học |
002 |
A,B |
13.5 |
|
CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HẬU GIANG |
|
|
|
|
+ Khối A, D |
|
|
10.0 |
|
+ Khối B,C |
|
|
11.0 |
|
CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG VĨNH LONG |
|
|
|
|
+ Khối A |
|
|
10.0 |
|
+ Khối B |
|
|
11.0 |
|
CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TPHCM |
|
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
15.0 |
|
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
|
|
14.5 |
|
- Kế toán |
|
|
10.0 |
|
CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BÀ RỊA VŨNG TÀU |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: |
|
|
|
|
- Sư phạm Toán |
01 |
A |
11.0 |
|
- Sư phạm Công nghệ – Thiết bị |
02 |
A,B |
10.0/11.0 |
|
- Sư phạm Văn |
03 |
C |
11.0 |
|
- Giáo dục Mầm non |
04 |
M |
14.0 |
|
- Giáo dục Tiểu học |
05 |
A, C |
11.0/13.0 |
|
- Sư phạm Sử - Địa |
15 |
C |
11.0 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm: |
|
|
|
|
- Tiếng Anh |
06 |
D1 |
10.0 |
|
- Tin học (ngoài sư phạm) |
07 |
A, D1 |
10.0 |
|
- Thư viện thông tin (ngoài sư phạm) |
08 |
C, D1 |
11.0/10.0 |
|
- Việt Nam học (ngoài sư phạm) |
09 |
C, D1 |
11.0/10.0 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
10 |
A, D1 |
10.0 |
|
- Quản trị Văn phòng |
11 |
C, D1 |
11.0/10.0 |
|
- Thư kí Văn phòng |
12 |
C, D1 |
11.0/10.0 |
|
- Kế toán |
13 |
A, D1 |
10.0 |
|
- Tiếng Anh (Thương mại- Du lịch) |
14 |
D1 |
10.0 |
|
CAO ĐĂNG Y TÊ HUẾ |
|
|
|
|
- Điều dưỡng |
01 |
B |
11.0 |
|
CAO ĐẲNG Y TẾ ĐỒNG NAI |
|
|
|
|
- Điều dưỡng |
01 |
B |
11.0 |
|
CAO ĐẲNG NÔNG LÂM ĐÔNG BẮC |
|
|
|
|
+ Khối A |
|
|
10.0 |
|
+ Khối B |
|
|
11.0 |
|
CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HUẾ |
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
01 |
A,D1 |
10.5 |
|
Kế toán |
02 |
A,D1 |
13.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
03 |
A |
11.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
04 |
A |
11.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
05 |
A |
11.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử |
06 |
A |
10.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh |
07 |
A |
10.0 |
|
Công nghệ KT Điện tử, Viễn thông |
08 |
A |
13.5 |
|
Công nghệ Tự động |
09 |
A |
10.0 |
|
Mạng Máy tính và Truyền thông |
10 |
A,D1 |
10.0 |
Nguyễn Hùng