Thứ Hai, 18/02/2008 - 8:48 AM

Toàn cảnh điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2007 (phía Bắc)

(Dân trí) - Biết mặt bằng điểm chuẩn năm 2007 của các trường là một trong những bí quyết để chọn trường vừa sức. Nhằm đáp ứng nhu cầu của thí sinh, Dân trí xin đăng tải thông tin điểm chuẩn NV1, NV2, NV3 của các trường ĐH, CĐ năm 2007.

 

>> Thông tin về toàn cảnh điểm chuẩn năm 2006

 

 

Mức điểm chuẩn đưa ra tính cho thí sinh ở KV3 chưa có điểm ưu tiên. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

 

 

STT

Trường/ Ngành

Khối

Điểm chuẩn

NV1

NV2

NV3

A

ĐH Quốc Gia Hà Nội

 

 

 

 

1

ĐH Công nghệ

 

 

 

 

 

Công nghệ TT

A

22.0

25.0

 

CN Điện tử-VT

A

24.0

 

 

Vật lý kỹ thuật

A

18.5

23.0

 

Công nghệ cơ ĐT

A

25.0

 

 

Cơ học kỹ thuật

A

18.0

22.5

 

2

ĐH KH Tự nhiên

 

 

 

 

 

Toán học

A

19.5

22.5

 

Toán cơ

A

19.5

22.5

 

Toán tin-ứng dụng

A

20.0

 

 

Vật lý

A

19.5

20.5

 

CN hạt nhân

A

18.0

20.0

 

Khí tượng-TV

A

18.0

18.5

 

Hoá học

A

20.0

 

 

Công nghệ hoá

A

20.0

 

 

Thổ nhưỡng

A,B

18.0/22.0

18.5/23.0

 

Địa lý

A

18.0

18.0

 

Địa chính

A

18.0

20.5

 

Địa chất

A

18.0

18.0

 

Địa KT-Địa MT

A

18.0

18.0

 

Sinh học

B

23.0

 

 

CN Sinh học

B

26.0

 

 

Khoa học MT

A,B

20.0/25.5

 

 

Công nghệ MT

A

19.5

23.0

 

3

ĐH KHXH&NV

 

 

 

 

 

Tâm lý học

C,D

18.0/18.0

D:18.0

 

Khoa học Quản lý

C,D

18.0/18.0

D:18.0

 

Xã hội học

C,D

18.0/18.0

19.5/18.0

 

Triết học

C,D

18.0/18.0

19.5/18.0

 

Công tác xã hội

C,D

18.0/18.0

18.5/18.0

 

Văn học

C,D

18.0/18.0

D:18.0

 

Ngôn ngữ học Lịch sử

C,D

18.0/18.0

18.0/18.0

 

Báo chí

C,D

20.0/18.0

 

 

Thông tin-Thư viện

C,D

18.0/18.0

18.0/18.0

 

Lưu trữ học

C,D

19.0/18.0

 

 

Đông phương học

C,D

22.0/18.0

D: 19.5

 

Quốc tế học

C,D

18.0/18.0

D:19.5

 

Du lịch học

C,D

20.5/18.0

D: 18.5

 

Hán nôm

C,D

18.0/18.0

18.0/18.0

 

 

 

 

 

 

4

ĐH Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

Tiếng Anh phiên dịch

D1

23.0

27.5

 

Tiếng Anh sư phạm

D1

23.5

28.0

 

Tiếng Nga phiên dịch

D1,2

23.0/23.0

D1: 23.0

 

Tiếng Nga Sư phạm

D1,2

23.5/23.5

D1: 26.0

 

Tiếng Pháp dịch

D3

23.0

 

 

Tiếng Pháp Sư phạm

D3

23.5

24.0

 

Tiếng Trung dịch

D1,4

23.0/23.0

 

 

Tiếng Trung sư phạm

D1,4

24.0/24.0

 

 

Tiếng Đức

D1

23.0

23.0

 

Tiếng Nhật

D1

25.0

 

 

Tiếng Hàn Quốc

D1

25.0

 

 

Tiếng Arập

D1

23.0

23.5

 

5

ĐH Kinh tế

 

 

 

 

 

Kinh tế chính trị

A,D

18.0/18.0

23.0/19.0

 

Kinh tế đối ngoại

A,D

19.0/18.0

25.5/23.0

 

Quản trị kinh doanh

A,D

23.5/22.0

23.5/22.5

 

Tài chính-Ngân hàng

A,D

24.5/24.0

 

 

6

Khoa Luật

 

 

 

 

 

Luật học

A

18.0

22.5

 

C

20.5

 

 

D1,3

18.0

D1:18

 

Luật kinh doanh

A,D1

18.0/18.0

23.5/21.0

 

7

Khoa Sư phạm

 

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

A

23.0

 

 

Sư phạm Vật lý

A

21.5

 

 

Sư phạm Hoá học

A

23.5

 

 

Sư phạm Sinh học

A,B

20.0/23.0

 

 

Sư phạm Ngữ Văn

C,D

19.5/18.5

 

 

Sư phạm Lịch sử

C,D

20.5/18.0

 

 

B

ĐH Thái Nguyên

 

 

 

 

8

ĐH Kinh tế QTKD

A

19.0

19.0

19.0

9

ĐH Kỹ thuật CN

 

 

 

 

 

Nhóm ngành Cơ khí

A

17.0

 

 

Nhóm ngành KT điện

A

17.0

17.0

 

Kỹ thuật điện tử

A

15.0

 

 

KT XD Công trình

A

15.0

17.0

18.0

Kỹ thuật môi trường

A

15.0

15.0

 

SP KT Công nghiệp

Quản lý công nghiệp

A

A

15.0

15.0

16.5

16.5

 

 

 

 

 

 

10

ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

 

Quản lý đất đai

A

15.0

16.0

 

CN nông thôn

A

15.0

15.0

15.0

Phát triển nông thôn

A

15.0

15.0

 

QL tài nguyên rừng

A

15.0

15.0

15.0

Chăn nuôn thú y

B

15.0

20.5

 

Thú y

B

15.0

 

 

Lâm nghiệp

B

15.0

 

 

Trồng trọt

B

15.0

18.5

 

Khuyến nông

B

15.0

 

 

SP KTCN

A,B

15.0

 

 

Nông lâm kết hợp

B

15.0

16.5

 

MT Nông nghiệp

A,B

15.0

 

 

Nuôi trồng thuỷ sản

B

15.0

17.0

 

Hoa viên cây cảnh

A,B

15.0

15.0/15.0

17.0/17.0

Bảo quản chế biến

A,B

15.0

18.5/18.5

 

CNSH nông nghiệp

A,B

15.0

 

 

Cử nhân Tiếng Anh

D1

13.0

13.0

16.5 (hệ số)

11

ĐH Sư phạm

 

 

 

 

 

SP Toán

A

21.5

 

 

SP Vật Lý

A

21

 

 

SP Tin học

A

18.0

19.0

 

SP Hoá học

A

20.5

 

 

SP Sinh học

B

21.5

 

21.5

SP Giáo dục công dân

C

15.5

 

 

SP Ngữ văn

C

18.0

 

 

SP Lịch sử

C

19.5

 

 

SP Địa lý

C

19.0

 

 

SP Tâm lý giáo dục

C

15.0

17.0

 

SP Tiếng Anh

D1

22.0

 

 

SP Tiếng Nga

D2

13.0

14.0

14.0

SP Tiếng Trung

D1,2

18.5/22.0

 

 

SP Tiếng Pháp

D1,3

13.0

15.5/15.5

 

SP Giáo dục tiểu học

D1

14.5

 

 

SP Thể dục thể thao

T

24.5

 

 

SP Mầm non

M

15.0

 

 

SP Toán tin

A

18.5

 

 

SP Vật lý-Hoá

A

18.0

 

 

SP Sinh-Địa

B

19.0

 

19.0

SP Văn-Sử

C

17.0

 

 

SP song ngữ Trung-A

D1

13.0

 

 

SP GDTC-GDQP

T

18.5

21.0

 

SP Giáo dục công nghệ

A

15

15.0

18.0

12

ĐH Y Khoa

 

 

 

 

 

Dược sỹ

A

22.0

 

22.5

Bác sỹ đa khoa

B

24.0

 

24.0

Điều dưỡng

B

19.5

 

19.5

Bác sỹ Y học dự phòng

B

15.5

 

20.0

13

Khoa CNTT

 

 

 

 

 

Nhóm ngành KT

A

16.5

17.0

 

Điện tử-Viễn thông

A

16.5

16.5

 

Công nghệ điều khiển

A

16.5

16.5

 

14

Khoa KHTN&XH

 

 

 

 

 

Cử nhân Toán

A

15.0

15.0

 

Cử nhân Vật lý

A

15.0

15.0

 

Cử nhân Toán tin ưd

A

15.0

16.5

 

Cử nhân Hoá học

A

15.0

17.0

 

Cử nhân Đia lý

A

15.0

15.0

15.0

Cử nhân KH MT

A

15.0

15.0

 

Cử nhân Sinh

B

16.5

20.0

 

Cử nhân CNSH

B

16.0

 

 

Cử nhân Văn học

C

14.0

18.0

 

Cử nhân Lịch sử

C

14.0

16.5

 

Cử nhân KH Quản lý

D1,C

13.0/14.0

13.0/15.5

 

Cử nhân Tiếng Anh

D1

13.0

19.5

 

15

CĐ Kinh tế-kỹ thuật

A,B

12.0/12.0

12.0/10.0

12.0/10.0

16

HV An ninh

 

 

 

 

 

Tin học

A

22.5

 

 

Anh ninh điều tra

A

23.0

 

 

C

19.0

 

 

D1

19.0

 

 

Tiếng Anh

D1

21.0

 

 

Tiếng Trung

D1

20.5

 

 

17

HV Báo chí

 

 

 

 

 

Xã hội học

D1

15.5

18.0

 

Triết học

C, D1

21.5/18.5

20.0

 

Kinh tế chính trị

C,D1

18.5/17

20.0

 

Lịch sử Đảng

C

17.5

 

 

Xây dựng Đảng

C

18.5

 

 

Chính trị học-CTTT

C

18.5

 

 

Chính trị học

C

18.0

 

 

Quản lý xã hội

C

18.5

 

 

Tư tưởng HCM

C

18.5

 

 

Giáo dục công dân

C

16.5

 

 

Xuất bản

C,D1

19.5/19.5

 

 

Báo in

C,D1

21.0/17.0

 

 

Báo ảnh

C,D1

20.0/16.0

 

 

Báo phát thanh

C,D1

19.5/19.0

 

 

Báo truyền hình

C,D1

21.5/18.5

 

 

Báo mạng điện tử

D1

18.0

 

 

Thông tin đối ngoại

D1

18.5

 

 

Quan hệ công chúng

D1

18.5

22.0

 

Tiếng Anh

D1

16.0

18.5

 

18

HV Cảnh sát

A

24.0

 

 

 

 

C

19.0

 

 

D1

19.5

 

 

19

HV Bưu chính

 

 

 

 

 

Hệ ĐH

 

 

 

 

*Cơ sở phía Bắc

 

 

Hệ tự túc

 

Kỹ thuật điện tử-VT

A

26.0

20.5(21.5)

 

Kỹ thuật điện, ĐT

A

19.0

17.0(18.0)

 

Công nghệ thông tin

A

26.0

21.0(22.0)

 

Quản trị KD

A

20.5

20.5(21.5)

 

*Cơ sở phía Nam

 

 

 

 

Kỹ thuật điện tử-VT

A

20.0

17.0(18.0)

 

Kỹ thuật điện, ĐT

A

17.0

10.0(17.0)

 

Công nghệ thông tin

A

20.0

18.0(19.0)

 

Quản trị KD

A

17.0

19.0(20.0)

 

Hệ CĐ

 

 

 

 

*Cơ sở phía Bắc

 

 

 

 

KT điện tử viễn thông

A

15.0

13.0(14.0)

 

Công nghệ thông tin

A

15.0

13.0(14.0)

 

*Cơ sở phía Nam

 

 

 

 

KT điện tử viễn thông

A

12.0

13.0(14.0)

 

Công nghệ thông tin

A

12.0

13.0(14.0)

 

Điểm chuẩn NV2 trong ngoặc là dành cho thí sinh không dự thi vào học viện

20

HV Hành chính QG

 

 

 

 

 

*Cơ sở phía Bắc

A,C

18.0/18.0

20.0/20.0

 

*Cơ sở phía Nam

A,C

17.5/16.0

19.5/18

 

21

HV kỹ thuật Mật mã

A

17.0

21.5

 

22

HV Ngân hàng

 

 

 

 

 

*Hệ ĐH

A

22.0

 

 

*Hệ CĐ

A

16.5

21.5

 

23

HV Quản lý giáo dục

 

 

 

 

 

Quản lý giáo dục

A

17.5

 

 

C

20

 

 

D1