Chủ Nhật, 10/08/2008 - 08:13
Điểm chuẩn và điểm xét tuyển NV2 ĐH Quốc tế
(Dân trí) - Trường ĐH Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn. Năm nay trường tuyển thêm 656 chỉ tiêu cho nguyện vọng 2.
* Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Khoa CN Thông Tin
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn
(HSPT, KV3) |
|
Công nghệ thông tin - IU |
150 |
A |
14 |
|
Khoa học Máy tính - IU |
152 |
A |
14 |
|
Công nghệ thông tin - NU |
160 |
A |
14 |
|
Công nghệ thông tin -WE |
162 |
A |
14 |
|
Công nghệ Máy tính - NSW |
166 |
A |
14 |
|
Kỹ thuật Máy tính – Rutgers (USA) |
168 |
A |
14 |
Khoa Công nghệ Sinh học:
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn
(HSPT, KV3) |
|
|
350 |
A |
15 |
|
Công nghệ Sinh học - IU |
350 |
B |
17 |
|
|
350 |
D1 |
14.5 |
|
|
360 |
A |
14 |
|
Công nghệ Sinh học - NU |
360 |
B |
15 |
|
|
360 |
D1 |
14 |
|
|
361 |
A |
14 |
|
Công nghệ Sinh học - WE |
361 |
B |
15 |
|
|
361 |
D1 |
14 |
Khoa Điện tử Viễn thông:
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn
(HSPT, KV3) |
|
Điện tử Viễn thông - IU |
151 |
A |
14 |
|
Điện tử Viễn thông - NU |
161 |
A |
14 |
|
Điện tử Viễn thông - WE |
163 |
A |
14 |
|
CN Điện - Điện tử - NSW |
164 |
A |
14 |
|
CN Viễn thông - NSW |
165 |
A |
14 |
|
Kỹ thuật Điện tử - Rutgers (USA) |
167 |
A |
14 |
Khoa Quản trị Kinh doanh:
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn
(HSPT, KV3) |
|
Quản trị Kinh doanh -IU |
450 |
A |
16 |
|
|
450 |
D1 |
16 |
|
Quản trị Kinh doanh - NU |
460 |
A |
15 |
|
|
460 |
D1 |
15 |
|
Quản trị Kinh doanh - WE |
461 |
A |
15 |
|
|
461 |
D1 |
15 |
|
Quản trị Kinh doanh – AUK |
462 |
A |
15 |
|
|
462 |
D1 |
15 |
|
KT công nghiệp và hệ thống – Rutgers (USA) |
362 |
A |
14 |
* Xét tuyển NV 2: Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 cho các thí sinh không trúng tuyển NV1 và có tổng điểm thi 3 môn cao hơn điểm chuẩn NV1 là 0.5 điểm so với từng mã ngành tương ứng và không có điểm không (0).
Khoa Công nghệ Thông tin
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn
|
|
Công nghệ thông tin - IU |
150 |
A |
42 |
14.5 |
|
Khoa học Máy tính - IU |
152 |
A |
75 |
14.5 |
|
Công nghệ thông tin - NU |
160 |
A |
37 |
14.5 |
|
Công nghệ thông tin -WE |
162 |
A |
32 |
14.5 |
|
Công nghệ Máy tính - NSW |
166 |
A |
30 |
14.5 |
|
Kỹ thuật Máy tính - Rutgers (USA) |
168 |
A |
22 |
14.5 |
Khoa Công nghệ Sinh học:
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn
|
|
Công nghệ Sinh học - IU |
350 |
A |
5 |
15.5 |
|
Công nghệ Sinh học - NU |
360 |
A |
10 |
14.5 |
|
|
360 |
B |
10 |
15.5 |
|
Công nghệ Sinh học - WE |
361 |
A |
10 |
14.5 |
|
|
361 |
B |
30 |
15.5 |
Khoa Điện tử Viễn thông:
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
|
Điện tử Viễn thông - IU |
151 |
A |
81 |
14.5 |
|
Điện tử Viễn thông - NU |
161 |
A |
46 |
14.5 |
|
Điện tử Viễn thông - WE |
163 |
A |
34 |
14.5 |
|
CN Điện - Điện tử - NSW |
164 |
A |
26 |
14.5 |
|
CN Viễn thông - NSW |
165 |
A |
30 |
14.5 |
|
Kỹ thuật Điện tử - Rutgers (USA) |
167 |
A |
25 |
14.5 |
Khoa Quản trị Kinh doanh:
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị Kinh doanh -IU |
450 |
A |
18 |
16.5 |
|
Quản trị Kinh doanh - NU |
460 |
A |
10 |
15.5 |
|
|
460 |
D1 |
10 |
15.5 |
|
Quản trị Kinh doanh - WE |
461 |
A |
15 |
15.5 |
|
|
461 |
D1 |
10 |
15.5 |
|
Quản trị Kinh doanh - AUK |
462 |
A |
10 |
15.5 |
|
KT Công nghiệp và Hệ thống - Rutgers (USA) |
362 |
A |
28 |
14.5 |
Thời hạn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 từ 25/08/2008 đến 10/09/2008.
Đoàn Quý