ĐHQG Hà Nội vừa hoàn tất thống kê số lượng hồ sơ đăng ký dự thi vào các khoa, ngành thuộc các trường ĐH thành viên. Trong khi ngành Báo chí đạt tỷ lệ 1 “chọi” 18, thì ngành Toán cơ chỉ có 1 “chọi” 1,15.
Tại Khoa Kinh tế, ngành Kinh tế Đối ngoại có tỷ lệ “chọi” cao nhất với 1 “chọi” 11,34 (tỷ lệ chỉ tiêu/số lượng hồ sơ đăng ký dự thi).
Tại Khoa Sư phạm, vị trí dẫn đầu này thuộc về ngành Ngữ văn với 1/11,22.
Ở trường ĐH Khoa học Tự nhiên, vị trí này dành cho ngành Công nghệ Sinh học với tỷ lệ 1/12,96.
Ngành Tiếng Hàn có tỷ lệ 1/6 cũng là nơi có lượng hồ sơ đăng ký so với chỉ tiêu cao nhất của ĐH Ngoại ngữ.
Ngành Báo chí với 100 chỉ tiêu, trong khi có tới 1.795 hồ sơ đăng ký, đạt tỷ lệ xấp xỉ 1 “chọi” 18, trở thành ngành có tỷ lệ chọi cao nhất của trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, cũng là cao nhất của ĐHQG Hà Nội.
Dưới đây là thông tin chi tiết:
|
TT |
Ngành/ Đơn vị |
Chỉ tiêu |
Khối A |
Khối B |
Khối
C |
Khối D |
Tổng |
Tỷ lệ chọi |
|
I. |
Khoa Kinh tế |
370 |
1.840 |
|
|
1.635 |
3.475
|
|
|
1. |
Kinh tế Chính trị |
60 |
320 |
|
|
119 |
439 |
1/7,32 |
|
2. |
Kinh tế Đối ngoại |
110 |
705 |
|
|
542 |
1.247 |
1/11,34 |
|
3. |
Quản trị Kinh doanh |
100 |
492 |
|
|
449 |
941 |
1/9,41 |
|
4. |
Tài chính - Ngân hàng |
100 |
323 |
|
|
525 |
848 |
1/8,48 |
|
II. |
Trường ĐH Công nghệ
|
570 |
2.999 |
|
|
|
2.999 |
|
|
1. |
Công nghệ Thông tin |
300 |
2.053 |
|
|
|
2.053 |
1/6,84 |
|
2. |
CN Điện tử - Viễn thông |
130 |
523 |
|
|
|
523 |
1/4,02 |
|
3. |
Vật lý Kỹ thuật |
80 |
250 |
|
|
|
250 |
1/3,13 |
|
4. |
Cơ học Kỹ thuật |
60 |
173 |
|
|
|
173 |
1/2,88 |
|
III.
|
Khoa Luật
|
300 |
230 |
|
379 |
574 |
1.183 |
|
|
1. |
Luật học |
220 |
103 |
|
379 |
354 |
836 |
1/3,80 |
|
2. |
Luật Kinh doanh |
80 |
127 |
|
|
220 |
347 |
1/4,34 |
|
IV.
|
Khoa Sư phạm
|
300
|
342
|
110
|
728
|
187
|
1.367
|
|
|
1. |
Toán học |
50 |
114 |
|
|
|
114 |
1/2,28 |
|
2. |
Vật lý |
50 |
84 |
|
|
|
84 |
1/1,68 |
|
3. |
Hóa học |
50 |
115 |
|
|
|
115 |
1/2,30 |
|
4. |
Sinh học |
50 |
29 |
110 |
|
|
139 |
1/2,78 |
|
5. |
Ngữ văn |
50 |
|
|
388 |
173 |
561 |
1/11,22 |
|
6. |
Lịch sử |
50 |
|
|
340 |
14 |
354 |
1/7,08 |
|
V. |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
|
1.140 |
3.090 |
1.792 |
|
|
4.882 |
|
|
1. |
Toán học |
60 |
174 |
|
|
|
174 |
1/2,90 |
|
2. |
Toán cơ |
40 |
46 |
|
|
|
46 |
1/1,15 |
|
3. |
Toán - Tin ứng dụng |
120 |
390 |
|
|
|
390 |
1/3,25 |
|
4. |
Vật lý |
150 |
548 |
|
|
|
548 |
1/3,65 |
|
5. |
Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương học |
100 |
158 |
|
|
|
158 |
1/1,58 |
|
6. |
Hóa học |
100 |
216 |
|
|
|
216 |
1/2,16 |
|
7. |
Công nghệ Hóa học |
70 |
348 |
|
|
|
348 |
1/4,97 |
|
8. |
Thổ nhưỡng |
30 |
14 |
115 |
|
|
129 |
1/4,30 |
|
9. |
Địa lý |
50 |
81 |
|
|
|
81 |
1/1,62 |
|
10. |
Địa chính |
50 |
277 |
|
|
|
277 |
1/5,54 |
|
11. |
Địa chất |
50 |
63 |
|
|
|
63 |
1/1,26 |
|
12. |
Địa Kỹ thuật và Môi trường |
50 |
39 |
|
|
|
39 |
1/0,78 |
|
13. |
Sinh học |
90 |
|
340 |
|
|
340 |
1/3,78 |
|
14. |
Công nghệ Sinh học |
50 |
|
648 |
|
|
648 |
1/12,96 |
|
15. |
Khoa học Môi trường |
80 |
236 |
689 |
|
|
925 |
1/11,56 |
|
16. |
Công nghệ Môi trường |
50 |
500 |
|
|
|
500 |
1/10,00 |
|
V. |
Trường Đại học Ngoại ngữ
|
1.200 |
|
|
|
4.749 |
4.749 |
|
|
1. |
Tiếng Anh |
490 |
|
|
|
2,539 |
2.539 |
1/5,18 |
|
2. |
Tiếng Nga |
100 |
|
|
|
176 |
176 |
1/1,76 |
|
3. |
Tiếng Pháp |
220 |
|
|
|
677 |
677 |
1/3,08 |
|
4. |
Tiếng Trung |
200 |
|
|
|
819 |
819 |
1/4,10 |
|
5. |
Tiếng Đức |
80 |
|
|
|
70 |
70 |
1/0,88 |
|
6. |
Tiếng Nhật |
80 |
|
|
|
288 |
288 |
1/3,60 |
|
7. |
Tiếng Hàn |
30 |
|
|
|
180 |
180 |
1/6,00 |
|
VI. |
Trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn
|
1.390 |
|
|
10.181 |
2.836 |
13.017 |
|
|
1. |
Tâm lý học |
80 |
|
|
496 |
205 |
701 |
1/8,76 |
|
2. |
Khoa học quản lý |
130 |
|
|
1.406 |
372 |
1.778 |
1/13,68 |
|
3. |
Xã hội học |
90 |
|
|
298 |
63 |
361 |
1/4,01 |
|
4. |
Triết học |
90 |
|
|
558 |
54 |
612 |
1/6,80 |
|
5. |
Công tác xã hội |
80 |
|
|
452 |
100 |
552 |
1/6,90 |
|
6. |
Văn học |
110 |
|
|
865 |
149 |
1.014 |
1/9,22 |
|
7. |
Ngôn ngữ |
100 |
|
|
376 |
119 |
495 |
1/4,95 |
|
8. |
Lịch sử |
110 |
|
|
960 |
21 |
981 |
1/8,92 |
|
9. |
Báo chí |
100 |
|
|
1.511 |
284 |
1.795 |
1/17,95 |
|
10. |
Thông tin - Thư viện |
90 |
|
|
737 |
138 |
875 |
1/9,72 |
|
11. |
Lưu trữ và Quản trị văn phòng |
80 |
|
|
853 |
230 |
1,083 |
1/13,54 |
|
12. |
Đông phương học |
100 |
|
|
341 |
334 |
675 |
1/6,75 |
|
13. |
Quốc tế học |
100 |
|
|
399 |
277 |
676 |
1/6,76 |
|
14. |
Du lịch học |
100 |
|
|
809 |
453 |
1,262 |
1/12,62 |
|
15. |
Hán - Nôm |
30 |
|
|
120 |
37 |
157 |
1/5,23 |
|
|
Tổng cộng |
5.270 |
8.501 |
1.902 |
11.288 |
9.981 |
31.672 |
|
Theo Hạ Anh
Vietnamnet