Thứ Hai, 18/02/2008 - 8:48 AM
(Dân trí) - Biết mặt bằng điểm chuẩn năm 2007 của các trường là một trong những bí quyết để chọn trường vừa sức. Nhằm đáp ứng nhu cầu của thí sinh, Dân trí xin đăng tải thông tin điểm chuẩn NV1, NV2, NV3 của các trường ĐH, CĐ năm 2007.
>> Thông tin về toàn cảnh điểm chuẩn năm 2006
Mức điểm chuẩn đưa ra tính cho thí sinh ở KV3 chưa có điểm ưu tiên. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
|
STT |
Trường/ Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
NV1 |
NV2 |
NV3 |
|
A |
ĐH Quốc Gia Hà Nội |
|
|
|
|
|
1 |
ĐH Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ TT |
A |
22.0 |
25.0 |
|
|
CN Điện tử-VT |
A |
24.0 |
|
|
|
Vật lý kỹ thuật |
A |
18.5 |
23.0 |
|
|
Công nghệ cơ ĐT |
A |
25.0 |
|
|
|
Cơ học kỹ thuật |
A |
18.0 |
22.5 |
|
|
2 |
ĐH KH Tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
Toán học |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Toán cơ |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Toán tin-ứng dụng |
A |
20.0 |
|
|
|
Vật lý |
A |
19.5 |
20.5 |
|
|
CN hạt nhân |
A |
18.0 |
20.0 |
|
|
Khí tượng-TV |
A |
18.0 |
18.5 |
|
|
Hoá học |
A |
20.0 |
|
|
|
Công nghệ hoá |
A |
20.0 |
|
|
|
Thổ nhưỡng |
A,B |
18.0/22.0 |
18.5/23.0 |
|
|
Địa lý |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Địa chính |
A |
18.0 |
20.5 |
|
|
Địa chất |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Địa KT-Địa MT |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Sinh học |
B |
23.0 |
|
|
|
CN Sinh học |
B |
26.0 |
|
|
|
Khoa học MT |
A,B |
20.0/25.5 |
|
|
|
Công nghệ MT |
A |
19.5 |
23.0 |
|
|
3 |
ĐH KHXH&NV |
|
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Khoa học Quản lý |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Xã hội học |
C,D |
18.0/18.0 |
19.5/18.0 |
|
|
Triết học |
C,D |
18.0/18.0 |
19.5/18.0 |
|
|
Công tác xã hội |
C,D |
18.0/18.0 |
18.5/18.0 |
|
|
Văn học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Ngôn ngữ học Lịch sử |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
Báo chí |
C,D |
20.0/18.0 |
|
|
|
Thông tin-Thư viện |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
Lưu trữ học |
C,D |
19.0/18.0 |
|
|
|
Đông phương học |
C,D |
22.0/18.0 |
D: 19.5 |
|
|
Quốc tế học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:19.5 |
|
|
Du lịch học |
C,D |
20.5/18.0 |
D: 18.5 |
|
|
Hán nôm |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
ĐH Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh phiên dịch |
D1 |
23.0 |
27.5 |
|
|
Tiếng Anh sư phạm |
D1 |
23.5 |
28.0 |
|
|
Tiếng Nga phiên dịch |
D1,2 |
23.0/23.0 |
D1: 23.0 |
|
|
Tiếng Nga Sư phạm |
D1,2 |
23.5/23.5 |
D1: 26.0 |
|
|
Tiếng Pháp dịch |
D3 |
23.0 |
|
|
|
Tiếng Pháp Sư phạm |
D3 |
23.5 |
24.0 |
|
|
Tiếng Trung dịch |
D1,4 |
23.0/23.0 |
|
|
|
Tiếng Trung sư phạm |
D1,4 |
24.0/24.0 |
|
|
|
Tiếng Đức |
D1 |
23.0 |
23.0 |
|
|
Tiếng Nhật |
D1 |
25.0 |
|
|
|
Tiếng Hàn Quốc |
D1 |
25.0 |
|
|
|
Tiếng Arập |
D1 |
23.0 |
23.5 |
|
|
5 |
ĐH Kinh tế |
|
|
|
|
|
|
Kinh tế chính trị |
A,D |
18.0/18.0 |
23.0/19.0 |
|
|
Kinh tế đối ngoại |
A,D |
19.0/18.0 |
25.5/23.0 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
A,D |
23.5/22.0 |
23.5/22.5 |
|
|
Tài chính-Ngân hàng |
A,D |
24.5/24.0 |
|
|
|
6 |
Khoa Luật |
|
|
|
|
|
|
Luật học |
A |
18.0 |
22.5 |
|
|
C |
20.5 |
|
|
|
D1,3 |
18.0 |
D1:18 |
|
|
Luật kinh doanh |
A,D1 |
18.0/18.0 |
23.5/21.0 |
|
|
7 |
Khoa Sư phạm |
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Toán học |
A |
23.0 |
|
|
|
Sư phạm Vật lý |
A |
21.5 |
|
|
|
Sư phạm Hoá học |
A |
23.5 |
|
|
|
Sư phạm Sinh học |
A,B |
20.0/23.0 |
|
|
|
Sư phạm Ngữ Văn |
C,D |
19.5/18.5 |
|
|
|
Sư phạm Lịch sử |
C,D |
20.5/18.0 |
|
|
|
B |
ĐH Thái Nguyên |
|
|
|
|
|
8 |
ĐH Kinh tế QTKD |
A |
19.0 |
19.0 |
19.0 |
|
9 |
ĐH Kỹ thuật CN |
|
|
|
|
|
|
Nhóm ngành Cơ khí |
A |
17.0 |
|
|
|
Nhóm ngành KT điện |
A |
17.0 |
17.0 |
|
|
Kỹ thuật điện tử |
A |
15.0 |
|
|
|
KT XD Công trình |
A |
15.0 |
17.0 |
18.0 |
|
Kỹ thuật môi trường |
A |
15.0 |
15.0 |
|
|
SP KT Công nghiệp
Quản lý công nghiệp |
A
A |
15.0
15.0 |
16.5
16.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
ĐH Nông Lâm |
|
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
A |
15.0 |
16.0 |
|
|
CN nông thôn |
A |
15.0 |
15.0 |
15.0 |
|
Phát triển nông thôn |
A |
15.0 |
15.0 |
|
|
QL tài nguyên rừng |
A |
15.0 |
15.0 |
15.0 |
|
Chăn nuôn thú y |
B |
15.0 |
20.5 |
|
|
Thú y |
B |
15.0 |
|
|
|
Lâm nghiệp |
B |
15.0 |
|
|
|
Trồng trọt |
B |
15.0 |
18.5 |
|
|
Khuyến nông |
B |
15.0 |
|
|
|
SP KTCN |
A,B |
15.0 |
|
|
|
Nông lâm kết hợp |
B |
15.0 |
16.5 |
|
|
MT Nông nghiệp |
A,B |
15.0 |
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản |
B |
15.0 |
17.0 |
|
|
Hoa viên cây cảnh |
A,B |
15.0 |
15.0/15.0 |
17.0/17.0 |
|
Bảo quản chế biến |
A,B |
15.0 |
18.5/18.5 |
|
|
CNSH nông nghiệp |
A,B |
15.0 |
|
|
|
Cử nhân Tiếng Anh |
D1 |
13.0 |
13.0 |
16.5 (hệ số) |
|
11 |
ĐH Sư phạm |
|
|
|
|
|
|
SP Toán |
A |
21.5 |
|
|
|
SP Vật Lý |
A |
21 |
|
|
|
SP Tin học |
A |
18.0 |
19.0 |
|
|
SP Hoá học |
A |
20.5 |
|
|
|
SP Sinh học |
B |
21.5 |
|
21.5 |
|
SP Giáo dục công dân |
C |
15.5 |
|
|
|
SP Ngữ văn |
C |
18.0 |
|
|
|
SP Lịch sử |
C |
19.5 |
|
|
|
SP Địa lý |
C |
19.0 |
|
|
|
SP Tâm lý giáo dục |
C |
15.0 |
17.0 |
|
|
SP Tiếng Anh |
D1 |
22.0 |
|
|
|
SP Tiếng Nga |
D2 |
13.0 |
14.0 |
14.0 |
|
SP Tiếng Trung |
D1,2 |
18.5/22.0 |
|
|
|
SP Tiếng Pháp |
D1,3 |
13.0 |
15.5/15.5 |
|
|
SP Giáo dục tiểu học |
D1 |
14.5 |
|
|
|
SP Thể dục thể thao |
T |
24.5 |
|
|
|
SP Mầm non |
M |
15.0 |
|
|
|
SP Toán tin |
A |
18.5 |
|
|
|
SP Vật lý-Hoá |
A |
18.0 |
|
|
|
SP Sinh-Địa |
B |
19.0 |
|
19.0 |
|
SP Văn-Sử |
C |
17.0 |
|
|
|
SP song ngữ Trung-A |
D1 |
13.0 |
|
|
|
SP GDTC-GDQP |
T |
18.5 |
21.0 |
|
|
SP Giáo dục công nghệ |
A |
15 |
15.0 |
18.0 |
|
12 |
ĐH Y Khoa |
|
|
|
|
|
|
Dược sỹ |
A |
22.0 |
|
22.5 |
|
Bác sỹ đa khoa |
B |
24.0 |
|
24.0 |
|
Điều dưỡng |
B |
19.5 |
|
19.5 |
|
Bác sỹ Y học dự phòng |
B |
15.5 |
|
20.0 |
|
13 |
Khoa CNTT |
|
|
|
|
|
|
Nhóm ngành KT |
A |
16.5 |
17.0 |
|
|
Điện tử-Viễn thông |
A |
16.5 |
16.5 |
|
|
Công nghệ điều khiển |
A |
16.5 |
16.5 |
|
|
14 |
Khoa KHTN&XH |
|
|
|
|
|
|
Cử nhân Toán |
A |
15.0 |
15.0 |
|
|
Cử nhân Vật lý |
A |
15.0 |
15.0 |
|
|
Cử nhân Toán tin ưd |
A |
15.0 |
16.5 |
|
|
Cử nhân Hoá học |
A |
15.0 |
17.0 |
|
|
Cử nhân Đia lý |
A |
15.0 |
15.0 |
15.0 |
|
Cử nhân KH MT |
A |
15.0 |
15.0 |
|
|
Cử nhân Sinh |
B |
16.5 |
20.0 |
|
|
Cử nhân CNSH |
B |
16.0 |
|
|
|
Cử nhân Văn học |
C |
14.0 |
18.0 |
|
|
Cử nhân Lịch sử |
C |
14.0 |
16.5 |
|
|
Cử nhân KH Quản lý |
D1,C |
13.0/14.0 |
13.0/15.5 |
|
|
Cử nhân Tiếng Anh |
D1 |
13.0 |
19.5 |
|
|
15 |
CĐ Kinh tế-kỹ thuật |
A,B |
12.0/12.0 |
12.0/10.0 |
12.0/10.0 |
|
16 |
HV An ninh |
|
|
|
|
|
|
Tin học |
A |
22.5 |
|
|
|
Anh ninh điều tra |
A |
23.0 |
|
|
|
C |
19.0 |
|
|
|
D1 |
19.0 |
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
21.0 |
|
|
|
Tiếng Trung |
D1 |
20.5 |
|
|
|
17 |
HV Báo chí |
|
|
|
|
|
|
Xã hội học |
D1 |
15.5 |
18.0 |
|
|
Triết học |
C, D1 |
21.5/18.5 |
20.0 |
|
|
Kinh tế chính trị |
C,D1 |
18.5/17 |
20.0 |
|
|
Lịch sử Đảng |
C |
17.5 |
|
|
|
Xây dựng Đảng |
C |
18.5 |
|
|
|
Chính trị học-CTTT |
C |
18.5 |
|
|
|
Chính trị học |
C |
18.0 |
|
|
|
Quản lý xã hội |
C |
18.5 |
|
|
|
Tư tưởng HCM |
C |
18.5 |
|
|
|
Giáo dục công dân |
C |
16.5 |
|
|
|
Xuất bản |
C,D1 |
19.5/19.5 |
|
|
|
Báo in |
C,D1 |
21.0/17.0 |
|
|
|
Báo ảnh |
C,D1 |
20.0/16.0 |
|
|
|
Báo phát thanh |
C,D1 |
19.5/19.0 |
|
|
|
Báo truyền hình |
C,D1 |
21.5/18.5 |
|
|
|
Báo mạng điện tử |
D1 |
18.0 |
|
|
|
Thông tin đối ngoại |
D1 |
18.5 |
|
|
|
Quan hệ công chúng |
D1 |
18.5 |
22.0 |
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
16.0 |
18.5 |
|
|
18 |
HV Cảnh sát |
A |
24.0 |
|
|
|
|
|
C |
19.0 |
|
|
|
D1 |
19.5 |
|
|
|
19 |
HV Bưu chính |
|
|
|
|
|
|
Hệ ĐH |
|
|
|
|
|
*Cơ sở phía Bắc |
|
|
Hệ tự túc |
|
|
Kỹ thuật điện tử-VT |
A |
26.0 |
20.5(21.5) |
|
|
Kỹ thuật điện, ĐT |
A |
19.0 |
17.0(18.0) |
|
|
Công nghệ thông tin |
A |
26.0 |
21.0(22.0) |
|
|
Quản trị KD |
A |
20.5 |
20.5(21.5) |
|
|
*Cơ sở phía Nam |
|
|
|
|
|
Kỹ thuật điện tử-VT |
A |
20.0 |
17.0(18.0) |
|
|
Kỹ thuật điện, ĐT |
A |
17.0 |
10.0(17.0) |
|
|
Công nghệ thông tin |
A |
20.0 |
18.0(19.0) |
|
|
Quản trị KD |
A |
17.0 |
19.0(20.0) |
|
|
Hệ CĐ |
|
|
|
|
|
*Cơ sở phía Bắc |
|
|
|
|
|
KT điện tử viễn thông |
A |
15.0 |
13.0(14.0) |
|
|
Công nghệ thông tin |
A |
15.0 |
13.0(14.0) |
|
|
*Cơ sở phía Nam |
|
|
|
|
|
KT điện tử viễn thông |
A |
12.0 |
13.0(14.0) |
|
|
Công nghệ thông tin |
A |
12.0 |
13.0(14.0) |
|
|
Điểm chuẩn NV2 trong ngoặc là dành cho thí sinh không dự thi vào học viện |
|
20 |
HV Hành chính QG |
|
|
|
|
|
|
*Cơ sở phía Bắc |
A,C |
18.0/18.0 |
20.0/20.0 |
|
|
*Cơ sở phía Nam |
A,C |
17.5/16.0 |
19.5/18 |
|
|
21 |
HV kỹ thuật Mật mã |
A |
17.0 |
21.5 |
|
|
22 |
HV Ngân hàng |
|
|
|
|
|
|
*Hệ ĐH |
A |
22.0 |
|
|
|
*Hệ CĐ |
A |
16.5 |
21.5 |
|
|
23 |
HV Quản lý giáo dục |
|
|
|
|
|
|
Quản lý giáo dục |
A |
17.5 |
|
|
|
C |
20 |
|
|
|
D1 |
15.0 |
|
|
|
Tin học ứng dụng |
A |
18.0 |
18.0 |
20.0 |
|
Tâm lý-Giáo dục học |
C,D1 |
16.0/15.0 |
|
|
|
24 |
HV Quan hệ Quốc tế |
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
20.5 |
|
20.5 |
|
Tiếng Pháp |
D3 |
19.5 |
|
19.5 |
|
Tiếng Trung |
D1 |
21.0 |
|
21.0 |
|
Cử nhân Tiếng Anh |
D1 |
26.5 |
|
26.5 |
|
Cử nhân Tiếng Pháp |
D1 |
25.0 |
|
25.0 |
|
25 |
Học viện Tài chính |
|
|
|
|
|
|
Điểm sàn trúng tuyển |
A,D1 |
21.5/18.0 |
|
|
|
*Điểm chuẩn ngành |
|
|
|
|
|
Tài chính-Ngân hàng |
A |
21.5 |
|
|
|
Kế toán |
A |
23.5 |
|
|
|
Quản trị KD |
A |
21.5 |
|
|
|
Hệ thống thông tin KT |
A |
21.5 |
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
18.0 |
|
|
|
26 |
HV Y Dược học |
|
|
|
|
|
|
*Hệ ĐH |
B |
22.0 |
|
|
|
*Hệ CĐ |
B |
|
21.5 |
|
|
27 |
ĐH Bách khoa HN |
|
|
|
|
|
|
*Hệ ĐH |
A,D1 |
23.0/25.0 |
|
|
|
*Hệ CĐ |
A |
16.5 |
|
|
|
28 |
ĐH Công Đoàn |
|
|
|
|
|
|
Bảo hộ lao động |
A |
15.0 |
19.0 |
|
|
Quản trị KD |
A,D1 |
16.0/16.0 |
|
|
|
Kế toán |
A,D1 |
18.5/17.5 |
|
|
|
Tài chính-Ngân hàng |
A,D1 |
18.5/17 |
|
|
|
Xã hội học |
C |
15.0 |
|
|
|
Công tác xã hội |
C |
17.5 |
|
|
|
29 |
ĐH Công nghiệp HN |
|
|
|
|
|
|
*Hệ ĐH |
|
|
|
|
|
Công nghệ KT cơ khí |
A |
21.5 |
|
|
|
Công nghệ KT ô tô |
A |
20.0 |
|
|
|
Công nghệ KT Điện |
A |
20.5 |
|
|
|
Công nghệ KT ĐT |
A |
21.5 |
|
|
|
Khoa học máy tính |
A |
20.0 |
22.5 |
|
|
Kế toán |
A,D1 |
21.5/20.0 |
|
|
|
Quản trị KD |
A,D1 |
19.0/18.5 |
23.0 |
|
|
Công nghệ KT Nhiệt |
A |
19.5 |
21.5 |
|
|
Công nghệ Cơ điện tử |
A |
22.0 |
|
|
|
Công nghệ Hoá học |
A |
20.0 |
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
20.0 |
25.0 |
|
|
*Hệ CĐ |
|
|
|
|
|
Cơ khí chế tạo
Cơ điện tử |
A
A |
13.0
13.0 |
17.0
16.5 |
|
|
Cơ điện |
A |
13.0 |
13.0 |
|
|
Động lực (Ôtô-xe máy) |
A |
13.0 |
13.0 |
|
|
Kỹ thuật điện |
A |
13.0 |
14.5 |
|
|
Điện tử |
A |
13.0 |
16.0 |
|
|
Tin học |
A |
13.0 |
14.5 |
|
|
Kế toán |
A,D1 |
13.0 |
17.5 |
|
|
Quản trị KD |
A,D1 |
13.0 |
15.5 |
|
|
Kỹ thuật nhiệt |
A |
12.0 |
13.0 |
|
|
Công nghệ cắt may |
A,B |
12.0 |
13.5 |
|
|
D1 |
12.0 |
13,5 |
|
|
Thiết kế thời trang |
A,B |
12.0 |
14.5 |
|
|
D1,V |
12.0 |
14.5 |
|
|
Công nghệ Hoá vô cơ |
A,B |
12.0 |
14.0 |
|
|
Công nghệ Hoá hữu cơ |
A,B |
12.0 |
14.5 |
|
|
Công nghệ Hoá PT |
A,B |
12,0 |
15.5 |
|
|
SP Kỹ thuật Điện-ĐT |
A |
15.0 |
15.0 |
|
|
SP Kỹ thuật Tin học |
A |
15.0 |
15.0 |
|
|
SP Kỹ thuật cơ khí |
A |
15.0 |
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
16.0 |
18.0 (hệ số) |
|
|
30 |
ĐH Dược HN |
A |
24.5 |
|
|
|
31 |
ĐH Điện Lực |
|
|
|
|
|
|
*Hệ ĐH |
|
|
|
|
|
Công nghệ KT Điện |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Công nghệ thông tin |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Công nghệ tự động |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Công nghệ KT-ĐTVT |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
*Hệ CĐ |
|
|
|
|
|
Hệ thống điện |
A |
12.0 |
15.0 |
|
|
Tin học |
A |
12.0 |
12.5 |
|
|
Nhiệt điện |
A |
12.0 |
12.0 |
|
|
Thuỷ điện |
A |
12.0 |
12.0 |
|
|
Công nghệ tự động |
A |
12.0 |
14.5 |
|
|
Quản lý năng lượng |
A |
12.0 |
13.0 |
|
|
Điện tử-VT |
A |
12.0 |
15.5 |
|
|
Công nghệ cơ khí |
A |
12.0 |
12.0 |
|
|
Cơ điện tử |
A |
12.0 |
12.0 |
|
|
32 |
ĐH Điều dưỡng NĐ |
|
|
|
|
|
|
*Hệ ĐH |
B |
18.5 |
|
|
|
*Hệ CĐ |
B |
|
|
|
|
33 |
ĐH Giao thông VT |
|
|
|
|
|
|
*Cơ sở phía Bắc |
A |
19.5 |
|
|
|
*Cơ sở phía Nam
-Ngành KT bưu chính |
A
A |
15.0
15.0 |
16.0
17.5 |
|
|
34 |
ĐH Hà Nội |
|
|
|
|
|
KH Máy tính(T.Anh) |
A,D1 |
18.0/22.0 |
|
|
|
KH Máy tính(T.Nhật) |
A,D1 |
18.0/22.0 |
|
|
|
Quản trị KD |
A,D1 |
19.0/26.0 |
|
|
|
Kế toán |
A,D1 |
18.0/24.0 |
|
|
|
Tài chính-Ngân hàng |
A,D1 |
20.0/27.0 |
|
|
|
Quốc tế học |
D1 |
23.0 |
|
|
|
Du lịch |
D1 |
23.0 |
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
23.0 |
|
|
|
Tiếng Pháp |
D1,3 |
22.0/22.0 |
|
|
|
Tiếng Nga |
D1,2 |
20.0/22.0 |
|
|
|
Tiếng Trung |
D1,4 |
23.0/24.0 |
|
|
|
Tiếng Đức |
D1 |
20.0 |
|
|
|
Tiếng Nhật |
D1 |
24.0 |
|
|
|
Tiếng Hàn Quốc |
D1 |
23.0 |
|
|
|
Tiếng Tây Ban Nha |
D1 |
21.0 |
|
|
|
Tiếng Ý |
D1 |
21.0 |
|
|
|
Tiếng Bồ Đào Nha |
D1 |
18.0 |
|
|
|
35 |
ĐH Hải Phòng |
|
|
|
|
|
Hệ ĐH |
|
|
|
|
|
*Các ngành SP |
|
|
|
|
|
Toán học |
A |
15.5 |
|
|
|
Vật lý |
A |
15.0 |
20.5 |
|
|
Hoá học |
A |
17.5 |
|
|
|
Ngữ Văn |
C |
14.5 |
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
16.5 |
|
|
|
Giáo dục Tiểu học |
D1 |
13.0 |
13.0 |
|
|
Giáo dục thể chất |
T |
18.5 |
|
|
|
Giáo dục mầm non |
M |
13.5 |
|
|
|
* Các ngành cử nhân |
|
|
|
|
|
Toán học |
A |
15.0 |
18.5 |
|
|
Tin học |
A |
15.5 |
|
|
|
Công nghệ KT Điện |
A |
15.0 |
19.0 |
|
|
Xây dựng |
A |
18.0 |
|
|
|
Cơ khí chế tạo |
A |
17.0 |
|
|
|
Nông học |
A,B |
15.0/15.0 |
15.0 |
|
|
Nuôi trồng Thuỷ sản |
A,B |
15.0/15.0 |
17.5 |
|
|
Quản trị KD |
A,D1 |
17.5/15.5 |
|
|
|
Kế toán |
A,D1 |
19.0/17.0 |
|
|
|
Kinh tế |
A,D1 |
17.5/15.5 |
|
|
|
Văn học |
C |
14.0 |
|
|
|
Việt Nam học |
C,D1 |
14.0/13.0 |
|
|
|
Công tác xã hội |
C,D1 |
14.0/13.0 |
16.5/15.5 |
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
17.5 |
|
|
|
Tiếng Nga |
D1,2 |
13.0 |
|
|
|
Tiếng Trung |
D1,4 |
16.0 |
21.0 (hệ số) |
|
|
*Hệ CĐ SP |
|
|
|
|
|
Lý-Hoá |
A |
12.0 |
15.5 |
|
|
Sinh-Địa |
B |
12.0 |
14.0 |
|
|
Văn-Công tác đội |
C |
11.0 |
14.5 |
|
|
Sử- Công tác đội |
C |
11.0 |
14.0 |
|
|
Âm nhạc |
N |
10.0 |
|
|
|
Mỹ thuật |
H |
14.5 |
|
|
|
Giáo dục mầm non |
M |
11.0 |
11.0 |
|
|
36 |
ĐH Hàng Hải |
|
|
|
|
|
|
*Hệ ĐH |
|
|
|
|
|
Điểm sàn vào trường |
|
|
|
|
|
-Nhóm ngành H.Hải |
A |
17.5 |
|
|
|
-Nhóm ngành KT-CN |
A |
19.5 |
|
|
|
-Nhóm ngành KT-QT |
A |
20.5 |
|
|
|
Điểm chuẩn ngành |
|
|
|
|
|
Điều khiển tàu biển |
A |
18.0 |
|
|
|
Khai thác máy tàu |
A |
17.5 |
19.0 |
|
|
Bảo đảm an toàn |
A |
17.5 |
18.0 |
|
|
Điện tàu thuỷ |
A |
19.5 |
|
|
|
Điện tử VT |
A |
19.5 |
|
|
|
Điện tự động CN |
A |
19.5 |
|
|
|
Thiết kế trang trí |
A |
20.0 |
|
|
|
Thiết kế thân tàu |
A |
23.0 |
|
|
|
Đóng mới và sửa |
A |
22.5 |
|
|
|
Máy xếp dỡ |
A |
19.5 |
|
|
|
Xây dựng công trình |
A |
19.5 |
|
|
|
Xây dựng dân dụng |
A |
19.5 |
|
|
|
Công nghệ thông tin |
A |
19.5 |
|
|
|
Kỹ thuật môi trường |
A |
19.5 |
|
|
|
Kinh tế vận tải biển |
A |
21.0 |
|
|
|
Kinh tế Ngoại thương |
A |
21.5 |
|
|
|
Quản trị KD |
A |
20.5 |
|
|
|
Quản trị TC-KT |
A |
21.5 |
|
|
|
QTKD Bảo hiểm |
A |
20.5 |
|
|
|
*Hệ CĐ |
|
|
|
|
|
Điều khiển tàu biển |
A |
12.0 |
15.5 |
|
|
Khai thác máy tàu |
A |
12.0 |
15.5 |
|
|
Quản trị TC-KT |
A |
12.0 |
17.0 |
|
|
38 |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
|
|
|
|
|
*Điểm sàn vào trường |
A,D1 |
24.0/26.5 |
|
|
|
-Điểm chuẩn ngành |
|
|
|
|
|
Ngành Kinh tế |
A |
25.0 |
|
|
|
Ngành QTKD |
A |
24.0 |
|
|
|
Ngân hàng-TC |
A |
26.5 |
|
|
|
Kế toán |
A |
25.0 |
|
|
|
Hệ thống thông tin |
A |
24.0 |
|
|
|
Luật học |
A |
24.0 |
|
|
|
Khoa học máy tính |
A |
24.0 |
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
26.5(hệ số) |
|
|
|
39 |
ĐH Kiến trúc Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
Kiến trúc công trình |
V |
21.0 |
|
|
|
Mỹ thuật công nghiệp |
H |
19.0 |
|
|
|
Quy hoạch đô thị |
V |
21.0 |
|
|
|
Xây dựng dân dụng |
A |
16.5 |
|
|
|
Xây dựng công trình |
A |
16.5 |
|
|
|
Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
A |
16.5 |
|
|
|
Quản lý xây dựng |
A |
16.5 |
|
|
|
Kỹ thuật MT đô thị |
A |
16.5 |
|
|
|
40 |
ĐH Lao động xã hội |
|
|
|
|
|
|
*Cơ sở phía Bắc |
|
|
|
|
|
-Hệ ĐH |
|
|
|
|
|
Quản trị nhân lực |
A,C |
17.0/19.0 |
20.5/20.0 |
|
|
D1 |
16.0 |
18.0 |
|
|
Kế toán |
A,D1 |
19.0/17.0 |
22.0/19.0 |
|
|
Bảo hiểm |
A,C |
17.0/19.0 |
19.0/20.0 |
|
|
D1 |
16.0 |
18.0 |
|
|
Công tác xã hội |
C,D1 |
17.5/15.5 |
18.0/17.0 |
|
|
-Hệ CĐ |
|
|
|
|
|
Quản trị nhân lực |
A,C |
13.0/15.0 |
15.0/18.0 |
|
|
D1 |
11 |
13.5 |
|
|
Kế toán |
A,D1 |
14.0/12.0 |
17.0/15.0 |
|
|
Bảo hiểm |
A,C |
13.0/15.0 |
14.5/17.5 |
|
|
D1 |
11.0 |
13.0 |
|
|
Công tác xã hội |
C,D1 |
14.0/11.0 |
16.0/12.0 |
|
|
*Cơ sở phía Nam |
|
|
|
|
|
-Hệ ĐH |
|
|
|
|
|
Quản trị nhân lực |
A,C |
15.5/14.5 |
16.0/16.0 |
|
|
D1 |
13.5 |
14.5 |
|
|
-Hệ CĐ |
|
|
|
|
|
Quản trị nhân lực |
A,C |
12.5/11.5 |
13.0/15.0 |
|
|
D1 |
10.5 |
11.5 |
|
|
Kế toán |
A,D1 |
12.5/11.5 |
15.0/10.5 |
|
|
Công tác xã hội |
|