Thứ Tư, 07/06/2006 - 12:27 PM

Tỷ lệ “chọi” ĐHQG Hà Nội: Ngành Báo chí cao nhất

ĐHQG Hà Nội vừa hoàn tất thống kê số lượng hồ sơ đăng ký dự thi vào các khoa, ngành thuộc các trường ĐH thành viên. Trong khi ngành Báo chí đạt tỷ lệ 1 “chọi” 18, thì ngành Toán cơ chỉ có 1 “chọi” 1,15.

Tại Khoa Kinh tế, ngành Kinh tế Đối ngoại có tỷ lệ “chọi” cao nhất với 1 “chọi” 11,34 (tỷ lệ chỉ tiêu/số lượng hồ sơ đăng ký dự thi).

 

Tại Khoa Sư phạm, vị trí dẫn đầu này thuộc về ngành Ngữ văn với 1/11,22.

 

Ở trường ĐH Khoa học Tự nhiên, vị trí này dành cho ngành Công nghệ Sinh học với tỷ lệ 1/12,96.

 

Ngành Tiếng Hàn có tỷ lệ 1/6 cũng là nơi có lượng hồ sơ đăng ký so với chỉ tiêu cao nhất của ĐH Ngoại ngữ.

 

Ngành Báo chí với 100 chỉ tiêu, trong khi có tới 1.795 hồ sơ đăng ký, đạt tỷ lệ xấp xỉ 1 “chọi” 18, trở thành ngành có tỷ lệ chọi cao nhất của trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, cũng là cao nhất của ĐHQG Hà Nội.

 

Dưới đây là thông tin chi tiết:

 

TT

                  Ngành/                    Đơn vị

Chỉ tiêu

Khối A

Khối B

Khối

C

Khối D

Tổng

Tỷ lệ chọi

 

I.

 

Khoa Kinh tế

 

370

 

1.840

 

 

 

1.635

 

3.475

 

 

1.

Kinh tế Chính trị

60

320

 

 

119

439

1/7,32

2.

Kinh tế Đối ngoại

110

705

 

 

542

1.247

1/11,34

3.

Quản trị Kinh doanh

100

492

 

 

449

941

1/9,41

4.

Tài chính - Ngân hàng

100

323

 

 

525

848

1/8,48

 

II.

 

Trường ĐH Công nghệ

 

 

570

 

2.999

 

 

 

 

2.999

 

1.

Công nghệ Thông tin

300

2.053

 

 

 

2.053

1/6,84

2.

CN Điện tử - Viễn thông

130

523

 

 

 

523

1/4,02

3.

Vật lý Kỹ thuật

80

250

 

 

 

250

1/3,13

4.

Cơ học Kỹ thuật

60

173

 

 

 

173

1/2,88


III.


Khoa Luật

 

300

 

230

 

 

379

 

574

 

1.183

 

1.

Luật học

220

103

 

379

354

836

1/3,80

2.

Luật Kinh doanh

80

127

 

 

220

347

1/4,34


IV.


Khoa Sư phạm


300


342


110


728


187


1.367

 

1.

Toán học

50

114

 

 

 

114

1/2,28

2.

Vật lý

50

84

 

 

 

84

1/1,68

3.

Hóa học

50

115

 

 

 

115

1/2,30

4.

Sinh học

50

29

110

 

 

139

1/2,78

5.

Ngữ văn

50

 

 

388

173

561

1/11,22

6.

Lịch sử

50

 

 

340

14

354

1/7,08

 

V.

 

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

 

 

1.140

 

3.090

 

1.792

 

 

 

4.882

 

1.

Toán học

60

174

 

 

 

174

1/2,90

2.

Toán cơ

40

46

 

 

 

46

1/1,15

3.

Toán - Tin ứng dụng

120

390

 

 

 

390

1/3,25

4.

Vật lý

150

548

 

 

 

548

1/3,65

5.

Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương học

100

158

 

 

 

158

1/1,58

6.

Hóa học

100

216

 

 

 

216

1/2,16

7.

Công nghệ Hóa học

70

348

 

 

 

348

1/4,97

8.

Thổ nhưỡng

30

14

115

 

 

129

1/4,30

9.

Địa lý

50

81

 

 

 

81

1/1,62

10.

Địa chính

50

277

 

 

 

277

1/5,54

11.

Địa chất

50

63

 

 

 

63

1/1,26

12.

Địa Kỹ thuật và Môi trường

50

39

 

 

 

39

1/0,78

13.

Sinh học

90

 

340

 

 

340

1/3,78

14.

Công nghệ Sinh học

50

 

648

 

 

648

1/12,96

15.

Khoa học Môi trường

80

236

689

 

 

925

1/11,56

16.

Công nghệ Môi trường

50

500

 

 

 

500

1/10,00

 

V.

 

Trường Đại học Ngoại ngữ

 

 

1.200

 

 

 

 

4.749

 

4.749

 

1.

Tiếng Anh

490

 

 

 

2,539

2.539

1/5,18

2.

Tiếng Nga

100

 

 

 

176

176

1/1,76

3.

Tiếng Pháp

220

 

 

 

677

677

1/3,08

4.

Tiếng Trung

200

 

 

 

819

819

1/4,10

5.

Tiếng Đức

80

 

 

 

70

70

1/0,88

6.

Tiếng Nhật

80

 

 

 

288

288

1/3,60

7.

Tiếng Hàn

30

 

 

 

180

180

1/6,00

 

VI.

 

Trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn

 

 

1.390

 

 

 

10.181

 

2.836

 

13.017

 

1.

Tâm lý học

80

 

 

496

205

701

1/8,76

2.

Khoa học quản lý

130

 

 

1.406

372

1.778

1/13,68

3.

Xã hội học

90

 

 

298

63

361

1/4,01

4.

Triết học

90

 

 

558

54

612

1/6,80

5.

Công tác xã hội

80

 

 

452

100

552

1/6,90

6.

Văn học

110

 

 

865

149

1.014

1/9,22

7.

Ngôn ngữ

100

 

 

376

119

495

1/4,95

8.

Lịch sử

110

 

 

960

21

981

1/8,92

9.

Báo chí

100

 

 

1.511

284

1.795

1/17,95

10.

Thông tin - Thư viện

90

 

 

737

138

875

1/9,72

11.

Lưu trữ và Quản trị văn phòng

80

 

 

853

230

1,083

1/13,54

12.

Đông phương học

100

 

 

341

334

675

1/6,75

13.

Quốc tế học

100

 

 

399

277

676

1/6,76

14.

Du lịch học

100

 

 

809

453

1,262

1/12,62

15.

Hán - Nôm

30

 

 

120

37

157

1/5,23

 

 

Tổng cộng

 

5.270

 

8.501

 

1.902

 

11.288

 

9.981

 

31.672

 


Theo Hạ Anh
Vietnamnet