Thứ Sáu, 10/08/2007 - 10:39

Điểm chuẩn ĐH Bách khoa Hà Nội, Sư phạm kỹ thuật TPHCM
(Dân trí) - Ngoài việc công bố điểm chuẩn NV1, trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM còn đưa ra chỉ tiêu và điểm sàn xét tuyển NV2 vào 9 ngành đào tạo hệ ĐH và 5 ngành đào tạo hệ CĐ.

1. ĐH Bách khoa Hà Nội:

Điểm chuẩn khối A:

* Hệ ĐH: 23 điểm

* Hệ CĐ: 16,5 điểm.

Điểm chuẩn khối D: 25 điểm (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2)

 

Mức điểm chuẩn này tính cho thí sinh ở KV3.

 

2. ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

 

*Hệ ĐH:

 

 

TT

 

Ngành đào tạo

 

Mã ngành

Nguyện vọng 1

Nguyện vọng 2

Điểm chuẩn

Số lượng

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

1.        

Kỹ thuật điện - điện tử

101

20,5

169

 

 

2.        

Điện công nghiệp

102

18,0

156

 

 

3.        

Cơ khí chế tạo máy

103

20,0

169

 

 

4.        

Kỹ thuật công nghiệp

104

15,5

53

17,5

50

5.        

Cơ điện tử

105

20,0

102

 

 

6.        

Công nghệ tự động

106

18,0

106

 

 

7.        

Cơ tin kỹ thuật

107

15,5

26

17,5

50

8.        

Thiết kế máy

108

15,5

21

17,5

50

9.        

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

109

18,5

143

 

 

10.    

Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh

110

16,0

71

 

 

11.    

Kỹ thuật In

111

15,5

74

17,5

50

12.    

Công nghệ thông tin

112

20,5

159

 

 

13.    

Công nghệ may

113

15,5

102

 

 

14.    

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

114

19,0

114

 

 

15.    

Công nghệ môi trường

115

15,5

77

 

 

16.    

Công nghệ Điện tử viễn thông

116

20,0

86

 

 

17.    

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

117

15,5

58

17,5

40

18.    

Công nghệ điện tự động

118

15,5

52

17,5

50

19.    

Quản lý công nghiệp

119

16,0

120

 

 

20.    

Công nghệ thực phẩm

200

19,5

72

 

 

21.    

Kế toán

201

15,5

30

17,5

70

22.    

Kỹ thuật nữ công

301

15,5

46

16,5

30

23.    

Thiết kế thời trang

303

23,0

62

 

 

24.    

Tiếng Anh

701

20.0

45

22.0

60

 

Cộng

 

 

2.113

 

450

  

* Hệ CĐ:

 

 

TT

 

Ngành đào tạo

 

 

Mã ngành

Nguyện vọng 1

Nguyện vọng 2

Điểm chuẩn

Số lượng

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

25.    

Kỹ thuật điện – điện tử

C65

12.0

12

14.0

60

26.    

Điện công nghiệp

C66

12.0

5

14.0

60

27.    

Cơ khí chế tạo máy

C67

12.0

12

14.0

60

28.    

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

C68

12.0

5

14.0

60

29.    

Công nghệ may

C69

12.0

2

14.0

60

 

Cộng

 

 

36

 

300

 

Điểm chuẩn nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT); Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

 

Ngành Thiết kế thời trang (303): điểm môn Vẽ trang trí mầu nước (môn 3) tính hệ số 2; Ngành Tiếng Anh (701): điểm môn Anh văn (môn 3) tính hệ số 2.

Nguyễn Hùng