Thứ Ba, 16/09/2008 - 17:01
Một loạt trường CĐ công bố điểm chuẩn NV2
(Dân trí) - Một loạt trường CĐ công bố điểm chuẩn NV2 vào ngày hôm nay, đó là: CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An, CĐ Kinh tế kỹ thuật công nghiệp II, CĐ Kinh tế kỹ thuật Thương mại, CĐ Y tế Nghệ An, CĐ Xây dựng số 3 và ĐH Công nghiệp TPHCM (hệ CĐ).
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
1. CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Xét tuyển NV3 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Chăn nuôi |
B |
12.0 |
12.0 |
|
2. CĐ Kinh tế kỹ thuật công nghiệp II
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Xét tuyển NV3 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Công Nghệ Dệt |
A |
10.0 |
|
|
|
Công Nghệ Sợi |
A |
10.0 |
|
|
|
Cơ Khí Sửa Chữa |
A |
14.0 |
|
|
|
Cơ Khí Chế Tạo Máy |
A |
17.0 |
|
|
|
Kỹ Thuật Điện |
A |
17.5 |
|
|
|
Điện Tử Công Nghiệp |
A |
15.5 |
|
|
|
Công Nghệ Da Giày |
A |
10.0 |
|
|
|
Công Nghệ SX Giấy |
A |
10.0 |
|
|
|
Công Nghệ Hóa Nhuộm |
A |
10.0 |
|
|
|
Kế Toán |
A |
21.5 |
|
|
|
Tin Học |
A |
16.0 |
|
|
|
Quản Trị Kinh Doanh |
A |
21.5 |
|
|
|
May - TKTT |
A |
12.5 |
|
|
|
Cơ Điện Tử |
A |
12.0 |
|
|
|
Tự Động Hóa |
A |
15.0 |
|
|
|
Hóa Hữu Cơ |
A |
10.0 |
|
|
|
Công nghệ Ô Tô |
A |
10.0 |
10 |
|
3. CĐ Kinh tế kỹ thuật Thương Mại
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Xét tuyển NV3 |
|
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
|
Nguồn ĐH |
Nguồn CĐ |
|
|
Kinh doanh thương mại |
A,D |
11.0/11.0 |
13.0/13.0 |
|
|
|
|
Kinh doanh xăng dầu |
A,B |
10.0/12.0 |
10.0/12.0 |
|
|
|
|
Kinh doanh xuất nhập khẩu |
A,D |
10.0/10.0 |
10.0/10.0 |
|
|
|
|
Kinh doanh KS-DL |
A,C,D |
10.0/11.0/10.0 |
10.0/11.0/10.0 |
|
|
|
|
Kế toán |
A |
12.5 |
16.0 |
|
|
|
|
Tài chính doanh nghiệp |
A |
10.0 |
10.0 |
|
|
|
|
Ngân hàng thương mại |
A |
10.0 |
10.0 |
|
|
|
|
Tin học doanh nghiệp |
A |
10.0 |
10.0 |
11.0 |
40 |
|
|
Tin học kế toán |
A |
10.0 |
10.0 |
11.0 |
20 |
|
|
Công nghệ hóa học |
A,B |
10.0/12.0 |
10.0/12.0 |
|
|
|
|
Tiếng Anh |
D |
10.0 |
10.0 |
|
|
|
4. CĐ Y tế Nghệ An
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Điều dưỡng đa khoa |
B |
20.5 |
|
Điều dưỡng phụ sản |
B |
12.5 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa |
B |
19.0 |
|
Kỹ thuật hình ảnh Y học |
B |
18.5 |
5. Hệ CĐ trường ĐH Công nghiệp TPHCM
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
*Cơ sở 1: TPHCM |
|
Công nghệ Thông tin |
A,B,D1 |
14.5/14.5/14.5 |
|
Công nghệ Điện tử |
A,B,D1 |
13.0/13.0/13.0 |
|
Điện tử Viễn thông |
A,B,D1 |
13.5/13.5/13.5 |
|
Công nghệ Điện |
A,B,D1 |
12.5/12.5/12.5 |
|
Điều khiển tự động |
A,B,D1 |
10.5/12.0/10.5 |
|
Công nghệ Nhiệt - Lạnh |
A,B,D1 |
11.5/12.0/11.5 |
|
Chế tạo Máy |
A,B,D1 |
13.0/13.0/13.0 |
|
Cơ Điện tử |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ CK Động lực |
A,B,D1 |
13.5/13.5/13.5 |
|
Công nghệ Hóa |
A,B,D1 |
13.0/13.0/13.0 |
|
Công nghệ Hóa Dầu |
A,B,D1 |
14.0/14.0/14.0 |
|
Công nghệ Thực phẩm |
A,B,D1 |
15.5/15.5/15/5 |
|
Công nghệ Môi trường |
A,B,D1 |
14.5/14.5/14.5 |
|
Công nghệ Sinh học |
A,B,D1 |
15.0/15.0/15.0 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
A,B,D1 |
16.0/16.0/16.0 |
|
Quản trị Kinh doanh |
A,B,D1 |
16.0/16.0/16.0 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
A,B,D1 |
16.5/16.5/16.5 |
|
Kinh doanh Du lịch |
A,B,D1 |
13.0/13.0/13.0 |
|
Kinh doanh Quốc tế |
A,B,D1 |
13.5/13.5/13.5/13.5 |
|
Công nghệ May |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Thiết kế Thời trang |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Anh văn |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Quản trị Marketing |
A,B,D1 |
13.5/13.5/13.5 |
|
Công nghệ Hàn |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Cơ sở 2: Biên Hòa |
|
Công nghệ Thông tin |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ Điện tử |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ Điện |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Chế tạo Máy |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ Hóa |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ Thực phẩm |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
A,B,D1 |
10.5/12.0/10.5 |
|
Quản trị Kinh doanh |
A,B,D1 |
11.0/12.0/11.0 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
A,B,D1 |
11.0/12.0/11.0 |
|
Cơ sở 4: Thái Bình |
|
Công nghệ Thông tin |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ Điện tử |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ Điện |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Chế tạo Máy |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ CK Động lực |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Công nghệ Thực phẩm |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
A,B,D1 |
14.5/14.5/14.5 |
|
Quản trị Kinh doanh |
A,B,D1 |
10.5/12.0/10.5 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
A,B,D1 |
13.0/13.0/13.0 |
|
Công nghệ May |
A,B,D1 |
10.0/12.0/10.0 |
6. CĐ Xây dựng số 3
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Kế toán |
A |
16.5 |
|
Cấp thoát nước |
A |
11.5 |
|
Kỹ thuật hạ tầng đô thi |
A |
14.0 |
Ngày nhập học: 25/9/2008
Nguyễn Sơn