Chủ Nhật, 12/08/2007 - 21:19
Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Hà Nội, DL Phương Đông, Kỹ thuật Hưng Yên
(Dân trí) - Ba trường trên vừa công bố điểm chuẩn, đồng thời đưa ra điểm sàn xét tuyển NV2. ĐH Sư phạm Hà Nội dành 127 chỉ tiêu hệ ĐH; Kỹ thuật Hưng Yên dành 600 chỉ tiêu hệ ĐH.
Mức điểm chuẩn này tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; mỗi khu vực kế tiếp nhau giảm 0,5 điểm.
1. ĐH Sư phạm Hà Nội
|
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Xét NV2 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm |
|
- SP Toán học |
A |
22 |
|
|
|
- SP Tin học |
A |
21,5 |
|
|
|
- SP Vật lý |
A |
24 |
|
|
|
- SP Kỹ thuật |
A |
17 |
|
|
|
- SP Hóa học |
A |
24 |
|
|
|
- SP Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp |
B |
24 |
|
|
|
- SP Ngữ văn |
C |
21,5 |
|
|
|
D1,2,3 |
17,5 |
|
|
|
-SP Lịch Sử |
C |
21,5 |
|
|
|
|
D1,2,3 |
16 |
|
|
|
- SP Địa lý |
A |
18 |
|
|
|
C |
21,5 |
|
|
|
- SP Tâm lý giáo dục |
C |
17 |
17 |
2 |
|
- SP Giáo dục chính trị |
C |
18 |
|
|
|
D1,2,3 |
15,5 |
|
|
|
- SP Giáo dục công dân - Giáo dục quốc phòng |
C |
16,5 |
|
|
|
- SP tiếng Anh |
D1 |
26,5 |
|
|
|
- SP tiếng Pháp |
D3 |
20 |
D3: 20
D1:20 |
23 |
|
- SP Âm nhạc |
N |
21 |
|
|
|
- SP Mỹ thuật |
H |
26 |
|
|
|
- SP Thể dục thể thao |
T |
27 |
|
|
|
- SP Giáo dục mầm non |
M |
16,5 |
|
|
|
- SP Giáo dục tiểu học |
D1,2,3 |
17,5 |
|
|
|
- SP Giáo dục đặc biệt |
D1 |
15 |
15 |
8 |
|
Các ngành đào tạo ĐH ngoài sư phạm |
|
- Công nghệ thông tin |
A |
16 |
16 |
19 |
|
- Hóa học |
A |
16 |
16 |
23 |
|
- Việt Nam học |
C |
15 |
|
|
|
D1 |
16 |
|
|
|
- Địa lý |
A |
18 |
|
|
|
- Lịch sử |
C |
16,5 |
|
|
|
- Công tác xã hội |
C |
15,5 |
15,5 |
52 |
|
- Sinh học |
B |
16,5 |
|
|
|
Hệ CĐ |
|
|
|
CĐ Công nghệ TB Trường học |
A |
|
12 |
40 |
|
B |
|
12 |
40 |
Ghi chú: Các ngành SP Tiếng Anh, SP Tiếng Pháp: Môn ngoại ngữ tính hệ số 2.
Điều kiện xét tuyển các ngành: SP TDTT tổng điểm 2 môn Sinh và Toán từ 8 điểm trở lên. Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật môn Văn từ 4 điểm trở lên.
2. ĐH Dân lập Phương Đông
|
Hệ
đào tạo |
Khối thi |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm
trúng tuyển |
Ghi chú |
|
ĐẠI
HỌC
|
A |
100 |
Công nghệ thông tin: Công nghệ phần mềm; Quản trị mạng; Công nghệ viễn thông; Công nghệ kỹ thuật số. |
15 |
|
|
111 |
Xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng-công nghiệp; Xây dựng cầu-đường |
|
112 |
Cơ điện tử |
|
113 |
Điện: Điện dân dụng – công nghiệp; Tự động hoá; Hệ thống điện. |
|
114 |
Cấp thoát nước |
|
301 |
Công nghệ sinh học |
|
302 |
Công nghệ môi trường |
|
401 |
Quản trị doanh nghiệp |
|
402 |
Quản trị du lịch |
|
403 |
Quản trị văn phòng |
|
410 |
Tài chính- Ngân hàng |
|
411 |
Kế toán |
|
B |
301 |
Công nghệ sinh học |
15 |
|
|
302 |
Công nghệ môi trường |
|
C |
402 |
Quả trị du lịch |
14 |
|
|
403 |
Quản trị văn phòng |
|
D |
751 |
Tiếng Anh |
18 |
Môn Ngoại ngữ >=5, tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số >= 13 |
|
754 |
Tiếng Trung |
|
756 |
Tiếng Nhật |
|
752 |
Song ngữ Nga - Anh |
|
401 |
Quả trị doanh nghiệp |
13 |
|
|
402 |
Quản trị du lịch |
|
403 |
Quản trị văn phòng |
|
410 |
Tài chính- Ngân hàng |
|
411 |
Kế toán |
|
V |
110 |
Kiến trúc: Kiến trúc Phương Đông; Kiến trúc công trình |
19 |
Môn Vẽ >=5, hệ số 2 |
|
CAO
ĐẲNG |
A |
C65 |
Công nghệ thông tin |
12 |
|
|
C66 |
Du lịch |
|
C67 |
Kế toán |
|
C |
C66 |
Du lịch |
11 |
|
|
D |
C66 |
Du lịch |
10 |
|
|
C67 |
Kế toán |
3. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm NV1 |
Điểm xét tuyển NV2
(HSPT-KV3) |
Chỉ tiêu NV2 |
|
Đại học |
|
|
|
|
600 |
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
17,0 |
17,0 |
70 |
|
|
|
D1 |
17,0 |
17,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật |
102 |
A |
16,0 |
16,0 |
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
103 |
A |
16,0 |
16,0 |
50 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
104 |
A |
16,0 |
16,0 |
30 |
|
Công nghệ cơ khí |
105 |
A |
16,0 |
16,0 |
40 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
106 |
A |
15,0 |
15,0 |
60 |
|
Công nghệ may |
107 |
A |
15,0 |
15,0 |
40 |
|
|
|
D1 |
15,0 |
15,0 |
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
108 |
A |
16,0 |
16,0 |
40 |
|
|
|
D1 |
16,0 |
16,0 |
|
Công nghệ Cơ – Điện tử |
110 |
A |
15,0 |
15,0 |
70 |
|
Quản trị kinh doanh |
400 |
A |
15,0 |
15,0 |
80 |
|
|
|
D1 |
15,0 |
15,0 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
15,0 |
70 |
|
Cao đẳng |
|
|
|
|
600 |
|
Công nghệ thông tin |
C56 |
A |
14,0 |
14,0 |
70 |
|
|
|
D1 |
14,0 |
14,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
C66 |
A |
12,0 |
12,0 |
60 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
C67 |
A |
12,0 |
12,0 |
60 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
C68 |
A |
13,0 |
13,0 |
50 |
|
Công nghệ Hàn & Gia công tấm |
C69 |
A |
12,0 |
12,0 |
60 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C70 |
A |
12,0 |
12,0 |
60 |
|
Công nghệ Cơ – Điện tử |
C71 |
A |
12,0 |
12,0 |
70 |
|
Công nghệ Bảo trì & SCTBCN |
C72 |
A |
12,0 |
12,0 |
70 |
|
Công nghệ May |
C73 |
A |
12,0 |
12,0 |
60 |
|
|
|
D1 |
12,0 |
12,0 |
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp - Tin |
C74 |
A |
14,0 |
14,0 |
40 |
Ghi chú:
- Khối D1 không nhân hệ số môn Tiếng Anh.
- Nhà trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 từ ngày 15/8/2007 đến hết ngày 10/9/2007.
- Thí sinh không trúng tuyển NV1 Đại học đuợc xét tuyển Cao đẳng cùng khối, ngành tương ứng.
N.H