|
VHH |
TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV3 |
|
Đào tạo trình độ ĐH |
|
|
|
|
Phát hành xuất bản phẩm |
601 |
C |
19.5 |
|
Thư viện thông tin |
602 |
C |
19.0 |
|
Bảo tàng |
603 |
C |
17.5 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Quản lý văn hóa |
C61 |
R,H |
12 |
|
C |
16.5 |
|
Thư viện-Thông tin |
C62 |
C,D1 |
13.5/11 |
|
Việt Nam học |
C65 |
C,D1 |
11.5/10.5 |
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG ĐH HUẾ |
|
|
|
|
DHT |
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC |
|
|
|
|
Toán Tin ứng dụng |
106 |
A |
14,0 |
|
Sinh học |
301 |
B |
14,0 |
|
Địa lý |
302 |
A |
13,0 |
|
Địa lý |
302 |
B |
14,0 |
|
Khoa học môi trường |
303 |
A |
14,0 |
|
Khoa học môi trường |
303 |
B |
20,0 |
|
Công nghệ sinh học |
304 |
A |
15,0 |
|
Công nghệ sinh học |
304 |
B |
20,0 |
|
|
|
|
|
|
DHS |
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM |
|
|
|
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
A |
13,0 |
|
Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học |
105 |
A |
13,5 |
|
Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học |
105 |
B |
14,0 |
|
Sư phạm Sinh học |
301 |
B |
16,0 |
|
Sư phạm Kỹ thuật nông lâm |
302 |
B |
14,0 |
|
Liên kết đào tạo tại CĐSP Tây Ninh |
|
|
|
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
142 |
A |
13,0 |
|
Sư phạm Sinh học |
312 |
B |
14,0 |
|
DHY |
TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC |
|
|
|
|
Cử nhân Kỹ thuật y học |
305 |
B |
20,5 |
|
Cử nhân Y tế công cộng |
306 |
B |
16,0 |
|
Bác sĩ Y học dự phòng |
307 |
B |
19,0 |
|
Bác sĩ Y học cổ truyền |
308 |
B |
19,5 |
|
DHL |
ĐH NÔNG LÂM |
|
|
|
|
Đào tạo hệ đại học |
|
|
|
|
Công nghiệp và công trình nông thôn |
101 |
A |
13.0 |
|
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
102 |
A |
13.0 |
|
Chế biến lâm sản |
312 |
A |
13.0 |
|
Khoa học cây trồng |
301 |
A, B |
13/14 |
|
Bảo vệ thực vật |
302 |
A, B |
13/14 |
|
Khoa học nghề vườn |
304 |
A, B |
13/14 |
|
Lâm nghiệp |
305 |
A, B |
13/14 |
|
Chăn nuôi - Thú y |
306 |
A, B |
13/14 |
|
Thú y |
307 |
A, B |
13/14 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
308 |
A, B |
13/14 |
|
Nông học |
309 |
A, B |
13/14 |
|
Khuyến nông và phát triển nông thôn |
310 |
A, B |
13/14 |
|
Khoa học đất |
313 |
A, B |
13/14 |
|
DHK |
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ |
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
18.0 |
|
|
|
D1,2,3,4 |
17.0 |
|
Liên kết đào tạo tại Phú Yên |
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh |
421 |
A,D1 |
13.0 |
|
|
|
D2,3,4 |
13.0 |
|
- Kế toán |
441 |
A,D1 |
13.0 |
|
|
|
D2,3,4 |
13.0 |
|
DHF |
TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ |
|
|
|
|
- Việt Nam học |
705 |
D1,D3 |
15,5 |
|
- Quốc tế học |
706 |
D1 |
15,5 |
|
- Tiếng Nga |
752 |
D1,D2 |
15,5 |
|
|
|
D3,D4 |
15.5 |
|
- Tiếng Pháp |
753 |
D1,D3 |
15,5 |
|
- Tiếng Hàn |
756 |
D1, D2 |
15,5 |
|
|
|
D3,D4 |
15.5 |
|
Liên kết đào tạo tại Phú Yên |
|
|
|
|
- Tiếng Anh |
711 |
D1 |
14.0 |
|
DHQ |
PHÂN HIỆU QUẢNG TRỊ |
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
101 |
A,B |
13/14 |
|
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ |
201 |
A |
13,0 |
|
TTG |
TRƯỜNG ĐH TIỀN GIANG |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Quản trị Kinh doanh |
402 |
A |
13.0 |
|
Tin học |
403 |
A |
13.0 |
|
GDTH |
103 |
A,C |
13/14 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
ĐH |
CĐ |
|
Cơ khí Động lực |
C71 |
A |
10.0 |
11.0 |
|
Công nghệ May |
C74 |
A |
10.0 |
11.5 |
|
Nuôi trồng Thuỷ sản |
C77 |
A |
10.0 |
12.0 |
|
B |
11.0 |
|
|
Sư phạm Mầm non |
C66 |
M |
10.0 |
11 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
C79 |
N |
14.0 |
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
C80 |
H |
14.0 |
|
|
DHV |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG(*) |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
- Công nghệ Thông tin |
102 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
13/13 |
|
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
103 |
A |
13 |
|
- Công nghệ sau thu hoạch |
300 |
A,B |
13/14 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
13 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
401 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
17 |
|
B |
17 |
|
- Quản trị bệnh viện |
402 |
A,B |
13/14 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
13 |
|
- Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
17/17 |
|
- Kế toán |
404 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
17/17 |
|
- Du lịch |
501 |
A,C,D1,2,3,4,5,6 |
13/14/13 |
|
- Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
|
- Tiếng Nhật |
705 |
D1,2,3,4,5,6 |
13 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
ĐH |
CĐ |
|
- Công nghệ Thông tin |
C65 |
A,D1 |
10 |
13 |
|
- Công nghệ sau thu hoạch |
C70 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
10 |
13 |
|
B |
11 |
14 |
|
- Du lịch |
C66 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
10 |
13 |
|
C |
11 |
14 |
|
- Tiếng Anh |
C71 |
D1 |
10 |
13 |
|
- Tiếng Nhật |
C72 |
D1,2,3,4,5,6 |
10 |
13 |
|
NHS |
TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
18.5 |
|
Kế toán kiểm toán |
403 |
A |
19.0 |
|
DVH |
TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP VĂN HIẾN |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A,D,B |
13/13/14 |
|
Điện tử viễn thông |
102 |
A,D,B |
13/13/14 |
|
Kinh tế |
401 |
A, D |
13 |
|
Du lịch |
402 |
A, C, D |
13/14/13 |
|
Xã hội học |
501 |
A, C, D |
13/14/13 |
|
Tâm lý học |
502 |
A, C, D |
13/14/13 |
|
Ngữ văn |
601 |
C,B,D |
14/14/13 |
|
Văn hóa học |
602 |
C, D |
14/13 |
|
Việt Nam học |
603 |
C, D |
14/13 |
|
Tiếng Anh kinh thương |
701 |
D1 |
13 |
|
Đông phương học |
706 |
C, D |
14/13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
ĐH |
CĐ |
|
Tin học ứng dụng |
C65 |
A, D |
10 |
11 |
|
B |
11 |
12 |
|
CNKT Điện tử - Viễn thông |
C66 |
A, D |
10 |
11 |
|
B |
11 |
12 |
|
TRƯỜNG ĐH THÀNH ĐÔ |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
102 |
A |
13 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông |
103 |
A |
13 |
|
Kế toán |
105 |
A, D1 |
13 |
|
Quản trị kinh doanh |
107 |
A, D1 |
13 |
|
Quản trị văn phòng |
109 |
A, C, D1 |
13/14 |
|
Việt Nam học |
111 |
A, C, D1 |
13/14 |
|
Tiếng Anh |
112 |
D1 |
13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Tin học |
01 |
A,D1,B |
10/11 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
02 |
A |
10 |
|
Công nghệ Điện tử viễn thông |
03 |
A,D1 |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
04 |
A |
10 |
|
Kế toán doanh nghiệp |
05 |
A, B, D1 |
10/11 |
|
Quản trị kinh doanh |
07 |
A,D1 |
10 |
|
Quản trị kinh doanh Khách sạn |
08 |
A,D1,C |
10/11 |
|
Quản trị văn phòng |
09 |
A,D1,C |
10/11 |
|
Thư viện - thông tin |
10 |
A,D1,C |
10/11 |
|
Việt Nam học |
11 |
A,D1,C |
10/11 |
|
Tiếng Anh |
12 |
D1 |
10 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
13 |
A,B |
10/11 |
|
DDN |
TRƯỜNG ĐH ĐẠI NAM |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Kế toán |
402 |
A, D1,2,3,4 |
14/14 |
|
Tài chính Ngân hàng |
403 |
A, D1,2,3,4 |
15/15 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1,2,3,4 |
13 |
|
Công nghệ thông tin |
102 |
A |
13 |
|
Kĩ thuật Công trình xây dựng |
101 |
A |
13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
ĐH |
CĐ |
|
Công nghệ thông tin |
|
A |
10 |
11 |
|
HBU |
TRƯỜNG ĐH HOÀ BÌNH |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13 |
|
Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông |
102 |
A |
13 |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D |
13/13 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
402 |
A, D |
13/13 |
|
Kế toán |
403 |
A, D |
13/13 |
|
|
|
|
|
|
Đồ hoạ ứng dụng |
801 |
H,V |
13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
10 |
|
Quản trị kinh doanh |
C70 |
A,D |
10 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
C71 |
A,D |
10 |
|
Kế toán |
C72 |
A,D |
10 |
|
DNT |
TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
- Trung Quốc học |
601 |
D1,D4 |
13 |
|
- Nhật Bản học |
602 |
D1,D4 |
13 |
|
- Hàn Quốc học |
603 |
D1,D4 |
13 |
|
Tiếng Trung |
704 |
D1, D4 |
13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
Tiếng Trung |
C66 |
D1,D4 |
10 |
|
HHT |
TRƯỜNG ĐH HÀ TĨNH |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Cử nhân Tiếng Anh |
751 |
D1 |
16 |
|
Công nghệ thông tin |
107 |
A |
13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
SP Sinh- Hóa |
C69 |
B |
12 |
|
SP Nhạc-Công tác đội |
C71 |
N |
13 |
|
VTT |
TRƯỜNG ĐH VÕ TRƯỜNG TOẢN |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
13 |
|
Kế toán |
402 |
A, D1 |
13 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
403 |
A, D1 |
13 |
|
Quản trị du lịch |
404 |
A, D1 |
13 |
|
Kinh tế đối ngoại |
405 |
A, D1 |
13 |
|
Công nghệ thông tin |
119 |
A, D1 |
13 |
|
Ngữ văn |
601 |
C |
14 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Kế toán |
C65 |
A, D1 |
10 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
C66 |
A, D1 |
10 |
|
Công nghệ thông tin |
C67 |
A, D1 |
10 |
|
DKC |
TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học |
|
|
|
|
Điện tử viễn thông |
101 |
A |
13 |
|
Công nghệ thông tin |
102 |
A,D1 |
13 |
|
Kỹ thuật điện (CN tự động) |
103 |
A |
13 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
104 |
A |
13 |
|
Xây dựng cầu đường |
105 |
A |
13 |
|
Cơ điện tử |
106 |
A |
13 |
|
Kỹ thuật môi trường |
108 |
A,B |
13/14 |
|
Cơ khí tự động |
109 |
A |
13 |
|
Công nghệ thực phẩm |
110 |
A,B |
13/14 |
|
Công nghệ sinh học |
111 |
A,B |
13/14 |
|
Thiết kế nội thất |
301 |
V,H |
13 |
|
Thiết kế thời trang |
302 |
V,H |
13 |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A,D1 |
13 |
|
Kế toán |
403 |
A,D1 |
13 |
|
Quản trị du lịch nhà hàng, khách sạn |
405 |
A,D1,C |
13/13/14 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C65 |
A,D1 |
10 |
|
Điện tử viễn thông |
C66 |
A |
10 |
|
Quản trị kinh doanh |
C67 |
A,D1 |
10 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
C68 |
A |
10 |
|
Công nghệ thực phẩm |
C69 |
A,B |
10/11 |
|
Kế toán (kế toán - kiểm toán) |
C70 |
A,D1 |
10 |
|
Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn |
C71 |
A,C,D1 |
10/11/10 |
|
Kỹ thuật môi trường |
C72 |
A,B |
10/11 |
|
Công nghệ sinh học |
C73 |
A,B |
10/11 |
|
DHH |
TRƯỜNG ĐH HÀ HOA TIÊN |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
Hệ thống thông tin |
101 |
A |
13 |
|
Kế toán |
402 |
A, D1 |
13 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
Tin học ứng dụng |
01 |
A |
10 |
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
10 |
|
Tiếng Anh |
03 |
D1 |
10 |
|
DTV |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP LƯƠNG THẾ VINH |
|
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
|
- Tin học |
101 |
A,D1 |
13.0 |
|
- Công nghệ xây dựng (chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp) |
102 |
A |
13.0 |
|
- Kĩ thuật Xây dựng Cầu đường |
105 |
A |
13.0 |
|
- Thú y |
307 |
A,B,D1,2,3,4 |
13/14/13 |
|
- Kế toán |
401 |
A,D1,2,3,4,B |
13/13/14 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
402 |
A,D1,2,3,4,B |
13/13/14 |
|
- Tài chính Ngân hàng |
403 |
A,D1,2,3,4,B |
13/13/14 |
|
- Việt Nam học |
602 |
C, D1,2,3,4 |
14/13 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng: |
|
|
|
|
- Kế toán |
C65 |
A,D1,2,3,4,B |
10/10/11 |
|
- Xây dựng |
C66 |
A |
10 |
|
- Tài chính Ngân hàng |
C70 |
A,D1,2,3,4,B |
10/10/11 |
|
TBD |
TRƯỜNG ĐH THÁI BÌNH DƯƠNG |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo ĐH |
|
|
|
|
Kế toán |
401 |
A, D1 |
13 |
|
Tài chính ngân hàng |
402 |
A, D1 |
13 |
|
Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1 |
13 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
|
|
Kế toán kiểm toán |
C65 |
A, D1 |
10 |
|
Tài chính ngân hàng |
C66 |
A, D1 |
10 |
|
Quản trị kinh doanh |
C67 |
A, D1 |
10 |
|
Tiếng Anh (du lịch) |
C68 |
D1 |
10 |
|
Tin học ứng dụng |
C69 |
A, D1 |
10 |
|
CPS |
TRƯỜNG CĐ PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH 2 |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Báo chí |
01 |
C |
16.5 |
|
- Công nghệ Kĩ thuật Điện tử |
02 |
A |
10 |
|
- Tin học ứng dụng |
03 |
A |
10 |
|
CTH |
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ - KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Ngành Quản trị Kinh doanh |
43 |
A,D12,3,4 |
10/10 |
|
- Ngành Tài chính Ngân hàng |
46 |
A |
10 |
|
- Ngành Hệ thống thông tin quản lí |
47 |
A |
10 |
|
- Ngành Công nghệ Hoá học |
49 |
A,B |
10/11 |
|
CHV |
TRƯỜNG CĐ CNTT HỮU NGHỊ VIỆT HÀN |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Tin học ứng dụng |
01 |
A,V,H |
11.5/10/10 |
|
- Khoa học máy tính |
02 |
A |
11.5 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
03 |
A,D1 |
12 |
|
- Marketing (chuyên ngành Quản trị thông tin Marketing) |
04 |
A |
11.5 |
|
CBV |
TRƯỜNG CĐ BÁCH VIỆT |
|
|
|
|
* Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Thiết kế thời trang |
01 |
C,H,V |
11 |
|
- Công nghệ thực phẩm |
02 |
A,B |
10/11 |
|
- Kế toán |
03 |
A |
10 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
04 |
A,D1 |
10 |
|
- Thư kí Văn phòng |
05 |
C |
11 |
|
- Đồ hoạ |
06 |
A,H,V |
10 |
|
- Mạng máy tính và truyền thông |
07 |
A |
10 |
|
- Công nghệ Kĩ thuật xây dựng |
08 |
A |
10 |
|
- Tài chính Ngân hàng |
09 |
A |
11 |
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) |
10 |
D1 |
11 |
|
- Thiết kế Nội thất |
11 |
C,H,V |
11 |
|
- Tin học ứng dụng |
12 |
A |
10 |