Thứ Ba, 03/07/2007 - 19:13

Khối A, V có hơn 200.000 thí sinh “ảo”
(Dân trí) - Chiều nay, Ban chỉ đạo tuyển sinh đã công bố số lượng thí sinh đến làm thủ tục dự thi ĐH khối A, V. Khối các trường quân đội, công an dẫn đầu về lượng thí sinh có mặt, trong khi đó, các trường “tốp trên” như Bách khoa, Ngoại thương, ĐH Quốc gia lại giảm mạnh.

Tổng cộng có 514.458 thí sinh có mặt trong tổng số 761.886 thí sinh ĐKDT, đạt tỷ lệ 67,52% (giảm 2% so với năm ngoái).

 

Số thí sinh đến làm thủ tục đăng ký dự thi vào các trường ĐH “top” giảm mạnh so với các năm trước đây. Cụ thể, ĐH Bách khoa Hà Nội chỉ đạt có 62,97%; ĐH Kinh tế Quốc dân đạt 57,97%; ĐH Ngoại thương đạt 57,16%; ĐH Quốc gia TPHCM đạt 69%; ĐH Quốc gia Hà Nội đạt 54,11%...

 

Khối các trường trước đó “bội thu” hồ sơ cũng khả quan hơn khi số lượng thí sinh đến làm thủ tục đạt ở mức từ 60% trở lên. Cụ thể, trường ĐH Công nghiệp Hà Nội đạt 64,06%; ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội đạt 61,09%…

 

Cũng trong thống kế này, khối các trường quân đội, công an tiếp tục dẫn đầu về số lượng đến làm thủ tục dự thi với tỷ lệ đạt từ 85% trở lên như ĐH Phòng cháy chữa cháy đạt 90,27%; Học viện An ninh nhân dân đạt 85,06%...

 

Sáng sớm mai, 4/7, các thí sinh sẽ bắt đầu làm bài thi môn Toán. Buổi chiều thí sinh tiếp tục thi môn Lý.

 

Dưới đây là chi tiết số lượng thí sinh làm thủ tục dự thi vào các ĐH, Học viện:

 

TT

Các tr­ường đại học tổ chức thi

 Số thí   sinh        ĐKDT       

Số thí  sinh     đến thi

% số thí sinh đến thi so với số ĐKDT

1

Đại học Quốc gia Hà Nội

10562

5715

54.11

2

Đại học Thái Nguyên

29414

20596

70.02

3

Học viện An ninh nhân dân

1392

1184

85.06

4

Học viện Cảnh sát nhân dân

2142

1859

86.79

5

Học viện Công nghệ B­ưu chính viễn thông

4898

2732

55.78

6

Học viện Hành chính quốc gia

1509

1058

70.11

7

Học viện Kỹ thuật Mật mã

876

535

61.07

8

Học viện Ngân hàng

13954

7876

56.44

9

Học viện Quản lý giáo dục

636

412

64.78

10

Học viện Tài chính

8894

4624

51.99

11

Tr­ường Đại học Bách khoa Hà Nội

12650

7966

62.97

12

Tr­ường Đại học Công đoàn

7483

4418

59.04

13

Tr­ường Đại học Công nghiệp Hà Nội

32652

20917

64.06

14

Trư­ờng Đại học D­ược Hà Nội

2852

1665

58.38

15

Trư­ờng Đại học Điện lực

7899

4876

61.73

16

Tr­ường Đại học Giao thông Vận tải

13303

8251

62.02

17

Tr­ường Đại học Hà Nội

945

551

58.31

18

Tr­ường Đại học Hải Phòng

7360

5273

71.64

19

Tr­ường Đại học Hàng hải

16553

11763

71.06

20

Tr­ường Đại học Hồng Đức

4843

3379

69.77

21

Tr­ường Đại học Hùng V­ương

1798

1267

70.47

22

Tr­ường Đại học Kinh tế Quốc dân

26277

15233

57.97

23

Tr­ường Đại học Kiến trúc Hà Nội

4003

3700

92.43

24

Tr­ường Đại học Lâm nghiệp

4111

2626

63.88

25

Tr­ường Đại học Luật Hà Nội

5955

3819

64.13

26

Tr­ường Đại học Mỏ Địa chất

13544

9057

66.87

27

Tr­ường Đại học Ngoại thư­ơng

6529

3732

57.16

28

Tr­ường Đại học Nông nghiệp 1

13422

8769

65.33

29

Tr­ường Đại học Phòng cháy Chữa cháy

565

510

90.27

30

Tr­ường Đại học Sân khấu Điện ảnh

200

134

67.00

31

Tr­ường Đại học S­P Hà Nội

4120

2884

70.00

32

Tr­ường Đại học S­P Hà Nội 2

2944

2061

70.01

33

Trư­ờng Đại học S­P Kỹ thuật Vinh

3066

1744

56.88

34

Tr­ường Đại học Tây Bắc

4022

2592

64.45

35

Tr­ường Đại học Th­ương mại

31096

19363

62.27

36

Tr­ường Đại học Thuỷ lợi

7942

5191

65.36

37

Tr­ường Đại học Vinh

7595

4299

56.60

38

Tr­ường Đại học Xây dựng Hà Nội

10911

6868

62.95

39

Tr­ường Đại học Y Thái Bình

1433

1003

69.99

40

Viện Đại học Mở Hà Nội

6948

4491

64.64

41

Tr­ường Đại học Dân lập Thăng Long

2021

1176

58.19

42

Tr­ường Đại học Chu Văn An

886

525

59.26

43

Tr­ường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

12826

7835

61.09

44

Đại học Quốc gia TPHCM

24922

17196

69.00

45

Đại học Huế

15512

10990

70.85

46

Đại học Đà Nẵng

34912

24438

70.00

47

Học viện Hàng Không Việt Nam

666

385

57.81

48

Tr­ường Đại học An Giang

6978

5412

77.56

49

Tr­ường Đại học An Ninh nhân dân

1451

1311

90.35

50

Tr­ường Đại học Bán công Marketing

5161

3608

69.91

51

Tr­ường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng

5830

3848

66.00

52

Tr­ường Đại học Cần Thơ

37345

28570

76.50

53

Tr­ường Đại học Cảnh sát nhân dân

3405

3124

91.75

54

Tr­ường Đại học Công nghiệp TPHCM

38500

26565

69.00

55

Tr­ường Đại học Đà Lạt

6368

4134

64.92

56

Tr­ường Đại học Giao thông Vận tải Tp.HCM

12934

8536

66.00

57

Tr­ường Đại học Kiến trúc TPHCM

6949

4840

69.65

58

Tr­ường Đại học Kinh tế TPHCM

54405

38628

71.00

59

Tr­ường Đại học Luật TPHCM

2630

1779

67.64

60

Tr­ường Đại học Ngân hàng TPHCM

10711

6470

60.41

61

Tr­ường Đại học Nha Trang

7878

6104

77.48

62

Tr­ường Đại học Nông Lâm TPHCM

19196

13050

67.98

63

Trư­ờng Đại học Phú Yên

854

634

74.24

64

Tr­ường Đại học Quảng Bình

847

606

71.55

65

Trư­ờng Đại học Quy Nhơn

14665

10606

72.32

66

Tr­ường Đại học SP Đồng Tháp

5170

3965

76.69

67

Tr­ường Đại học SP Kỹ thuật TPHCM

15096

11186

74.10

68

Trư­ờng Đại học SP TPHCM

7514

5560

74.00

69

Tr­ường Đại học Tây Nguyên

9156

6272

68.50

70

Tr­ường Đại học Tiền Giang

5220

4016

76.93

71

Tr­ường Đại học Trà Vinh

3189

2132

66.85

72

Tr­ường Đại học Mở TPHCM

13099

9187

70.14

73

Tr­ường Đại học Hoa Sen

5031

3219

63.98

74

Tr­ường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

671

330

49.18

75

Trư­ờng Đại học Dân lập Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM

4756

2893

60.83

76

Tr­ường Đại học Dân lập Lạc Hồng

3634

2211

60.84

77

Tr­ường Đại học Dân lập Ngoại ngữ - Tin học TPHCM

113

58

51.33

78

Bộ quốc phòng (gồm 15 tr­ờng quân đội)

24087

18066

75.00

 

 

Tổng

 

76.1886

 

514.458

67.52

 

N.H

(Nguồn: Bộ GD-ĐT)