|
TT |
Các trường ĐH, HV |
Số thí sinh ĐKDT |
Số thí sinh đến thi |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
18774 |
12090 |
64,40 |
|
2 |
Đại học Thái Nguyên |
47274 |
34366 |
72,70 |
|
3 |
Học viện An ninh nhân dân |
2066 |
1894 |
91,67 |
|
4 |
Học viện Báo chí - Tuyên truyền |
8048 |
4885 |
60,70 |
|
5 |
Học viện Cảnh sát nhân dân |
8178 |
7556 |
92,39 |
|
6 |
Học viện Hành chính quốc gia |
6227 |
4043 |
64,93 |
|
7 |
Học viện Quản lý giáo dục |
2028 |
1329 |
65,53 |
|
8 |
Học Viện Quan hệ quốc tế |
2416 |
1184 |
49,01 |
|
9 |
Học viện Tài chính |
4248 |
2276 |
53,58 |
|
10 |
Học viện Y dợc học cổ truyền |
4735 |
3482 |
73,26 |
|
11 |
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
815 |
433 |
53,13 |
|
12 |
Trường Đại học Công đoàn |
11409 |
6895 |
60,43 |
|
13 |
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội |
5838 |
3758 |
64,37 |
|
14 |
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
8276 |
6370 |
76,97 |
|
15 |
Trường Đại học Hà Nội |
10167 |
5553 |
54,62 |
|
16 |
Trường Đại học Hải Phòng |
12347 |
8944 |
72,44 |
|
17 |
Trường Đại học Hồng Đức |
9800 |
6826 |
69,65 |
|
18 |
Trường Đại học Hùng Vương |
3763 |
2490 |
66,17 |
|
19 |
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
1185 |
594 |
50,13 |
|
20 |
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
802 |
534 |
66,58 |
|
21 |
Trường Đại học Lâm nghiệp |
7753 |
5314 |
68,54 |
|
22 |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
10826 |
6841 |
63,19 |
|
23 |
Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam |
319 |
262 |
82,13 |
|
24 |
Trường Đại học Ngoại thương |
8255 |
5285 |
64,02 |
|
25 |
Trường Đại học Nông nghiệp 1 |
34428 |
25390 |
73,75 |
|
26 |
Trường Đại học Răng - Hàm - Mặt |
866 |
550 |
63,51 |
|
27 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
17917 |
12110 |
67,59 |
|
28 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
9314 |
6421 |
68,94 |
|
29 |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Tây |
8140 |
4884 |
60 |
|
30 |
Trường Đại học Tây Bắc |
14633 |
9577 |
65,45 |
|
31 |
Trường Đại học Thể dục Thể thao I |
6516 |
3700 |
56,78 |
|
32 |
Trường Đại học Thương mại |
3047 |
1764 |
57,89 |
|
33 |
Trường Đại học Văn hoá Hà Nội |
11810 |
7711 |
65,29 |
|
34 |
Trường Đại học Vinh |
17540 |
11830 |
67,45 |
|
35 |
Trường Đại học Y Hà Nội |
10859 |
7553 |
67,71 |
|
36 |
Trường Đại học Y Hải Phòng |
8773 |
7661 |
87,32 |
|
37 |
Trường Đại học Y Thái Bình |
9585 |
7261 |
75,75 |
|
38 |
Trường Đại học Y tế Công cộng |
2146 |
1649 |
76,84 |
|
39 |
Viện Đại học Mở Hà Nội |
21593 |
14051 |
65,07 |
|
40 |
Trường Đại học Dân lập Thăng Long |
4094 |
2464 |
60,19 |
|
41 |
HV âm nhạc Huế |
693 |
357 |
51,52 |
|
42 |
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
10797 |
7147 |
65,10 |
|
43 |
Đại học Quốc gia TPHCM |
41163 |
22715 |
55,18 |
|
44 |
Đại học Huế |
45648 |
31637 |
69,25 |
|
45 |
Đại học Đà Nẵng |
19950 |
13965 |
70 |
|
46 |
Học viện Hàng Không Việt Nam |
1218 |
665 |
54,60 |
|
47 |
Trường Đại học An Giang |
12768 |
9639 |
75,39 |
|
48 |
Trường Đại học An Ninh nhân dân |
1717 |
1510 |
87,94 |
|
49 |
Trường Đại học Bán công Marketing |
7234 |
4639 |
64,13 |
|
50 |
Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng |
11898 |
7541 |
63,38 |
|
51 |
Trường Đại học Cần Thơ |
50659 |
36675 |
72,4 |
|
52 |
Trường Đại học Cảnh sát nhân dân |
7474 |
6701 |
89,66 |
|
53 |
Trường Đại học Công nghiệp TP HCM |
6934 |
4645 |
66,99 |
|
54 |
Trường Đại học Đà Lạt |
13326 |
8294 |
62,24 |
|
55 |
Trường Đại học Kiến trúc TPHCM |
3438 |
2143 |
62,33 |
|
56 |
Trường Đại học Luật TPHCM |
11607 |
7267 |
62,61 |
|
57 |
Trường Đại học Ngân hàng TPHCM |
1037 |
601 |
57,96 |
|
58 |
Trường Đại học Nha Trang |
10143 |
7357 |
72,53 |
|
59 |
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM |
48212 |
31940 |
66,25 |
|
60 |
Trường Đại học Phú Yên |
318 |
189 |
59,43 |
|
61 |
Trường Đại học Quảng Bình |
3070 |
2028 |
66,06 |
|
62 |
Trường Đại học Quy Nhơn |
20399 |
13318 |
62,59 |
|
63 |
Trường Đại học Sư phạm Đồng Tháp |
12162 |
8278 |
68,06 |
|
64 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM |
471 |
306 |
64,97 |
|
65 |
Trường Đại học Sư phạm TPHCM |
19479 |
11457 |
58,82 |
|
66 |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM |
3594 |
2515 |
69,98 |
|
67 |
Trường Đại học Tây Nguyên |
20750 |
12619 |
61,16 |
|
68 |
Trường Đại học Tiền Giang |
485 |
286 |
58,97 |
|
69 |
Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM |
4522 |
2252 |
49,80 |
|
70 |
Trường Đại học Trà Vinh |
1722 |
1218 |
7073 |
|
71 |
Trường Đại học Văn hoá TPHCM |
2313 |
41364 |
58,97 |
|
72 |
Trường Đại học Y dược Cần Thơ |
8505 |
6465 |
76,01 |
|
73 |
Trường Đại học Y Dược TPHCM |
22850 |
14167 |
62 |
|
74 |
Trường Đại học Mở TPHCM |
20406 |
12648 |
61,98 |
|
75 |
ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch |
1568 |
1073 |
68,43 |
|
76 |
Trường Đại học Hoa Sen |
4557 |
2197 |
59,67 |
|
77 |
Trường Đại học Dân lập Kỹ thuật-Công nghệ TPHCM |
3203 |
1960 |
61,19 |
|
78 |
Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng |
6166 |
3505 |
65 |
|
79 |
ĐH Thể dục Thể Thao Đà Nẵng |
4482 |
2319 |
51,74 |
|
80 |
ĐH Sài Gòn |
9719 |
5887 |
60,57 |
|
81 |
ĐH Quảng Nam |
1544 |
955 |
61,85 |
|
82 |
ĐH Phạm Văn Đồng |
1262 |
757 |
59,98 |
|
83 |
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
6441 |
3735 |
57,99 |
|
Bộ Quốc phòng |
8700 |
6960 |
80 |
|
Tổng |
876960 |
585737 |
66,79 |